Công thức điện tử

Tủ sách mở Wikibooks
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Linh kiện điện tử[sửa]

Linh kiện điện tử Điện DC Điện AC
Điện trở
Resistor.gif

















Điện thế và dòng điện của điện trở không có khác biệt về Góc Độ
Điện trở không lệ thuộc vào tần số
Tụ điện
Capacitor.gif













Cuộn từ
Coil.gif











Điot
+ Diode symbol.svg --
V-a characteristic diodes si ge.svg
>|----- Vo .
Vi -----|<|----- Vo .
>|----- Vo . Nửa sóng cộng Vi
Vi -----|<|----- Vo . Nửa sóng trừ Vi
Trăng si tơ
BJT symbol PNP.svgBJT symbol NPN.svg
Current-Voltage relationship of BJT.png

Trang si tơ không dẩn điện khi VB < VBE
transistor dẩn điện khi VB > VBE .
Khi transistor dẩn điện,
IB ≠ 0 ,
IE = α IB ,
IC = β IB

Khi mắc với điện AC
NPN transistor cho qua nửa sóng chiều dương .
PNP transistor cho qua nửa sóng chiều dương
IC 741
Schematics voltampopamp.jpg

Chân của con chíp IC 741

Generic 741 pinout top.png
1 Chỉnh Không
2 Chân Nhập Trừ
3 Chân Nhập Cộng
4 Chân Điện Nguồn -V
5 Không Dùng
6 Chân Xuất
7 Chân Điện Nguồn +V
8 Không Dùng
Ký hiệu
Opamppinouts.png
Khuếch đại khác biệt giửa hai điện thế ở cổng nhập

Khuếch Đại Điện Âm

Khuếch Đại Điện Dương

So Sánh hai Điện Thế



IC 555
Signetics NE555N.JPG

Các chân của con chip IC555
Pinout diagram
1 . GND . Chạm đất (0 V)
2 . TRIG . OUT lên , khoảng thời gian , khi nhập dưới 1/3 VCC.
3 . OUT . khởi động bởi TRIG +VCC or GND.
4 . Bản mẫu:Overline . Khoảnh thời gian
5 . CTRL . điều khiển mạch chia điện bên trong (mặc định, 2/3 VCC).
6 .THR . Khoảnh thời gian ngưng khi điện thế ở THR trên CTRL.
7 . DIS . Xuất hở thâu ; nhả điện tụ điện
8 . V+, VCC . Điện cấp phát 3 and 15 V.

NE555 Bloc Diagram.svg

Mạch điện điện tử[sửa]

Mạch điện điện trở
Mạch điện Lối mắc Tính chất
Mạch chia điện Voltage divider.svg





Mạch T 2 cổng Superposition Example.svg





Mạch π 2 cổng
Mạch Nối Tiếp Song Song Resistorscombo.png
Δ - Y Hoán Chuyển Delta-Star Transformation.svg




Y - Δ Hoán Chuyển Delta-Star Transformation.svg

Mạch điện RLC nối tiếp
Mạch điện Tính chất Công thức
Mạch điện RLC nối tiếp RLC series circuit.png


1. R≠0 và mạch điện hoạt động ở trạng thái cân bằng










Nghiệm phương trình
Một nghiệm thực . .
Hai nghiệm thực . .
Hai nghiệm phức . .




2. R≠0 và mạch điện hoạt động ở trạng thái đồng bộ










3. R=0 và mạch điện hoạt động ở trạng thái cân bằng








4. R=0 và mạch điện hoạt động ở trạng thái đồng bộ




Mạch điện LC nối tiếp
Mạch điện Tính chất Công thức
Mạch điện LC nối tiếp RL Series Open-Closed.svg


Ở trạng thái cân bằng







Ở trạng thái đồng bộ




Mạch điện RL nối tiếp
Mạch điện điện tử Tính chất
Mạch điện RL nối tiếp Mạch điện của 2 linh kiện điện tử R và L mắc nối với nhau bao gồm các mạch điện sau


Mạch điện RL nối tiếp
RL Series Open-Closed.svg||






Mạch điện RL bộ lọc tần số thấp


Mạch điện bộ lọc tần số thấp
BoloctansoLR2.PNG ||





Mạch điện RL bộ lọc tần số cao
Mạch điện bộ lọc tần số cao
Series-RL.svg







Mạch Điện RC nối tiếp
Mạch điện Tính chất
Mạch Điện RC nối tiếp
Mạch Điện RC nối tiếp
RC switch.svg







Mạch điện RC bộ lọc tần số thấp 1st Order Lowpass Filter RC.svg







Mạch điện RC bộ lọc tần số cao High pass filter.svg






Mạch điện IC 741
Mạch Điện Chức năng
Inverting amplifier Khuếch Đại Điện Âm
Non-inverting amplifier Khuếch Đại Điện Dương
Voltage follower Dẩn Điện
Summing amplifier Khuếch Đại Tổng
Integrating amplifier Khuếch Đại Tích Phân
Differentiating amplifier Khuếch Đại Đạo Hàm
Schmitt trigger Hysteresis from to Schmitt trigger
Inductance gyrator L = RLRC Từ Dung
Negative impedance converter Điện Trở Âm
Logarithmic configuration Khuếch Đại Logarit
Exponential configuration Khuếch Đại Lủy Thừa

Bộ phận điện tử[sửa]

Bộ giảm điện
Bộ giảm điện Lối mắc Tính chất
Mạch điện RL nối tiếp RL Series Open-Closed.svg










Mạch điện RC nối tiếp
RC switch.svg









Bộ ổn điện

Bộ phận điện tử cho điện ổn ở tần số thời gian

Bộ phận điện tử Lối mắc Tính chất
Bộ lọc tần số thấp 1st Order Lowpass Filter RC.svg





Bộ lọc tần số thấp
BoloctansoLR2.PNG






Bộ lọc tần số cao
High pass filter.svg







Bộ lọc tần số cao
Series-RL.svg






Bộ lọc băng tần
BoloctansoLR2.PNGHigh pass filter.svg




Bộ lọc băng tần
1st Order Lowpass Filter RC.svgSeries-RL.svg




Bộ lọc băng tần chọn lựa
LC-R





Bộ lọc băng tần chọn lựa
R-LC





Bộ lọc băng tần chọn lược
LC-R





Bộ lọc băng tần chọn lược
R-LC





Bộ khuếch đại điện
Bộ phận điện tử Khuếch đại điện âm Khuếch đại điện dương
Trăng si tơ Transistor amplifier blocked emitor.svg

.
Op amp 741
Inverting amplifier

.

Non-inverting amplifier

.
Biến điện
Transformer3d col3.svg

.

Transformer3d col3.svg

.
Bộ dao động sóng điện

Dao động điện được tìm thấy từ các mạch điện LC và RLC mắc nối tiếp

Bộ phận điện tử Tính chất
Bộ dao động sóng điện đều Lc circuit.svg








Ở trạng thái cân bằng LC nối tiếp có khả năng tạo ra Sóng điện đều của Sóng Sin
Wave.png

Bộ dao động sóng điện dừng Lc circuit.svg



Từ trên






Mạch điện có khả năng tạo ra Dao động Sóng Dừng ở góc độ 0 - 2π
Standing Wave.PNG

Bộ dao động sóng điện giảm dần đều RLC series circuit.png
Phân tích mạch điện RLC nối tiếp ở trạng thái cân bằng, ta thấy










Phương trìnhh trên có nghiệm như sau
1 nghiệm thực .

2 nghiệm thực .


2 nghiệm phức .

Bộ dao động sóng điện cao thế RLC series circuit.png
Ở Trạng Thái Đồng Bộ





Xét mạch điện ở 3 tần số góc


Bộ biến đổi chiều điện

Bộ phận điện tử biến đổi điện AC hai chiều thành điện AC một chiều

Bộ phận điện tử Tính chất
Với Biến điện chia ở trung tâm Fullwave.rectifier.en.png
Với Biến điện không có chia ở trung tâm Transformer power supply schematics.svg
Bộ biến đổi sóng điện AC sang DC
Bộ phận điện tử Tính chất
Bộ biến đổi sóng điện AC sang DC Transformer power supply schematics.svg

Biểu tượng điện tử[sửa]

Linh kiện bị động
RLCY
Resistor h wikisch.svg Resistor symbol Europe.svg Inductor h wikisch.svg Capacitor Symbol alternative.svg
Điện trở (kiểu Mỹ) Điện trở (kiểu EU) Cuộn cảm Tụ điện
Pot schemA.svg Potentiometer symbol Europe.svg Polarized capacitor symbol GOST.svg Elektrolytkondensatorsymbol.png
Chiết áp (Potentiometer)
(kiểu Mỹ)
Chiết áp (Potentiometer)
(kiểu EU)
Tụ điện phân cực Tụ điện hóa phân cực
Variable resistor as rheostat symbol GOST.svg Trimmer resistor as rheostat symbol GOST.svg Variable capacitor symbol 2.svg Trimmer capacitor symbol GOST.svg
Điện trở biến đổi Rheostat Điện trở vi chỉnh Trimmer Tụ điện biến đổi lõi khí Tụ điện vi chỉnh Trimmer
Thermistor.svg
       
Thermistor.svg
+       
Light-dependent resistor schematic symbol.svg
 
 
Varistor Symbol.svg
Điện trở nhiệt CTN Thermistor Điện trở nhiệt CTP Photoresistor LDR (Điện trở quang) Varistor VDR (Điện trở điện áp)
Transformer Iron Core.svg Transformer Step-down Iron Core.svg Transformer Step-up Iron Core.svg Transformer Centre-tap Iron Core.svg
Biến áp Biến áp giảm Biến áp tăng Biến áp ra ở giữa -
Transformer Air Core.svg Transformer Step-down Air Core.svg Transformer Step-up Air Core.svg Transformer Centre-tap Air Core.svg
Autotransformer.svg Transformer with Tickler.svg ZnackaCivkySJadrem1.jpg
Biến áp tự ngẫu Biến áp FI Cuộn cảm chống sốc
Props36.jpg Earth Ground.svg Crystal-oscillator-IEC-Symbol.svg
Antenna Nối đất Thạch anh
Mic-IEC-Symbol.svg ZnackaReproduktoru1.jpg Buzzer-IEC-Symbol.svg Phone jack symbols.png
Microphone Loa Beeper, Buzzer Jack mono/stereo
Linh kiện chủ động ;
DIODE
Diode symbol.svg Zener diode symbol.svg Tunnel diode symbol.svg Varicap symbol.svg
Điốt Điốt Zener Điốt tunnel Điốt biến dung varicap
LED symbol.svg Schottky diode symbol.svg Photodiode symbol.svg Transient voltage suppression diode symbol.svg
Điốt phát quang, LED Điốt Schottky Photodiode Điốt hạn chế điện áp
SCR symbol.svg GTO symbol.gif Diac symbol.png Triac.svg
Thyristor SCR Thyristor GTO Diac Triac
4 diodes bridge rectifier.jpg Rectifier block diagram.png Bridge Rectifier.svg
Chỉnh lưu cầu 4 diode Chỉnh lưu cầu 4 diode Chỉnh lưu cầu 4 diode
TRANSISTOR
BJT NPN symbol (case).svg BJT PNP symbol (case).svg BJT NPN symbol (collector on case).svg
Transistor NPN Transistor PNP Transistor NPN collector nối vỏ
Darlington00.svg Phototransistor.symbol.npn.svg Optoisolator Pinout.svg
Transistor Darlington Phototransistor Photocoupler (Optocoupler)
UJT N symbol (case).svg UJT P symbol (case).svg IGBT N-enh symbol (case).svg IGBT N-dep symbol (case).svg
Transistor UJT kênh N Transistor UJT kênh P Transistor IGBT kênh N giàu Transistor IGBT kênh N nghèo
JFET N-Channel Labelled.svg IGFET N-Ch Enh Labelled.svg IGFET N-Ch Enh Labelled simplified.svg IGFET N-Ch Dep Labelled.svg
Transistor JFET kênh N Transistor MOSFET kênh N giàu Transistor MOSFET kênh N giàu Transistor MOSFET kênh N nghèo
JFET P-Channel Labelled.svg IGFET P-Ch Enh Labelled.svg IGFET P-Ch Enh Labelled simplified.svg IGFET P-Ch Dep Labelled.svg
Transistor JFET kênh P Transistor MOSFET kênh P giàu Transistor MOSFET kênh P giàu Transistor MOSFET kênh P nghèo
Máy phát, cắt mạch, thứ khác ;
Symbole generateur.png Symbole generateur courant.png Voltage Source.svg Voltage Source (AC).svg
Mạch phát thế Mạch phát dòng Nguồn điện một chiều Nguồn điện xoay chiều
Cell.svg Battery symbol.svg Battery symbol2.svg
Pin đơn Pin, Battery Pin, Battery
SPST-symbol.png Poussoir-NO-symbol.png Poussoir-NC-symbol.png 3wayswitch.svg
Cắt mạch, công tắc Nút nhấn thường mở Nút nhấn thường đóng Đổi mạch, công tắc
DPST-symbol.svg Crossover-switch-symbol.svg DPDT-symbol.svg Relais-stromlaufplan-apel.jpg
Đổi mạch, công tắc đôi DPST Đảo mạch Đảo mạch kép DPDT Rơle cơ điện
Fuse symbol Europe.svg Neon lamp schematics.svg Symbole lampe.png AmpouleIncandescenceSymbole.png
Cầu chì Đèn Neon Đèn dây tóc Đèn huỳnh quang
Symbole moteur.png Symbole electrolyseur.png
Mô tơ Electrolyzer Galvanometer Oscilloscope
Symbole voltmetre.png Symbole amperemetre.png Symbole ohmmetre.png Symbole wattmetre.png
Vôn kế Ampe kế Ôm kế Watt kế
Wire Cross.svg Wire Junction.svg Wire W.svg Japanese Map symbol (Graveyard).svg
Chéo dây không nối Nối Nối chữ T Nối Mass
Schutzklasse 3 halb fett.svg Schutzklasse 2 halb fett.svg Schutzklasse 1 halb fett.svg Earth Ground.svg
Protection Classe III
Cách ly cao
Protection Classe II
Cách ly kép
Protection Classe I
Nối đất
Point équipotentiel
Điểm nối đất
Mạch tích hợp ;
MẠCH TÍCH HỢP
Voltage-Regulator-IEC-Symbol.svg Voltage Regulator.svg Comparator symbol.svg Aopcomparator.svg
Ổn áp Ổn áp Khuếch đại thuật toán
AOP (kiểu Mỹ)
Khuếch đại thuật toán
AOP (kiểu EU)
MẠCH LOGIC
Half Adder Symbol.svg Full Adder Symbol.svg 1-bit full-adder.svg Schmitttrigger symbol.png
Mạch cộng bán phần Mạch cộng toàn phần Mạch cộng hoàn toàn Trigger Schmitt
ALU symbol.svg Multiplexer 2-to-1.svg 4-to-1 multiplexer.svg Tristate.png
Mạch toán logic ALU Multiplexer 2 vs 1 Multiplexer 4 vs 1 Đệm ba trạng thái (tri-state)
ComptBin.png ComptBinSync.png
Mạch đếm không đồng bộ Mạch đếm đồng bộ
CỔNG LOGIC (ANSI)
Buffer ANSI Labelled.svg OR ANSI Labelled.svg AND ANSI Labelled.svg XOR ANSI Labelled.svg
Mạch đệm, Buffer Cổng OR Cổng AND Cổng XOR
NOT ANSI Labelled.svg NOR ANSI Labelled.svg NAND ANSI Labelled.svg XNOR ANSI Labelled.svg
Mạch đảo, Cổng NOT Cổng NOR Cổng NAND Cổng XNOR
CỔNG LOGIC (IEC)
Buffer IEC Labelled.svg OR IEC Labelled.svg AND IEC Labelled.svg XOR IEC Labelled.svg
Mạch đệm, Buffer Cổng OR Cổng AND Cổng XOR
NOT IEC Labelled.svg NOR IEC Labelled.svg NAND IEC Labelled.svg XNOR IEC Labelled.svg
Mạch đảo, Cổng NOT Cổng NOR Cổng NAND Cổng XNOR
CỔNG LOGIC (DIN)
Buffer DIN.svg OR DIN.svg AND DIN.svg XOR DIN 2.svg
Mạch đệm, Buffer Cổng OR Cổng AND Cổng XOR
NOT DIN.svg NOR DIN.svg NAND DIN.svg XNOR DIN 2.svg
Mạch đảo, Cổng NOT Cổng NOR Cổng NAND Cổng XNOR
FLIP-FLOP
SR (NAND) Flip-flop.svg SR (Clocked) Flip-flop.svg D Flip-flop (Simple) Symbol.svg D-Type Flip-flop.svg
Flip-flop RS Flip-flop RSH Flip-flop D (simple) Flip-flop D
JK Flip-flop (Simple) Symbol.svg JK Flip-flop.svg Transparent Latch Symbol.svg T-Type Flip-flop.svg
Flip-flop JK (simple) Flip-flop JK Flip-flop D Flip-flop T
Đèn điện tử chân không;
Đèn điện tử chân không
Diode-Symbol de.svg Triode-Symbol de.svg Tetrode-Symbol de.svg Pentode-Symbol de.svg
Diode Triode Tetrode Pentode
a
k
f
, anode
, cathode
, filament
a
g1
k
f
, anode
, grid
, cathode
, filament
a
g2
g1
k
f
, anode
, grid ecran
, grid control
, cathode
, filament
a
g3
g2
g1
k
f
, anode
, grid d'arrêt
, grid ecran
, grid control
, cathode
, filament
Hexode-Symbol de.svg Heptode-Symbol de.svg Oktode-Symbol de.svg Tube push pull poweramplifier.PNG
Hexode Heptode Octode Khuếch đại đẩy kéo
a
g4
g3
g2
g1
k
f
, anode
, grid ecran
, grid control
, grid ecran
, grid control
, cathode
, filament
a
g5
g4
g3
g2
g1
k
f
, anode
, grid d'arrêt
, grid ecran
, grid control
, grid ecran
, grid control
, cathode
, filament
a
g6
g5
g4
g3
g2
g1
k
f
, anode
, grid d'arrêt
, grid ecran
, grid control
, grid ecran
, anode auxiliairy
, grid control
, cathode
, filament

Nhận dạng giá trị điện trở[sửa]

Khi chế tạo điện trở thông thường, người ta dùng hệ thống mã vạch màu để cho biết giá trị của điện trở kháng. Có hai cấp vạch màu là:

  1. Mã giá trị với 4 vạch màu cho các trở có sai số lớn thì có 2 chữ số định trị (như trong hình vẽ)
  2. Mã giá trị với 5 vạch màu cho các trở có sai số nhỏ thì có 3 chữ số định trị.
4-Band Resistor.svg

Hệ Thống Vạch Màu giá trị của điện trở

Đen (Black) Nâu (Brown) Đỏ (Red) Cam (Orange) Vàng (Yellow) Lục / Xanh Lá Cây (Green) Lam / Xanh Dương (Blue) Tím (Violet) Xám (Grey) Trắng (White)
                   
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9
Cách Tính Giá Trị Điện Trở 4 vạch
Vạch màu thứ nhất cho biết giá trị thứ nhứt của Điện Trở
Vạch màu thứ hai cho biết giá trị thứ hai của Điện Trở
Vạch màu thứ ba cho biết cấp số nhân của lủy thừa mười
Vạch màu cuối cho biết sự thay đổi giá trị của điện trở theo nhiệt độ

Thí Dụ: Điện Trở có cá vạch màu Nâu, Đen, Đỏ, Vàng Kim . Giá trị Kháng trở sẻ là: 1 0 X 102 10% = 1000 Ω + 10% = 1 kΩ + 10%

Cách Tính Giá Trị Điện Trở 5 vạch
Vạch màu thứ nhất cho biết giá trị thứ nhứt của Điện Trở
Vạch màu thứ hai cho biết giá trị thứ hai của Điện Trở
Vạch màu thứ ba cho biết giá trị thứ ba của Điện Trở
Vạch màu thứ tư cho biết cấp số nhân của lủy thừa mười
Vạch màu cuối cho biết sự thay đổi giá trị của điện trở theo nhiệt độ

Thí Dụ: Điện Trở có cá vạch màu Nâu, Đen, Đỏ, đỏ, ? . Giá trị Kháng trở sẻ là: 1 0 2 X 102 1% = 1000 Ω + 1% = 10,2 kΩ + 1%

Hệ Trị Giá In trên Điện Trở
600 cho một giá trị là 600Ω
2003 cho một giá trị 200×103 = 200kΩ
2R5 cho một giá trị 2.5Ω
R01 cho một giá trị 0.01Ω