Tiếng Triều Tiên/Bài II7

Tủ sách mở Wikibooks
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm


Từ vựng[sửa]

  • con cừu: 양(羊)
  • ruộng: 밭
  • con bò: 소
  • ruộng lúa: 논
  • nông dân: 농부(農夫)

<<Bài 6 | Bài 7 | Bài 8>>