Tiếng Triều Tiên/Bài II2

Tủ sách mở Wikibooks
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm


Từ vựng[sửa]

  • 경찰관: cảnh sát
  • 소방수: nhân viên cứu hỏa
  • 선생: cô giáo
  • 학생: học sinh
  • 미술가: nghệ sĩ
  • 의사: bác sĩ
  • 간호사: y tá
  • 이발사: thợ cắt tóc
  • 회사원: nhân viên văn phòng
  • 운동 선수: vận động viên
  • 과학자: nhà khoa học
  • 가수: ca sĩ
  • 군인: binh lính
  • 조종사: phi công
  • 기사: kỹ sư
  • 수리공: thợ máy
  • 음악가: nhạc sĩ