Tiếng Triều Tiên/Bài I4

Tủ sách mở Wikibooks
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm


Màu sắc[sửa]

Cũng như có 2 bộ số, tiếng Triều Tiên cũng có 2 bộ màu, một là tiếng bản địa Triều Tiên, còn một bộ bắt nguồn từ chữ Hán hanja 한자 (漢字).


Tiếng bản địa Triều Tiên[sửa]

Có đến hàng chục từ trong tiếng Triều Tiên để miêu tả màu sắc. Dưới đây là những từng màu sắc trong tiếng Triều Tiên được sử dụng thông dụng nhất.

Màu sắc tiếng Triều Tiên thường đi sau những màu gốc, 빛 hoặc 빛깔, hoặc theo sau 색 (色) có nguồn gốc từ tiếng Hán. Nghĩa của mỗi màu.

Tên Tính từ Động từ Dịch Ghi chú
빨강 빨간 빨갛다 đỏ, đỏ thẵm
뻘건색 뻘건 뻘겋다 đỏ, ửng đỏ
파랑 파란 파랗다 xanh
퍼런색 퍼런 퍼렇다 xanh đậm
보라색 보라색 không có tím
초록(풀빛) 푸른 푸르다 xanh lá đậm, xanh trời Các tính từ màu xanh có thể dùng với xanh lá. 풀빛 xanh mạ.
노랑 노란 노랗다 vàng
누런색 누런 누렇다 vàng, vàng sẫm
하양 하얀 or 흰 하얗다 trắng
허연색 허연 허옇다 trắng tinh khiết
검정 검은 검다 đen
까만색 까만 까맣다 đen, đen mun

Ví dụ[sửa]

  • 빨간 입술 môi đỏ
  • 파란 하늘 bầu trời xanh
  • 푸른 초원 đồng cỏ xanh
  • 노란 병아리 con gà vàng
  • 흰 눈 tuyết trắng
  • 검은 눈동자 mắt đen

Tiếng Hán[sửa]

적 (赤), 홍 (紅) đỏ
청 (靑) xanh dương
녹 (綠) xanh lá
황 (黃) vàng
주황 (硃黃) cam
남 (藍) navi
자주 (紫硃) tím
회 (灰) xám
백 (白) trắng
흑 (黑) đen
  • 백인 (白人) người da trắng
  • 흑인 (黑人) người da đen
  • 흑백필름 (黑白 film) phim trắng đen
  • 적색신호 (赤色信號) tín hiệu đèn đỏ
  • 청바지(靑바지) jean xanh

<<Bài 3 | Bài 4 | Bài 5>>