Sách công thức

Tủ sách mở Wikibooks

Lực[sửa]

Động lực Một khối lượng di chuyển dưới tác động của một động lực tính bằng

Trọng lực
Một khối lượng rơi xuống đất do có tác động của một trọng lực tính bằng

Phản lực

Trong hệ thống cân bàng, tổng lực tác động trên vật phải bằng không

Áp lực

Mọi lực tương tác trên diện tích bề mặt của vật được tính bằng


Lực ma sát

Lực cản trở hay hổ trợ chuyển động trên bề mặt một vật


Lực đàn hồi





Lực ly tâm



Lực hướng tâm



Lực Ampere

F --> O -E-> O


Lực Coulomb

Tương tác giữa 2 điện tích điểm trong không gian


Lực Lorentz



Lực điện từ

Tương tác giửa Điện tích và Từ trường tạo ra Lực điện từ , tổng của 2 lực Lực động từ và Lực động điện


Lực Hạt nhân mạnh



Lực Hạt nhân yếu


Chuyển động[sửa]

Tính chất chuyển động[sửa]

Mọi chuyển động đều có các tính chất sau

Tính Chất Chuyển Động Định nghỉa Ký Hiệu Công Thức Đơn vị
Đường dài đường dài di chuyển m
Thời gian Thời gian di chuyển s
Vận tốc Tốc độ di chuyển m/s
Gia tốc Thay đổi tốc độ theo thay đổi thời gian m/s2
Lực Sức dùng để thực thi một việc N
Năng lực khả năng thực thi một việc của lực N m
Năng lượng khả năng thực thi một việc của lực theo thời gian N m/s

Toán chuyển động[sửa]

Chuyển động thẳng[sửa]

Mọi chuyển động thẳng di chuyển từ điểm đến điểm sẽ có gia tốc khác không tính bằng

Vậy, Vận tốc di chuyển

Đường dài di chuyển được tính bằng diện tích dưới hình v-t

. Với
. Với
. Với

Từ trên


Chuyển động thẳng ở Gia tốc bằng không
Chuyển động thẳng ở Gia tốc là một hằng số không đổi
Chuyển động thẳng ở Gia tốc khác không



Chuyển động cong[sửa]

Chuyển động cong đại diện cho chuyển động không đều có thay đổi hướng di chuyển . Chuyển động cong có gia tốc biến đổi không đều theo thời gian

Với mọi chuyển động cong có vận tốc di chuyển v(t)

Gia tốc chuyển động được tính như sau

Đường dài chuyển động được tính bằng diện tích dưới hình v - t

Khi

Gia tốc chuyển động

Đường dài chuyển động


Với mọi chuyển động cong có đường dài di chuyển s(t)

Khi

Đường dài chuyển động

Vận tốc chuyển động

Gia tốc chuyển động

Động lượng[sửa]

Cơ học Newton ở vận tốc v
Cơ học Eistein ở vận tốc v=C
ở vận tốc v≈C

Ở vận tốc v

Ở vận tốc v=C

x </math>

Ở vận tốc v≈C

x </math>


Chuyển động xoay tròn[sửa]

Đường dài

Vận tốc

Gia tốc hướng tâm

Gia tốc ly tâm

Chuyển động quay tròn[sửa]

Với mọi chuyển động quay tròn của đường dài


Đường dài

Vận tốc

Gia tốc

Chuyển động sóng[sửa]

Công thức tổng quát[sửa]

Chuyển động thẳng nghiêng , a ≠ 0[sửa]

Tính Chất Chuyển Động Ký Hiệu Công Thức Đơn vị
Gia tốc m/s2
Vận tốc m/s
Đường dài m
Lực N
Năng lực N m
Năng lượng N m/s

Chuyển động thẳng ngang , a = 0[sửa]

Tính Chất Chuyển Động Ký Hiệu Công Thức Đơn vị
Gia tốc m/s2
Vận tốc m/s
Đường dài m
Lực N
Năng lực N m
Năng lượng N m/s

Chuyển động thẳng dọc , a = g[sửa]

Tính Chất Chuyển Động Ký Hiệu Công Thức Đơn vị
Gia tốc m/s2
Vận tốc m/s
Đường dài m
Lực N
Năng lực N m
Năng lượng N m/s

Chuyển động cong[sửa]

Với mọi chuyển động cong ở vận tốc di chuyển v(t)

Tính Chất Chuyển Động Ký Hiệu Công Thức Đơn vị
Gia tốc m/s2
Vận tốc m/s
Đường dài | m
Lực N
Năng lực N m
Năng lượng N m/s

Với mọi chuyển động cong có đường dài di chuyển s(t)

Tính Chất Chuyển Động Ký Hiệu Công Thức Đơn vị
Đường dài | m
Vận tốc m/s
Gia tốc m/s2
Lực N
Năng lực N m
Năng lượng N m/s

Động lượng[sửa]

Với mọi động lượng di chuyển ở vận tốc v

Tính Chất Chuyển Động Ký Hiệu Công Thức Đơn vị
Gia tốc m/s2
Vận tốc m/s
Đường dài m
Lực N
Năng lực N m
Năng lượng N m/s

Với mọi động lượng di chuyển ở vận tốc gần bằng vận tốc ánh sáng v ~ C

Tính Chất Chuyển Động Ký Hiệu Công Thức Đơn vị
Đường dài m
Thời gian s
Vận tốc m/s
Gia tốc m/s2
Lực N
Năng lực N m
Năng lượng N m/s

Với mọi động lượng di chuyển ở vận tốc bằng vận tốc ánh sáng v = C

Tính Chất Chuyển Động Ký Hiệu Công Thức Đơn vị
Đường dài m
Thời gian s
Vận tốc m/s
Gia tốc m/s2
Lực N
Năng lực N m
Năng lượng N m/s

Chuyển động xoay tròn[sửa]

Tính Chất Chuyển Động Ký Hiệu Công Thức Đơn vị
Đường dài m
Thời gian s
Vận tốc m/s
Gia tốc m/s2
Lực N
Năng lực N m
Năng lượng N m/s

Chuyển động quay tròn[sửa]

Tính Chất Chuyển Động Ký Hiệu Công Thức Đơn vị
Đường dài m
Thời gian s
Vận tốc m/s
Gia tốc m/s2
Lực N
Năng lực N m
Năng lượng N m/s

Chuyển động sóng[sửa]

Đường dài
Thời gian
Vận tốc
Chu kỳ Thời gian
Số sóng
Vận tốc góc
Bước sóng
Tần số sóng
Phương trình sóng
Hàm số sóng
Vận tốc góc

Điện[sửa]

Điện phát sinh từ nhiều nguồn của 2 loại điện Điện DC và Điện AC

Điện loại Điện nguồn Ký hiệu Công thức
Điện DC cho Điện thế không đổi theo thời gian Điện DC được tạo ra từ Điện giải, Điện cực, Điện từ trường và biến điện từ AC sang DC được dùng trong việc chế tạo ra Bình ắc ki, Pin cục
Điện AC cho Điện thế thay đổi theo thời gian Điện AC được tạo ra từ Điện từ trường được dùng trong việc chế tạo ra Máy phát điện AC


Vật dẩn điện[sửa]

Tùy theo mức độ dẩn điện của vật, vật dẩn điện được chia thành 3 loại Dẩn điện, Bán dẩn điện và Cách điện

Vật dẩn điện Định nghỉa Công dụng
Dẫn điện Mọi vật dể dẫn điện được tìm thấy từ các Kim loại như Đồng (Cu), Sắt (Fe) . Dẩn điện được dùng trong việc chế tạo Điện trở, Tụ điện, Cuộn từ, Công tắc ...
Bán dẫn điện Mọi vật khó dẩn điện tìm thấy từ các Á Kim như Silicon (Si), Germanium (Ge) . Bán dẩn điện được dùng trong việc Chế tạo Điot, Trăng si tơ, FET ...
Cách điện Mọi vật không dẫn điện được tìm thấy từ các Phi Kim . Sành, Sứ ...

Phản ứng điện[sửa]

Điện Biểu tượng Điện thế Dòng điện Năng lực
Điện DC
Điện AC






Vật dẩn điện Biểu tượng Phản ứng điện DC Phản ứng điện AC
Điện trở





Cuộn từ






Tụ điện
cvcccc




Mạch điện[sửa]

Mạch điện điện tử là một vòng khép kín của nhiều linh kiện điện tử mắc nối với nhau

Định luật mạch điện[sửa]

Định luật Thevenin và Norton
Định luật hoán chuyển mạch điện Hình Ý nghỉa
Hoán chuyển mạch điện Thevenin Mọi mạch điện của nhiều linh kiện điện tử mắc nối với nhau trong một mạch điện khép kín đều có thể biểu diển bằng mạch điện nối tiếp của một điện thế và một điện trở

Hoán chuyển mạch điện Norton


Mọi mạch điện của nhiều linh kiện điện tử mắc nối với nhau trong một mạch điện khép kín đều có thể biểu diển bằng mạch điện song song của một dòng điện và một điện trở
Định luật Kirchoff
Định luật Kirchoff Hình Ý nghỉa
Định luật Kirchhoff về cường độ dòng điện Tổng giá trị đại số của dòng điện tại một nút trong một mạch điện là bằng không . Tại bất kỳ nút (ngã rẽ) nào trong một mạch điện, thì tổng cường độ dòng điện chạy đến nút phải bằng tổng cường độ dòng điện từ nút chạy đi
Định luật Kirchhoff về điện thế

Tổng giá trị điện áp dọc theo một vòng bằng không

Lối mắc mạch điện[sửa]

Lối mắc mạch điện Ý nghỉa Lối mắc
Mạch điện nối tiếp Mạch điện của các linh kiện điện tử mắc kề với nhau
Mạch điện song song Mạch điện của các linh kiện điện tử mắc đối với nhau
Mạch điện 2 cổng Mạch điện của các linh kiện điện tử mắc vuông góc với nhau
Mạch điện tích hợp Mạch điện của các linh kiện điện tử đả được mắc sẳn


Mạch điện điện trở[sửa]
Mạch điện Lối mắc Công thức
Mạch Chia Điện




Mạch T



Mạch π




Mạch Nối Tiếp Song Song :


Δ - Y Hoán Chuyển



Y - Δ Hoán Chuyển



Mạch điện điốt[sửa]
Biến đổi chiều điện Lối mắc 1 điot
biến đổi chiều điện Lối mắc 2 điot
biến đổi chiều điện Lối mắc 4 điot


Mạch điện transistor[sửa]
Bộ khuếch đại điện trăng si tơ Hình Công thức
Bộ khuếch đại điện âm trăng si tơ Với ,



Bộ khuếch đại điện dương trăng si tơ Với ,



Mạch điện IC[sửa]
Mạch Điện IC741 Chức năng
Inverting amplifier Khuếch Đại Điện Âm

Non-inverting amplifier


Khuếch Đại Điện Dương

Voltage follower


Dẩn Điện

Summing amplifier


Khuếch Đại Tổng

Integrating amplifier


Khuếch Đại Tích Phân

Differentiating amplifier


Khuếch Đại Đạo Hàm

Schmitt trigger

Hysteresis from to

Schmitt trigger

Inductance gyrator

L = RLRC

Từ Dung

Negative impedance converter


Điện Trở Âm

Logarithmic configuration


Khuếch Đại Logarit

Exponential configuration


Khuếch Đại Lủy Thừa
Mạch điện RL[sửa]
Mạch điện RL Lối mắc Công thức
RL nối tiếp






LR bộ lọc tần số thấp






RL bộ lọc tần số cao






Mạch điện RC[sửa]
Mạch điện RC Lối mắc Công thức
Mạch điện RC nối tiếp








Bộ lọc tần số thấp RC






Bộ lọc tần số cao CR






Mạch điện LC[sửa]
Mạch điện LC nối tiếp Ở trạng thái cân bằng











Ở trạng thái đồng bộ




Mạch điện RLC[sửa]
Ỏ trạng thái cân bằng
Ở trạng thái đồng bộ

Điện từ[sửa]

Nam châm[sửa]

Nam châm là một vật liệu hoặc vật thể tạo ra từ trường. Từ trường này vô hình và có khả năng tạo ra lực từ hút các vật liệu kim loại như sắt nằm kề bên nam châm .

Tính chất[sửa]

Mọi Nam châm đều có 2 cực , Cực bác[N] và Cực nam[S] . Từ trường tạo ra từ các đường sức lực (Lực từ) đi từ cực bắc đến cực nam có khả năng hút vật liệu từ như Sắt, Nam châm khác về hướng mình

Loại nam châm[sửa]

Loại nam châm Cấu tạo
Nam châm thừong
Nam châm điện

Điện tích[sửa]

Điện tích đại diện cho các phần tử mang điện tồn tại trong tự nhiên thí dụ như điện tử âm, điện tử dương, điện tử trng hòa trong nguyên tử điện . Điện tích còn được hiểu là "vật tích điện". Mọi vật trung hòa về điện khi cho hay nhận điện tử âm sẽ trở thành điện tích. Khi vật nhận electron vật sẻ trở thành điện tích âm . Khi vật cho electron vật sẻ trở thành điện tích dương

Vật + e → Điện tích âm (-)
Vật − e → Điện tích dương (+)


Tính chất Điện tích[sửa]

Mọi điện tích đều có các tính chất sau Điện lượng Q, Điện trường E và Từ trường B

Điện trường phát ra từ một điện tích điểm dương
Tính chất Định nghỉa Ký hiệu Đơn vị Điện tích
Điện lượng cho biết số lượng điện của Điện tích Q Coulomb (C)
electron
Điện tích âm có -Q C
Điện tích dương có +Q C .

Điện trường
cho biết trường điện của các đường lực điện trong một diện tích
E

V/m

Điện tích âm có các đường lực điện hướng vô
Điện tích dương có các đường lực điện hướng ra .

Từ trường

cho biết trường từ của các đường lực từ trong một diện tích

B

tesla (T) = 1 Wb/m²

Điện tích âm có các vòng tròn lực từ đi thuận chiều kim đồng hồ
Điện tích dương có các vòng tròn lực từ đi nghịch chiều kim đồng hồ.

Định luật Điện tích[sửa]

Định luật Coulomb[sửa]
Điện trường của điện tích điểm dương và âm.
Điện trường của điện tích điểm dương và âm.

Định luật Coulomb cho rằng

Khi có nhiều điện tích nằm kề nhau, điện tích đồng loại sẻ đẩy nhau . Điện tích khác loại sẻ hút nhau . Điện tích âm sẻ hút điện tích dương về hướng mình tạo ra lực hút điện tích còn được gọi là Lực Coulomb

Lực điện tích âm hút điện tích dương về hướng mình được tính bằng định luật Coulomb như sau

Với

- Lực hút điện tích
- Điện tích
- Cách khoảng giửa 2 điện tích
- Hằng số hấp dẩn điện tích

Từ trên Khoản cách giửa 2 điện tích

Với 2 điện lượng cùng cường độ

Lự Coulomb

Khoảng cách giửa 2 điện tích

Điện trường

Năng lực Điện trường

Năng lươ.ng Điện trường

Định luật Ampere[sửa]

Thí nghiệm cho thây, lực điện tương tác với điện tích làm cho điện tích di chuyển thẳng hàng theo hướng ngang sẻ tạo ra một điện trường . Lực điện tạo ra điện trường được tính theo định luật Ampere như sau

Với

- Lực điện động
- Điện lượng
- Điện trương

Từ trên,

Đường dài di chuyển

Vận tốc di chuyển

Thời gian di chuyển

Định luật Lorentz[sửa]

Thí nghiệm cho thấy, khi điện tích di chuyển qua nam châm, lực từ của nam châm làm cho điện tích di chuyển thẳng hàng theo hướng dọc đi lên hay đi xuống hoặc theo vòng tròn quỹ đạo đi thuận hay nghịch chiều kim đồng hồ

Định luật Lorentz cho rằng
Lực điện từ là lực tổng hợp của Lực điệnLực từ tác dụng lên một điện tích điểm chuyển động trong trường điện từ. Lực điện có phương trùng với phương chuyển động của hạt mang điện . Lực từ có phương luôn vuông góc với phương chuyển động của hạt mang điện và làm thay đổi quỹ đạo chuyển động của hạt mang điện. Nếu hạt mang điện chuyển động theo phương vuông góc với đường cảm ứng từ thì hạt sẽ chuyển động theo quỹ đạo tròn, nếu hạt chuyển động theo phương không vuông góc với đường cảm ứng từ thì quỹ đạo của nó sẽ là hình xoắn ốc .
Điện tích di chuyển thẳng hàng theo hướng dọc đi lên hay đi xuống

Trong trường hợp lực từ của nam châm làm cho điện tích di chuyển thẳng hàng theo hướng dọc đi lên hay đi xuống . Lực từ được tính theo định luật Lorentz như sau

Với

- Lực Lorentz hay Lực từ động
- Điện lượng
- Vận tốc
- Từ cảm

Từ trên,

Vận tốc di chuyển

Đường dài di chuyển

Thời gian di chuyển

Điện tích di chuyển theo vòng tròn quỹ đạo đi thuận hay nghịch chiều kim đồng hồ

Chuyểng động cân bằng của 2 lực lực vô vòng tròn và lực từ động

Vận tốc di chuyển

Bán kín vòng tròn

Lực Điện từ

Lực điện từ có ký hiệu đo bằng đơn vị Newton N . Lực điện từ tạo ra từ tổng của 2 lực , Lực động điệnLực động từ được tính bằng công thức sau

Với

- Lực động điện từ
- Lực động điện
- Lực động từ
- Điện lượng
- Điện trường
- Từ trường
- Vận tốc

Từ trên,

Đường dài điện trường

Đường dài từ trường

Đường dài điện từ trường

Lực tương tác điện tích[sửa]

Dạng lực tương tác điện tích Tương tác điện tích Ý nghỉa Công thức toán
Lực hút điện tích Tương tác giửa 2 điện tích khác loại Lực điện tích âm hút điện tích dương về hướng mình

Lực động điện

Tương tác giửa Điện và Điện tích

Lực điện làm cho điện tích di chuyển thẳng hàng theo hướng ngang tạo ra điện trường bao quanh lây điện tích được gọi là Lực động điện


Lực động từ

Tương tác giửa nam châm từ và điện tích

Lực từ của Nam châm làm cho điện tích di chuyển thẳng hàng theo hướng dọc tạo ra từ trường thẳng hàng hay vòng tròn từ bao quanh lây điện tích được gọi là Lực động từ


Lực điện từ

Tương tác giửa điện và từ với điện tích

Lực tương tác với Điện tích tạo ra trường điện từ thẳng hàng theo hướng nghiên có giá trị bằng tổng 2 lực Lực điện động và lực từ động



Điện từ trường[sửa]

Định luật Gauss[sửa]

Mật độ trường điện từ[sửa]

Cho biết cách tính mật độ trường điện từ

ΨE = EA =
ΨE = BA =


Với

thông lượng điện,
điện trường,
là diện tích của một hình vuông vi phân trên mặt đóng S,
là điện tích được bao bởi mặt đó,
là mật độ điện tích tại một điểm trong
, hằng số điện của không gian tự do và là tích phân trên mặt S bao phủ thể tích V.
Công thức toán E B[sửa]

Từ trên



Cường độ điện trường của dẫn điện[sửa]
Tụ điện

Tụ điện tạo ra từ 2 bề mặt song song có cường độ điện trường

Điện tích điểm hình cầu


Cường độ điện trường của một hình cầu tròn
có diện tích

Cường độ điện lượng

Điện tích khác loại có cùng điện lượng


. ()
Lực này tương tác với điện tích tạo ra điện trường

Cường độ Từ cảm và từ nhiểm của một số dẩn điện[sửa]
Cộng dây thẳng dẩn điện

Vòng tròn dẩn điện




N vòng tròn dẩn điện




Định luật Ampere[sửa]

Cho biết cách tính cường độ từ cảm của dẩn điện

Cho biết cách tính cường độ từ nhiểm của từ vật


Cường độ Từ trường của dẩn điện[sửa]
Cộng dây thẳng dẩn điện

Vòng tròn dẩn điện



N vòng tròn dẩn điện


Từ dung[sửa]


Cộng dây thẳng dẩn điện

Vòng tròn dẩn điện



N vòng tròn dẩn điện


Định luật Lentz[sửa]

Cho biết cách tính cường độ từ cảm ứng của dẩn điện



Với cuộn từ có N vòng tròn từ

Với cuộn từ có 1 vòng tròn từ

Định luật Faraday[sửa]

Cho biết cách tính cường độ điện từ cảm ứng của dẩn điện



Với cuộn từ có N vòng tròn từ

Với cuộn từ có 1 vòng tròn từ

Định luật Maxwell-Ampere[sửa]



Phương trình Điện từ nhiểm Maxwell[sửa]

Các phương trình Maxwell bao gồm bốn phương trình, đề ra bởi James Clerk Maxwell, dùng để mô tả trường điện từ cũng như những tương tác của chúng đối với vật chất. Bốn phương trình Maxwell mô tả lần lượt:


Tên Dạng phương trình vi phân Dạng tích phân
Định luật Gauss:
Đinh luật Gauss cho từ trường
(sự không tồn tại của từ tích):
Định luật Faraday cho từ trường:
Định luật Ampere
(với sự bổ sung của Maxwell):

Phương trình và hàm số sóng điện từ Laplace[sửa]

Được biểu diển bởi Laplace

Vector trường điện từ trong chân không

Phương trình hàm số Sóng Điện từ

Hàm số Sóng Điện từ

Vector trường điện từ trong môi trường vật chất
H ≠ 0

Phương trình hàm số Sóng Điện từ

Hàm số Sóng Điện từ

Phương trình vector dao động điện từ[sửa]

Dao động điện từ được Maxwell biểu diển dưới dạng 4 phương trình vector đạo hàm của 2 trường Điện trường, E và Từ trường, B





Sóng điện từ[sửa]

Dao động điện từ[sửa]

Dao động điện từ được Maxwell biểu diển dưới dạng 4 phương trình vector đạo hàm của 2 trường Điện trường, E và Từ trường, B





Dùng phép toán

Phương trình sóng điện từ[sửa]

Cho một Phương trình sóng điện từ

Hàm số sóng điện từ[sửa]

Nghiệm của Phương trình sóng điện từ trên cho Hàm số sóng điện từ

Tính chất sóng điện từ[sửa]
Chuyển động sóng điện từ[sửa]

Với

Lượng tử[sửa]

Một đại lượng không có khối lượng và có giá trị là một hằng số không đổi

Lượng tử có lưởng tính Sóng Hạt . Lưởng tính Sóng - Hạt cho phép lượng tử di chuyển dưới dạng Sóng điện từ và truyền năng lượng dưới dạng Hạt

. Đặc tính Sóng
. Đặc tính Hạt

Có 2 loại lượng được tìm thấy là Lượng tử quang ở và Lượng tử điện ở

. Lượng tử quang
. Lượng tử điện
Năng lực lượng tử nhiệt điện từ[sửa]

Mọi lượng tử đều có một năng lực lượng tử tính bằng

Năng lực lượng tử được tìm thấy ở 2 trạng thái Năng lực lượng tử quang ở và Năng lực lượng tử điện ở

Năng lực lượng tử quang

Năng lực lượng tử điện

Xác xuất tìm thấy Năng lực lượng tử của lượng tử được phát biểu trong Định luật Heinseinberg

Năng lực lượng tử chỉ có thể tìm thấy ở 1 trong 2 trạng thái Năng lực lượng tử quang hay Năng lực lượng tử điện

Có thể biểu diển bằng công thức toán

Phổ tần Phóng xạ sóng điện từ[sửa]

Phóng xạ sóng điện từ có phổ tần phóng xạ sau

RF , Sóng tần số radio
VF , Ánh sáng thấy được
UVF , Ánh sáng tím
X, Tia X
γ, Tia gamma

Điện tử[sửa]

Linh kiện điện tử[sửa]

Điện trở[sửa]

Linh Kiện Điện Tử Điện Trở
Cấu Tạo Tạo từ một cộng dây dẩn điện thẳng có kích thước
Chiều Dài l, Diện Tích A , Độ Dẩn Điện ,
Biểu Tượng
Điện Trở Kháng
Điện Thế
Dòng Điện
Điện Trở Kháng và Nhiệt Độ Dẩn điện
Bán dẩn điện
Điện Trở Kháng và Năng Lượng Điện
thất thoát dưới dạng Nhiệt
Năng Lượng Điện Phát
Năng Lượng Điện Truyền
Hiệu Thế Điện Truyền
Điện Kháng
Điện Ứng
Góc độ khác biệt
Phản ứng tần số Không phụ thuộc vào tần số

Cuộn từ[sửa]

Linh Kiện Điện Tử Điện Trở
Cấu Tạo Tạo từ một cộng dây dẩn điện có kích thước
Chiều Dài l, Diện Tích A , Độ Dẩn Điện và số vòng quấn N
Biểu Tượng
Từ Dung
Dòng Điện
Cảm từ
Điện Thế
Dòng Điện
Năng Lượng Điện thất thoát dưới dạng nhiệt
Điện Kháng


Điện Ứng


Góc độ khác biệt
Hằng số thời gian
Phản Ứng Tần Số Đóng mạch ở tần số thấp . Hở mạch ở tần số cao
với cuộn từ không có thất thóat

Tụ điện[sửa]

Linh Kiện Điện Tử Tụ điện
Cấu Tạo Tạo từ 2 bề mặt dẩn điện có kích thước
Diện Tích A
Biểu Tượng
Điện dung
Điện thế
Điện tích
Dòng điện
Năng lượng
Điện Thế
Dòng Điện
Năng Lượng Điện thất thoát dưới dạng nhiệt
Điện Kháng


Điện Ứng
Góc độ khác biệt
Hằng số thời gian
Phản Ứng Tần Số Đóng mạch ở tần số cao . Hở mạch ở tần số thấp
với tụ điện không có thất thóat

Điot[sửa]

Điot Một công cụ điện tạo ra từ mắc nối 2 bán dản điện khác cực với nhau
+ o---[P N] ---o -
Biểu tượng mạch điện + --
Biểu Đồ I - V Tính chất điện của Điot được thể hiện qua biểu Đồ I - V




Từ hình I-V, ta thấy
Ở điện thế V < Vd .
Ở điện thế V = Vd .
Ở Điện thế V > Vd .

Trăng si tơ[sửa]

Trăng si tơ Cấu Trúc Biểu Tượng Lối hoạt động
NPN Trăng si tơ
PNP Trăng si tơ
Biểu đồ I-V Tính chất điện của transistor thể hiện qua hình I-V




V < Vbe .
V = Vbe .
V > Vbe .
V = Vs .

FET[sửa]

Mạch điện điện tử[sửa]

Mạch điện điện tử là một vòng khép kín của nhiều linh kiện điện tử mắc nối với nhau

Định luật mạch điện[sửa]

  • Định luật Thevenin và Norton
Định luật hoán chuyển mạch điện Hình Ý nghỉa
Hoán chuyển mạch điện Thevenin Mọi mạch điện của nhiều linh kiện điện tử mắc nối với nhau trong một mạch điện khép kín đều có thể biểu diển bằng mạch điện nối tiếp của một điện thế và một điện trở
Hoán chuyển mạch điện Norton Mọi mạch điện của nhiều linh kiện điện tử mắc nối với nhau trong một mạch điện khép kín đều có thể biểu diển bằng mạch điện song song của một dòng điện và một điện trở
  • Định luật Kirchoff
Định luật Kirchoff Hình Ý nghỉa
Định luật Kirchhoff về cường độ dòng điện Tổng giá trị đại số của dòng điện tại một nút trong một mạch điện là bằng không . Tại bất kỳ nút (ngã rẽ) nào trong một mạch điện, thì tổng cường độ dòng điện chạy đến nút phải bằng tổng cường độ dòng điện từ nút chạy đi
Định luật Kirchhoff về điện thế Tổng giá trị điện áp dọc theo một vòng bằng không

Lối mắc mạch điện[sửa]

Lối mắc mạch điện Mạch điện nối tiếp Mạch điện song song Mạch điện 2 cổng Mạch điện tích hợp
Ý nghỉa Mạch điện của các linh kiện điện tử mắc kề với nhau Mạch điện của các linh kiện điện tử mắc đối với nhau Mạch điện của các linh kiện điện tử mắc vuông góc với nhau Mạch điện của các linh kiện điện tử đả được mắc sẳn
Hình
Mạch điện điện trở[sửa]
Mạch điện Lối mắc Công thức
Mạch Chia Điện




Mạch T



Mạch π




Mạch Nối Tiếp Song Song :


Δ - Y Hoán Chuyển



Y - Δ Hoán Chuyển



Mạch điện điốt[sửa]
Biến đổi chiều điện Lối mắc 1 điot
biến đổi chiều điện Lối mắc 2 điot
biến đổi chiều điện Lối mắc 4 điot


Mạch điện transistor[sửa]
Bộ khuếch đại điện trăng si tơ Hình Công thức
Bộ khuếch đại điện âm trăng si tơ Với ,



Bộ khuếch đại điện dương trăng si tơ Với ,



Mạch điện IC[sửa]
Mạch Điện IC741 Chức năng
Inverting amplifier Khuếch Đại Điện Âm

Non-inverting amplifier