Cuốn sách về Phật giáo/Triết lý/Bệnh và chửa bệnh

Tủ sách mở Wikibooks

Cơ thể con người[sửa]

Cơ thể con người được chia ra

Đầu[sửa]

Đầu có ngũ giác quan gồm

  1. Thính giác (Tai) . Tai nghe
  2. Thị giác (Mắt) . Mắt nhìn
  3. Thính giác (Mũi) . Mũi thở
  4. Khứu giác (Miệng) . Miệng ăn
  5. Vị giác (Lưỡi) . Lưỡi nói


Mình[sửa]

Đầu có ngũ tạng gồm

  1. Tâm (Tim) . Huyết dịch
  2. Can (Gan) . Huyết lọc
  3. Phế (Ruột) . Bài tiết
  4. Tì (Phổi) . Khí dịch
  5. Thận (Thận) . Khí lọc
  • Huyết
  • Khí
  • Mạch lạc
  • Huyệt đạo

Tay chân[sửa]

2 tay và 2 chân


Cơ thể bình thường

Cơ thể

Cơ thể bệnh hoạn

Cơ thể có bệnh, bị ô nhiểm và có âm dương mất quân bình .

Cơ thể khỏe mạnh

Cơ thể không có bệnh, không bị ô nhiểm và có âm dương quân bình .

Bệnh[sửa]

Tình trạng cơ thể con người có triệu chứng khác thường , bị ô nhiểm hay mất cân bằng âm dương . Thí dụ như Chết sống do dưỡng khí di chuyển trong mũi bị nghẽn tắt hay thông thoáng. Mập ốm do dư thiếu dinh dưỡng từ ăn uống

Loại bệnh[sửa]

Triệu chứng bệnh[sửa]

  • Biểu hiện
  1. Chảy nước , máu . Thí dụ như sổ mũi, thổ huyết , ói , mửa
  2. Nổi hột , quầng . Thí dụ như mụn,
  3. Hiện màu . Thí dụ như tàn nhang,
  • Dấu hiệu
  1. Chai, tê cứng
  2. Lở , lóet . Thí dụ như ghẻ
  3. Đau nhức . Thí dụ như
  4. Mỏi mệt . Thí dụ như buồn bả , không yên

Chuẩn bệnh[sửa]

Chẩn đoán Đông y dùng Tứ chẩn 4 phương pháp chẩn bệnh sau

  • Vấn chẩn (Hỏi thăm) . Hỏi xem triệu chứng bệnh
  • Vọng chẩn (Quan sát) . Quan sát các biểu hiện , dấu hiệu khác thường
  • Văn chẩn (Bắt mạch) . Lắng nghe nhịp đập từ Tim, Mạch
  • Thiết chẩn (Khám xét) . Khám bằng tay và dụng cụ để xác định bệnh trạng.

Tây y dùng thêm

  • Thử nghiệm . Gởi đi phòng xét nghiệm thử phân, tiểu , huyết ...

Chửa bệnh[sửa]