Bước tới nội dung

Sách đại số/Số đại số/Toán trừ

Tủ sách mở Wikibooks

Toán trừ là phép toán lấy đi một số lượng từ một số lượng . Phép toán trừ là một phép toán số tìm hiệu số của 2 số Số trừ và Số bị trừ

Ký hiệu

[sửa]

Toán trừ có ký hệu --- được thực hiện như sau

a−b=c

Với a là Hiệu số của 2 số Số trừ a trừ đi Số bị trừ b

Thí dụ

[sửa]
4−0=4
4−4=0
4−3=1
3−4=−1

Tính chất

[sửa]
Tính chất Ký hiệu Thí dụ
Giao hoán a−b=−b+a 4−3=−3+4=−1
Phân phối a−b−c=a−(b+c)=(a−b)−c 9−1−4=9−(1+4)=5

Luật toán trừ

[sửa]
Trừ số đồng dạng −a−a+...−a=−na
Toán trừ số nguyên


a−0=a
a−a=0


Toán trừ phân số


a−bc=ac−bc
ab+cd=ad−bcbd

Toán trừ số ảo


j−0=j
j−j=0
j−(−j)=2j


−j−0=−j
−j−j=−2j
−j−(−j)=0

Toán trừ số phức


(a+jb)−(c+jd)=(a−c)+j(b−d)
(a+jb)−(a−jb)=−2jb