Bước tới nội dung

Danh sách Trạng nguyên Việt Nam/Thời Lê sơ

Tủ sách mở Wikibooks
BẢNG TRẠNG NGUYÊN
STT Tên Trạng nguyên Năm thi đỗ Quê quán Ghi chú
1 Nguyễn Trực 1442 Bối Khê, Tam Hưng, Thanh Oai, Hà Nội Trạng nguyên đầu tiên được khắc tên trên văn bia
2 Nguyễn Nghiêu Tư 1448 Phù Lương, Phù Tương, Quế Võ, Bắc Ninh Trạng Lợn
3 Lương Thế Vinh 1463 Cao Phương, Liên Bảo, Vụ Bản, Nam Định Trạng Lường
4 Vũ Kiệt 1472 Yên Việt, Thuận Thành, Bắc Ninh
5 Vũ Tuấn Chiêu 1475 Nhật Tảo, Đông Ngạc, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
6 Lê Quảng Chí 1478 Kỳ Phương, Kỳ Anh, Hà Tĩnh
7 Phạm Đôn Lễ 1481 Hải Triều, Phạm Lễ, Hưng Hà, Thái Bình
8 Nguyễn Quang Bật 1484 Bình Ngô, An Bình, Thuận Thành, Bắc Ninh
9 Trần Sùng Dĩnh 1487 Đồng Khê, An Lâm, Nam Thanh, Hải Dương
10 Vũ Duệ 1490 Trịnh Xá, Lê Tính, Sông Thao, Phú Thọ
11 Vũ Dương 1493 Mao Nhuế, Thanh Lâm, Nam Sách, Hải Dương
12 Nghiêm Viện 1496 Bồng Lai, Quế Võ, Bắc Ninh
13 Đỗ Lý Khiêm 1499 Ngoại Lăng, Song Lăng, Vũ Thư, Thái Bình
14 Lê Ích Mộc 1502 Thanh Lăng, Quảng Thanh, Thanh Thủy, Hải Phòng
15 Lê Nại 1505 Mộ Trạch, Tân Hồng, Bình Giang, Hải Dương
16 Nguyễn Giản Thanh 1508 Ông Mại, Hương Mạc, Tiên Sơn, Bắc Ninh
17 Hoàng Nghĩa Phú 1511 Mạc Xá, Chương Mỹ, Hà Nội
18 Nguyễn Đức Lượng 1514 Canh Hoạch, Dân Hòa, Thanh Oai, Hà Nội
19 Ngô Miễn Thiệu 1518 Tam Sơn, Tiên Sơn, Bắc Ninh
20 Hoàng Văn Tán 1523 Xuân Lộc, Tam Giang, Yên Phong, Bắc Ninh
21 Trần Tất Văn 1526 Nguyệt Áng, Thái Sơn, An Lão, Hải Phòng