Bước tới nội dung

Sách giải tích/Hàm số

Tủ sách mở Wikibooks

Hàm số là một biểu thức đại số được dùng trong việc biểu diển tương quan giửa 2 đại lương với nhau .

Ký hiệu hàm số

[sửa]

Hàm số được ký hiệu như sau

f(x) = y

Với

x - Biến số
f(x) - Hàm số của biến số x
y - Giá trị hàm số


Mọi hàm số có thể có nhiều hơn một biến số . Hàm số của nhiều biến số có ký hiệu sau

f(a,b,c,..z) 

Thí dụ như

Hàm số nhiều biến số Ký hiệu Thí dụ
Hàm số của một biến số f(x) y=2x
Hàm số 2 biến số f(x,y) r2=x2+y2
Hàm số 3 biến số f(x,y,z) r2=x2+y2+z2

Giá trị hàm số

[sửa]

Mọi hàm số đều có một giá trị

Hàm số bằng không f(x)=0
Hàm số bằng hằng số không đổi f(x)=C
Hàm số khác không f(x)=y(x)

Hàm số cơ bản

[sửa]
Dạng hàm số Công thức Thí dụ
Hàm số lũy thừa (Power function) y=axn

Hàm số Lô ga rít (Logarith function)

y(x)=Logx

Hàm số tổng lũy thừa n degree (Polynomial function)

y(x)=axn+an−1xn−1+...+a0x0

Hàm số đường thẳng (Linear function)

Hàm số đường thẳng qua 2 điểm bất kỳ
y=yo+Z(x−xo)
Hàm số đường thẳng cắt trục tung ở điển b có độ dóc a
y=ax+b

Hàm số vòng tròn Z đơn vị (Circular function of radius Z)

Z2=X2+Y2

Hàm số vòng tròn 1 đơn vị (Circular function of radius 1)

ZZ2=XZ2+YZ2


1=cos2+sin2
1=sec2+tan2
1=csc2+cot2


Hàm số lượng giác (Trigonomety function)

cosθ=XZ
sinθ=YZ


secθ=1X
cscθ=1Y
tanθ=YX
cotθ=XY

Tính chất hàm số

[sửa]
Dạng hàm số Công thức Thí dụ
Hàm số tuần hoàn (Periodic function) f(x)=f(x+T) sinx=sin(x+k2π)

Hàm số chẳn (Even function)

f(x)=f(−x)

y(x)=|x|

Hàm số lẽ (Odd function)

f(x)=−f(x)

y(x)=−y(x)

Hàm số nghịch đảo (Inverse function)

f−1(x)=1f(x)

sin−1x=1sinx

Hàm số trong hàm số (Composite function)

f(x)=f(g(x))

Hàm số nhiều biến số (Parametric function)

z=f(x,y)

Hàm số tương quan (recursive function)

Hàm số chia (Rational function)
Q(x)=N(x)M(x)−R(x)

Đồ thị Hàm số

[sửa]

Đồ thị

[sửa]

Đồ Thị là một cách hiển thị tọa độ của một điểm trên một mặt phẳng . Có 2 loại đồ thị , Đồ Thị XY và Đồ thị R,θ

Đồ thị X,Y

[sửa]

Đồ Thị XY là một Đồ Thị tạo bởi hai đường thẳng vuông góc với nhau . Một ngang gọi là trục hoành hay trục X . Một dọc gọi là trục tung hay trục Y . hai trục ngang dọc cắt nhau tại một điểm gọi là điểm gốc có tọa độ (0,0) . Một điểm, A , trên Đồ Thị XY sẽ có một tọa độ A(X,Y) với chiều dài X và độ cao Y . Thí dụ , tọa độ của một điểm A(4,8) có x = 4 và y = 8

Đồ thị R,θ

[sửa]

Đồ Thị Vòng Tròn là một cách hiển thị Tọa độ của một điểm trên vòng tròn có Bán kín R ở Góc độ θ . Khi một đường thẳng có độ dài R cắt đường chân trời (đường thẳng ngang) tại một điểm và tạo thành một góc θ. Trên mặt phẳng Rθ, đường bán kín R cắt đường chân trời tại một điểm gốc (R,0) . Trên mặt phẳng Rθ, Một điểm chuyển động theo vòng tròn sẻ có một tọa độ A(R,θ) và được biểu hiện như sau A = R/_θ

Chuyển Đổi Hệ Tọa Độ

[sửa]

Nếu có một điểm có tọa độ A(X,Y) tương đương với A(R,θ) trong Hệ số Thực thì

Giá trị của R và θ được tính từ giá trị của X và Y như sau

R2=X2+Y2
Tanθ=YX

Dưới dạng Hàm số lượng giác giá trị của X và Y được tính từ giá trị của R và θ như sau

X(θ)=RCosθ
Y(θ)=RSinθ

Đồ thị hàm số

[sửa]

Với hàm số

y=2x

Với mọi giá trị x 0,1,2 sẽ có giá trị y 0,2,4

x 0 1 2
y 0 2 4

Đặt các cặp tọa độ (x,y) trên trục XY ta được hình đường thẳng nghiêng có độ dóc bằng 2

Tóan hàm số

[sửa]

Thay đổi biến số

[sửa]

Thay đổi biến số x

Δx=(x+Δx)−x

Thay đổi biến số y

Δy=Δf(x)=f(x+Δx)−f(x)

Biến đổi hàm số

[sửa]

Biến đổi hàm số tính bằng tỉ lệ thay đổi biến số y trên thay đổi biến số x

ΔyΔx=Δf(x)Δx=f(x+Δx)−f(x)(x+Δx)−x

Đạo hàm

[sửa]
Tích phân được định nghĩa như diện tích S dưới đường cong y=f(x) với x chạy từ a đến bv
ddxf(x)=f'(x)=limΔx→0∑Δf(x)Δx=limΔx→0∑f(x+Δx)−f(x)Δx

Tích phân

[sửa]

Tích phân xác định

[sửa]
Tích phân được định nghĩa như diện tích S dưới đường cong y=f(x) với x chạy từ a đến b
∫abf(x)dx=F(b)−F(a)

Tích phân bất định

[sửa]
∫f(x)dx=limΔx→0∑(f(x)+Δf(x)2)Δx=F(x)+C

Biểu diển hàm số bằng tổng dải số

[sửa]

Maclaurin cho rằng mọi hàm số đều có thể biểu diển bằng tổng của dải số lũy thừa như sau

f(x)=a0+a1x+a2x3+a4x4+...=f(0)+f'x(0)+f'′(0)2!+f'″(0)3!+...

Chứng minh

[sửa]

Khi x=0

f(0)=a0

Khi lấy đạo hàm bậc nhứt của f(x) với giá trị x=0

f'(x)=a1+2a2x+3a3x2+4a4x3
f'(0)=a1

Khi lấy đạo hàm bậc hai của f(x) với giá trị x=0

f'′(x)=2a2+(3)(2)a3x+(4)(3)a4x2+(5)(4)a5x3
f'′(0)=2a2
a2=f'′(0)2

Khi lấy đạo hàm bậc ba của f(x) với giá trị x=0

f'″(x)=(3)(2)a3x+(4)(3)(2)a4x+(5)(4)(3)a5x2
f'″(0)=(3)(2)a3
a3=f'″(0)3!

Thế a0,a−1,a−2 vào hàm số ở trên f(x)=a0+a1x+a2x3+a4x4 ta được

f(x)=f(0)+f'x(0)+f'′(0)2!+f'″(0)3!

Thí dụ

[sửa]
  • f(x)=sin⁡(x)
f(x)=sin⁡(x) f(0)=sin⁡(0)=0
f'′(x)=−sin⁡(x) f'′(0)=−sin⁡(0)=0
f'″(x)=−cos⁡(x) f'″(0)=−cos⁡(0)=−1
f'‴(x)=sin⁡(x) f'″(0)=sin⁡(0)=0
sin⁡(x)=0+x(1)+x22!(0)+x33!(−1)+x55!(1)=x−x33!+x55!


  • f(x)=cos⁡(x)
f(x)=cos⁡(x) f(0)=cos⁡(0)=1
f'(x)=−sin⁡(x) f'(0)=−sin⁡(0)=0
f'′(x)=−cos⁡(x) f'″(0)=−cos⁡(0)=−1
f'‴(x)=sin⁡(x) f'″(0)=sin⁡(0)=0
f'″(x)=sin⁡(x) f'″(0)=sin⁡(0)=0
cos⁡(x)=1+x(0)+x22!(−1)+x33!(0)+x44!(1)=1−x22!+x44!−x66!