Điện phát sinh từ nhiều nguồn Điện giải , Điện cực , Nhiệt điện , Biến điện Ac sang Dc , Điện cảm ứng từ của 2 loại điện Điện DC và Điện AC . Điện DC cho Điện thế không đổi theo thời gian tạo ra từ Điện giải, Điện cực, Điện từ trường và biến điện từ AC sang DC được dùng trong việc chế tạo ra Bình ắc ki, Pin cục . Điện AC cho Điện thế thay đổi theo thời gian tạo ra từ Điện từ trường được dùng trong việc chế tạo ra Máy phát điện AC
Điện DC cho Điện thế không đổi theo thời gian tạo ra từ Điện giải, Điện cực, Điện từ trường và biến điện từ AC sang DC được dùng trong việc chế tạo ra Bình ắc ki, Pin cục
Ký hiệu
Công thức toán
v
(
t
)
=
V
{\displaystyle v(t)=V}
Điện từ trường
Ký hiệu
Công thức toán
v
(
t
)
=
V
sin
(
ω
t
+
θ
)
{\displaystyle v(t)=V\sin(\omega t+\theta )}
Điện nguồn
Điện DC
Điện AC
Dòng điện
I
=
Q
t
{\displaystyle I={\frac {Q}{t}}}
i
(
t
)
=
d
d
t
Q
(
t
)
{\displaystyle i(t)={\frac {d}{dt}}Q(t)}
Điện lượng
Q
=
I
t
{\displaystyle Q=It}
Q
(
t
)
=
∫
i
(
t
)
d
t
{\displaystyle Q(t)=\int i(t)dt}
Điện thế
V
=
W
Q
{\displaystyle V={\frac {W}{Q}}}
v
(
t
)
=
d
d
t
W
(
t
)
Q
(
t
)
{\displaystyle v(t)={\frac {d}{dt}}{\frac {W(t)}{Q(t)}}}
Năng lực điện
W
=
Q
V
{\displaystyle W=QV}
W
(
t
)
=
∫
i
(
t
)
v
(
t
)
d
t
{\displaystyle W(t)=\int i(t)v(t)dt}
Năng lượng điện
E
=
W
t
=
I
V
{\displaystyle E={\frac {W}{t}}=IV}
E
(
t
)
=
d
d
t
W
(
t
)
=
d
d
t
∫
i
(
t
)
v
(
t
)
d
t
{\displaystyle E(t)={\frac {d}{dt}}W(t)={\frac {d}{dt}}\int i(t)v(t)dt}
Mọi vật tương tác với điện được chia ra thành 3 loại vật tùy theo mức độ dẩn điện của vật
Vật dẩn điện
Phản ứng điện DC
Phản ứng điện AC
Điện trở
R
=
V
I
{\displaystyle R={\frac {V}{I}}}
G
=
I
V
=
1
R
{\displaystyle G={\frac {I}{V}}={\frac {1}{R}}}
X
(
t
)
=
v
(
t
)
i
(
t
)
{\displaystyle X(t)={\frac {v(t)}{i(t)}}}
v
(
t
)
=
i
(
t
)
X
(
t
)
{\displaystyle v(t)=i(t)X(t)}
i
(
t
)
=
v
(
t
)
X
(
t
)
=
0
{\displaystyle i(t)={\frac {v(t)}{X(t)}}=0}
Z
(
t
)
=
R
+
X
(
t
)
=
R
{\displaystyle Z(t)=R+X(t)=R}
Tụ điện
C
=
Q
V
{\displaystyle C={\frac {Q}{V}}}
X
(
t
)
=
v
(
t
)
i
(
t
)
=
1
ω
C
∠
−
90
=
1
j
ω
C
=
1
s
C
{\displaystyle X(t)={\frac {v(t)}{i(t)}}={\frac {1}{\omega C}}\angle -90={\frac {1}{j\omega C}}={\frac {1}{sC}}}
v
(
t
)
=
1
C
∫
i
(
t
)
d
t
{\displaystyle v(t)={\frac {1}{C}}\int i(t)dt}
i
(
t
)
=
C
d
v
(
t
)
d
t
{\displaystyle i(t)=C{\frac {dv(t)}{dt}}}
Z
(
t
)
=
R
+
X
(
t
)
=
R
∠
0
+
1
ω
C
∠
−
90
=
R
+
1
j
ω
C
=
R
+
1
s
C
{\displaystyle Z(t)=R+X(t)=R\angle 0+{\frac {1}{\omega C}}\angle -90=R+{\frac {1}{j\omega C}}=R+{\frac {1}{sC}}}
Cuộn từ
L
=
B
I
{\displaystyle L={\frac {B}{I}}}
X
(
t
)
=
v
(
t
)
i
(
t
)
=
ω
L
∠
90
=
j
ω
L
=
s
L
{\displaystyle X(t)={\frac {v(t)}{i(t)}}=\omega L\angle 90=j\omega L=sL}
v
(
t
)
=
L
d
i
(
t
)
d
t
{\displaystyle v(t)=L{\frac {di(t)}{dt}}}
i
(
t
)
=
1
L
∫
v
(
t
)
d
t
{\displaystyle i(t)={\frac {1}{L}}\int v(t)dt}
Z
(
t
)
=
R
+
X
(
t
)
=
R
∠
0
+
ω
L
∠
90
=
R
+
j
ω
L
=
R
+
s
L
{\displaystyle Z(t)=R+X(t)=R\angle 0+\omega L\angle 90=R+j\omega L=R+sL}
Mạch điện điện tử là một vòng khép kín của nhiều linh kiện điện tử mắc nối với nhau
Định luật Thevenin và Norton[ sửa ]
Định luật hoán chuyển mạch điện
Hình
Ý nghỉa
Hoán chuyển mạch điện Thevenin
Mọi mạch điện của nhiều linh kiện điện tử mắc nối với nhau trong một mạch điện khép kín đều có thể biểu diển bằng mạch điện nối tiếp của một điện thế và một điện trở
Hoán chuyển mạch điện Norton
Mọi mạch điện của nhiều linh kiện điện tử mắc nối với nhau trong một mạch điện khép kín đều có thể biểu diển bằng mạch điện song song của một dòng điện và một điện trở
Định luật Kirchoff
Hình
Ý nghỉa
Định luật Kirchhoff về cường độ dòng điện
Tổng giá trị đại số của dòng điện tại một nút trong một mạch điện là bằng không . Tại bất kỳ nút (ngã rẽ) nào trong một mạch điện, thì tổng cường độ dòng điện chạy đến nút phải bằng tổng cường độ dòng điện từ nút chạy đi
∑
k
=
1
n
I
k
=
0
{\displaystyle \sum _{k=1}^{n}{I}_{k}=0}
Định luật Kirchhoff về điện thế
Tổng giá trị điện áp dọc theo một vòng bằng không
∑
k
=
1
n
V
k
=
0
{\displaystyle \sum _{k=1}^{n}V_{k}=0}
Mạch điện transistor[ sửa ]
Mạch Điện IC741
V
o
V
i
{\displaystyle {\frac {V_{o}}{V_{i}}}}
Chức năng
V
o
u
t
=
−
V
i
n
(
R
f
R
1
)
{\displaystyle V_{\mathrm {out} }=-V_{\mathrm {in} }\left({R_{f} \over R_{1}}\right)}
Khuếch Đại Điện Âm
V
o
u
t
=
V
i
n
(
1
+
R
2
R
1
)
{\displaystyle V_{\mathrm {out} }=V_{\mathrm {in} }\left(1+{R_{2} \over R_{1}}\right)}
Khuếch Đại Điện Dương
V
o
u
t
=
V
i
n
{\displaystyle V_{\mathrm {out} }=V_{\mathrm {in} }\!\ }
Dẩn Điện
V
o
u
t
=
−
R
f
(
V
1
R
1
+
V
2
R
2
+
⋯
+
V
n
R
n
)
{\displaystyle V_{\mathrm {out} }=-R_{\mathrm {f} }\left({V_{1} \over R_{1}}+{V_{2} \over R_{2}}+\cdots +{V_{n} \over R_{n}}\right)}
Khuếch Đại Tổng
V
o
u
t
=
∫
0
t
−
V
i
n
R
C
d
t
+
V
i
n
i
t
i
a
l
{\displaystyle V_{\mathrm {out} }=\int _{0}^{t}-{V_{\mathrm {in} } \over RC}\,dt+V_{\mathrm {initial} }}
Khuếch Đại Tích Phân
V
o
u
t
=
−
R
C
(
d
V
i
n
d
t
)
{\displaystyle V_{\mathrm {out} }=-RC\left({dV_{\mathrm {in} } \over dt}\right)}
Khuếch Đại Đạo Hàm
Hysteresis from
−
R
1
R
2
V
s
a
t
{\displaystyle {\frac {-R_{1}}{R_{2}}}V_{sat}}
to
R
1
R
2
V
s
a
t
{\displaystyle {\frac {R_{1}}{R_{2}}}V_{sat}}
Schmitt trigger
L = RL RC
Từ Dung
R
i
n
=
−
R
3
R
1
R
2
{\displaystyle R_{\mathrm {in} }=-R_{3}{\frac {R_{1}}{R_{2}}}}
Điện Trở Âm
v
o
u
t
=
−
V
γ
ln
(
v
i
n
I
S
⋅
R
)
{\displaystyle v_{\mathrm {out} }=-V_{\gamma }\ln \left({\frac {v_{\mathrm {in} }}{I_{\mathrm {S} }\cdot R}}\right)}
Khuếch Đại Logarit
v
o
u
t
=
−
R
I
S
e
v
i
n
V
γ
{\displaystyle v_{\mathrm {out} }=-RI_{\mathrm {S} }e^{v_{\mathrm {in} } \over V_{\gamma }}}
Khuếch Đại Lủy Thừa
Mạch Điện
RLC Nối Tiếp
Lối Mắc
Phương Trình Đạo Hàm
L
d
i
d
t
+
1
C
∫
i
d
t
+
i
R
=
0
{\displaystyle L{\frac {di}{dt}}+{\frac {1}{C}}\int idt+iR=0}
d
2
i
d
t
+
R
L
d
i
d
t
+
1
L
C
i
=
0
{\displaystyle {\frac {d^{2}i}{dt}}+{\frac {R}{L}}{\frac {di}{dt}}+{\frac {1}{LC}}i=0}
s
2
i
+
2
α
s
i
+
β
i
=
0
{\displaystyle s^{2}i+2\alpha si+\beta i=0}
Giá trị s
s
=
−
α
{\displaystyle s=-\alpha }
.
α
=
β
{\displaystyle \alpha =\beta }
s
=
−
α
±
λ
{\displaystyle s=-\alpha \pm \lambda }
.
α
{\displaystyle \alpha }
<
β
{\displaystyle \beta }
s
=
−
α
±
j
ω
{\displaystyle s=-\alpha \pm j\omega }
.
α
{\displaystyle \alpha }
<
β
{\displaystyle \beta }
Nghiệm Phương Trình
i
(
t
)
=
A
e
s
t
{\displaystyle i(t)=Ae^{st}}
i
(
t
)
=
A
e
−
α
=
A
(
α
)
{\displaystyle i(t)=Ae^{-\alpha }=A(\alpha )}
i
(
t
)
=
A
e
(
−
α
±
λ
)
t
=
A
(
α
)
e
λ
t
+
A
(
α
)
e
−
λ
t
{\displaystyle i(t)=Ae^{(-\alpha \pm \lambda )t}=A(\alpha )e^{\lambda t}+A(\alpha )e^{-\lambda t}}
i
(
t
)
=
A
e
(
−
α
±
j
ω
)
t
=
A
(
α
)
s
i
n
ω
t
{\displaystyle i(t)=Ae^{(-\alpha \pm j\omega )t}=A(\alpha )sin\omega t}
α
=
R
2
L
{\displaystyle \alpha ={\frac {R}{2L}}}
β
=
1
L
C
{\displaystyle \beta ={\frac {1}{LC}}}
λ
=
α
−
β
{\displaystyle \lambda =\alpha -\beta }
ω
=
β
−
α
{\displaystyle \omega =\beta -\alpha }