Sách Vật lý/Lực

Tủ sách mở Wikibooks

Lực đại diện cho một đại lượng vật lý tương tác với vật để thực hiện một việc. Thí dụ như khi dùng sức đẩy một vật làm cho vật di chuyển từ vị trí này sang vị trí khác tạo ra chuyển động. Sức dùng để đẩy vật được gọi là lực. Lực tương tác với vật làm cho vật di chuyển tạo ra chuyển động .

Ký hiệu và đơn vị đo lường[sửa]

Lực có ký hiệu F đo bằng đơn vị Newton N .

Công thức toán[sửa]

Năng lực[sửa]

Khả năng của lực thực hiện một việc . Năng lực có ký hiệu W và đo bằng đơn vị Nm (Newton meter)

Công thức toán[sửa]

Thí dụ[sửa]

Năng lực động

Năng lực nghỉ

Năng lực tổng

Với

- Năng lực tổng
- Động năng
- Thế năng

Năng lượng[sửa]

Khả năng của lực thực hiện một việc trong một đơn vị thời gian . Năng lượng có ký hiệu E và đo bằng đơn vị Nm/s (Newton meter over second) hay J (Joule)

Công thức toán[sửa]


Vector lực[sửa]

Lực tương tác với vật có thể biểu diển bằng Vector lực tương tác với vật ở các chiều ngang , dọc và nghiêng . Vector lực có thể biểu diển như một vector đường thẳng nghiêng là tổng của 2 vector đường thẳng ngang và dọc như ở dưới đây

Với

- Vector nghiêng
- Vector ngang
- Vector dọc
- Cường độ lực ngang
- Cường độ lực dọc
- Cường độ lực nghiêng ở góc độ
- Góc độ nghiêng

Các Lực cơ bản[sửa]

Dạng lực Định nghỉa Công thức
Động lực Lực làm cho khối lượng vật di chuyển
Trọng lực Lực hấp dẩn giửa 2 khối lượng vật
Phản lực Lực chống lại lực tương tác
Áp lực Lực tương tác trên diện tích bề mặt của vật
Lực ma sát Lực chống lại hay cản trở chuyển động của vật
Lực đàn hồi

Lực ly tâm Lực làm cho vật xoay tròn
Lực hướng tâm Lực làm cho vật quay tròn
Lực Ampere Lực điện làm cho điện tích đứng yên di chuyển
Lực Coulomb Lực hấp dẩn giửa 2 điện tích
Lực Lorentz Lực từ làm cho điện tích di chuyển theo hướng vuông góc với hướng di chuyển ban đầu
Lực điện từ
Lực tương tác yếu
Lực tương tác mạnh

Lực và chuyển động[sửa]

Chuyển động được dùng để miêu tả di chuyển của một vật khi có một lực tương tác với vật . Các định luật về Chuyển động của Newton là một hệ thống gồm 3 định luật đặt nền móng cơ bản cho cơ học cổ điển

Ký hiệu Chuyển động
Không có lực tương tác , không có chuyển động F = 0 Vật sẽ đứng yên
Lực tương tác với vật tạo ra chuyển động F≠ 0 Vật sẽ di chuyển
Tổng lực trên vật bằng không, vật ở trạng thái cân bằng Σ F = 0 Vật ở trạng thái cân bằng


Chuyển động tự do của vật không bị cản trở[sửa]

Di chuyển tự do trên mặt đất O →

Di chuyển tự do rơi xuống đất




Di chuyển tự do lơ lửng trên không trung













Di chuyển tự do theo quỹ đạo vòng tròn











Di chuyển tự do theo quỹ đạo hình bầu dục

Theo hình cong lên xuống

Chuyển động tự do của vật bị cản trở[sửa]

Chuyển động trên mặt đất bị lực ma sát cản trở








Chuyển động rơi xuống đất bị lực không khí cản trở






Chuyển động Điện tích[sửa]

Tương tác của điện tích với điện[sửa]

Tương tác của điện tích với từ trường[sửa]


Tương tác giửa 2 điện tích[sửa]

Chuyển động Điện tử âm trong nguyên tử[sửa]

Đi ra khỏi nguyên tử[sửa]

Đi vô trong nguyên tử[sửa]

Chuyển động quang tử trong nguyên tử[sửa]

Bán kín Bohr[sửa]

Cho lực Coulomb bằng lực ly tâm

Bohr điều kiện để lượng tử hóa của góc độn lượng

Giải tìm v

Thế v vào r

Với Hydrogen Z=1, n=1

được biết là bán kín Bohr Bohr radius

Tầng năng lượng lượng tử[sửa]

Với Hydrogen Z=1

n được biết là số lượng tử Principal quantum number


Vạch sáng Line spectra[sửa]

Vạch sáng Lyman

. Với n=2,3,4 ... 91-122nm

Vạch sáng Balmer

. Với n=3,4,5 ... 365-656nm

Vạch sáng Paschen

. Với n=4,5,6 ... 820-1875nm