Các phép toán đại số thực thi trên các số đại số bao gồm
| Toán |
Ký Hiệu |
Công Thức |
Định Nghỉa
|
| Toán cộng |
 |
 |
Toán Cộng hai số đại số
|
| Toán trừ |
 |
 |
Toán Trừ hai số đại số
|
| Toán nhân |
 |
 |
Toán Nhân hai số đại số
|
| Toán chia |
 |
 |
Toán Chia hai số đại số
|
| Toán lũy thừa |
 |
 |
Toán tìm tích n lần của chính số nhân
|
| Toán căn |
 |
nếu có  |
Toán lủy thừa nghịch
|
| Toán log |
 |
Nếu có  |
Toán Toán lủy thừa nghịch của một lủy thừa
|
Mọi số đếm đều là số tự nhiên có ký hiệu
. Thí dụ
Mọi số chẳn đều chia hết cho 2 không có số dư và có ký hiệu
. Thí dụ
Mọi số lẻ không chia hết cho 2 và có số dư bằng 1 và có ký hiệu
. Thí dụ
Mọi số nguyên tố đều chia hết cho 1 và cho chính nó và có ký hiệu
. Thí dụ
Mọi số tự nhiên có giá trị
- Bằng không được gọi là số nguyên không
- Lớn hơn không được gọi là số nguyên dương
- Nhỏ hơn không được gọi là số nguyên âm
| Số nguyên |
Số nguyên dương |
Số nguyên không |
Số nguyên âm
|
| I |
+I>0 |
I=0 |
-I <0
|

| Toán cộng |
|
| Toán trừ |
|
| Toán nhân |
|
| toán chia |
|
| Toán cộng |

|
Toán trừ |

|
Toán nhân |


|
Toán chia |


|
Toán lũy thừa |
 

|
Toán căn |

  
![{\displaystyle {\sqrt[{m}]{\sqrt[{n}]{a}}}={\sqrt[{mn}]{a}}=a^{\frac {1}{mn}}}](https://wikimedia.org/api/rest_v1/media/math/render/svg/83064172516d2185efbd65172ed7cc9d3e701284)
![{\displaystyle {\sqrt[{n}]{\frac {a}{b}}}={\frac {\sqrt[{n}]{a}}{\sqrt[{n}]{b}}}}](https://wikimedia.org/api/rest_v1/media/math/render/svg/372ddb7d13541806e35a6053ba614df98a87b655)
= ![{\displaystyle {\sqrt[{n}]{b}}}](https://wikimedia.org/api/rest_v1/media/math/render/svg/f9a67075d2bf5949cd4927199b5ad24ee5d609b0)

|
Toán Log |

   for any 
|
Toán cộng |

|
Toán cộng |

|
Toán nhân |


|
Toán chia |


|
Toán lũy thừa |

Vói 
Với
|
Toán căn |

|


Cho biết tỉ lệ của 2 đại lượng
[sửa]
Phân số đại diện cho một tỉ lệ của 2 đại lượng cho biết thành phần của một đại lượng so với một đại lượng khác
Thí dụ
- 1 phần 2 cái bánh được viết là

- 1 phần 3 cái bánh được viết là

- 1 phần n cái bánh được viết là

Khi so sánh 2 đại lượng đại số
khi 
khi 
khi 
Biểu diển phép tóan chia
[sửa]

- Khi chia hết, được một thương só và không có số dư
. Sao cho
. r = 0
- Khi không chia hết , được một thương só và có số dư
. Sao cho
. r≠0
- Số thập phân, số có dạng 0.abcd



- Số hửu tỉ , số thập phân lặp lại

- Số vô tỉ , số thập phân không lặp lại

Hổn số là một phân số có giá trị lớn hơn 1 . Thí dụ
. Chuyển đổi Hỗn số sang phân số được thực hiện như sau

Phân số tối giản là phân số nhỏ nhứt không thể đơn giản nhỏ hơn được . Thí dụ, phân số tối giản
của các phân số sau
,
Phép toán chia hết |
Khi chia a cho b cho thương số c và số dư r a chia hết cho b khi . Vậy a không chia hết cho b khi . Vậy
|
So sánh phân số |
Với hai phân số và Hai phân số bằng nhau khi

 Hay


Hai phân số không bằng nhau khi

|
Toán cộng , trừ, nhân, chia |
 

|



| Số phức thuận |
 |
 |
 |
|
| Số phức nghịch |
 |
 |
 |
|
|
| + |
 |
 |
 |
|
| - |
 |
 |
 |
|
| x |
 |
 |
 |
|
| / |
 |
 |
 |
|
 |
 |
Định luật De Moive
 |
|
|

Với



Hằng số là một số có giá trị không đổi


| Hằng số π |
Với mọi đường tròn, tỷ số giữa chu vi đường tròn và đường kính của nó là một hằng số |
|
| Hằng số e |
Cơ số của logarit tự nhiên, là giá trị giới hạn của biểu thức |
|
| Hằng số Apéry |
|
|
| Hằng số γ |
Hằng số Euler–Mascheroni |
|
| Hằng số Fibonacci |
|
|
| Hằng số Khinchin |
|
Với thì giá trị giới hạn: là một hằng số
|
| Tỷ lệ vàng |
tỷ số giữa toàn thể với phần lớn sao cho bằng tỷ số phần lớn với phần nhỏ, |
|
- Hằng số hấp dẫn:

- Hằng số Planck:

- Hằng số Boltzmann:

- Hằng số khí lý tưởng:
