số là một biểu thức đại số được dùng trong việc biểu diển tương quan giửa 2 đại lương với nhau . Thí dụ như
y = 2 x + 5
Mọi hàm số đều có một hay nhiều hơn một biến số
Mọi hàm số của một biến số
f ( x )
y = 2 x
Hàm số 2 biến số
f ( x , y )
r 2 = x 2 + y 2 f ( r , θ ) . Z ∠ θ = ( x 2 + y 2 ) ∠ t a n − 1 y x
Hàm số 3 biến số
f ( x , y , z )
r 2 = x 2 + y 2 + z 2
Mọi hàm số đều có một giá trị
Hàm số bằng không
f ( x ) = 0
Hàm số bằng hằng số không đổi
f ( x ) = C
Hàm số khác không
f ( x ) = y ( x )
Dạng hàm số
Công thức
Thí dụ
Hàm số tuần hoàn (Periodic function)
f ( x ) = f ( x + T )
s i n x = s i n ( x + k 2 π )
Hàm số chẳn (Even function)
f ( x ) = f ( − x )
y ( x ) = | x |
Hàm số lẽ (Odd function)
f ( x ) = − f ( x )
y ( x ) = − y ( x )
Hàm số nghịch đảo (Inverse function)
f − 1 ( x ) = 1 f ( x )
s i n − 1 x = 1 s i n x
Hàm số trong hàm số (Composite function)
f ( x ) = f ( g ( x ) )
Hàm số nhiều biến số (Parametric function)
z = f ( x , y )
Hàm số tương quan/]] (Recursive function)
Hàm số chia/]] (Rational function)
Q ( x ) = N ( x ) M ( x ) − R ( x )
Công thức toán của hàm số[ sửa ]
Dạng hàm số
Công thức
Thí dụ
Hàm số đường thẳng
Hàm số đường thẳng qua 2 điểm bất kỳ y = y o + Z ( x − x o ) Hàm số đường thẳng cắt trục tung ở điển b có độ dóc a y = a x + b
Hàm số vòng tròn
Hàm số vòng tròn Z đơn vị Z 2 = X 2 + Y 2
Hàm số vòng tròn 1 đơn vị
( Z Z ) 2 = ( X Z ) 2 + ( Y Z ) 2 1 = c o s 2 + s i n 2 1 = s e c 2 + t a n 2 1 = c s c 2 + c o t 2
Hàm số lũy thừa Power function
y = a x n
Hàm số Lô ga rít
y ( x ) = L o g x
Hàm số lượng giác
c o s θ = X Z s e c θ = 1 X c s c θ = 1 Y t a n θ = Y X c o t θ = X Y
Đồ Thị là một cách hiển thị Tọa độ của một điểm trên một mặt phẳng . Có hai loại đồ thị Đồ Thị điểm XY và Đồ Thị điểm Rθ
Đồ thị
Hình
Ý nghỉa
Đồ Thị điểm XY
Đồ Thị XY là một Đồ Thị tạo bởi hai đường thẳng vuông góc với nhau . Một ngang, gọi là trục hoành hay trục x . Một dọc, gọi là trục tung hay trục y cắt nhau tại một điểm, gọi là điểm gốc có tọa độ (0,0)
Một điểm, A , trên Đồ Thị XY sẽ có một tọa độ A(X,Y) với chiều dài X và độ cao Y . Thí dụ, Tọa độ của một điểm A(4,8) có x = 4 và y = 8
X = R c o s θ
Y = R s i n θ
Đồ thị
Hình
Ý nghỉa
Đồ Thị điểm Rθ
Đồ Thị Vòng Tròn là một cách hiển thị Tọa độ của một điểm trên vòng tròn có Bán kín R ở Góc độ θ
Khi một đường thẳng có độ dài R cắt đường chân trời (đường thẳng ngang) tại một điểm và tạo thành một góc θ. Trên mặt phẳng Rθ, đường bán kín R cắt đường chân trời tại một điểm gốc (R,0) . Trên mặt phẳng Rθ, Một điểm chuyển động theo vòng tròn sẻ có một tọa độ A(R,θ) và được biểu hiện như sau A = R/_θ
R 2 = X 2 + Y 2
T a n θ = Y X
Tương quan giửa 2 đại lượng x, y biểu thị bằng hàm sô
y = x
Lập bảng tương quan giửa hai giá trị x và y
x
-2
-1
0
1
2
y = x
-2
-1
0
1
2
Đặt điểm (x,y) trên đồ thi x-y ta có Đồ thị hàm số đường thẳng đi qua điểm gốc (0,0) có độ nghiêng bằng 1
Đồ thị của các hàm số cơ bản[ sửa ]
Dạng hàm số
Công thức
Đồ thị
Hàm số đường thẳng
Hàm số đường thẳng qua 2 điểm bất kỳ y = y o + a ( x − x o ) Hàm số đường thẳng cắt trục tung ở điển b có độ dóc a y = a x + b . với x o = 0 , y o = b
Hàm số vòng tròn
Hàm số vòng tròn Z đơn vị Z 2 = X 2 + Y 2
Hàm số vòng tròn 1 đơn vị
Z Z 2 = X Z 2 + Y Z 2 1 = c o s 2 + s i n 2 1 = s e c 2 + t a n 2 1 = c s c 2 + c o t 2
Hàm số lũy thừa Power function
y = a x n
Hàm số Lô ga rít
y ( x ) = L o g x
Hàm số lượng giác cos
c o s θ = X Z
Hàm số lượng giác sin
c o s θ = Y Z
Hàm số lượng giác sec
c o s θ = 1 X
Hàm số lượng giác csc
c o s θ = 1 Y
Hàm số lượng giác tan
c o s θ = Y X
Hàm số lượng giác cot
c o s θ = X Y
Biểu diển Hàm số bằng tổng dải số lũy thừa[ sửa ]
Maclaurin cho rằng mọi hàm số đều có thể biểu diển bằng tổng của dải số lũy thừa như sau
f ( x ) = a 0 + a 1 x + a 2 x 3 + a 4 x 4 + ... = f ( 0 ) + f ' x ( 0 ) + f ' ′ ( 0 ) 2 ! + f ' ″ ( 0 ) 3 ! + ...
Khi x=0
f ( 0 ) = a 0
Khi lấy đạo hàm bậc nhứt của f(x) với giá trị x=0
f ' ( x ) = a 1 + 2 a 2 x + 3 a 3 x 2 + 4 a 4 x 3
f ' ( 0 ) = a 1
Khi lấy đạo hàm bậc hai của f(x) với giá trị x=0
f ' ′ ( x ) = 2 a 2 + ( 3 ) ( 2 ) a 3 x + ( 4 ) ( 3 ) a 4 x 2 + ( 5 ) ( 4 ) a 5 x 3
f ' ′ ( 0 ) = 2 a 2
a 2 = f ' ′ ( 0 ) 2
Khi lấy đạo hàm bậc ba của f(x) với giá trị x=0
f ' ″ ( x ) = ( 3 ) ( 2 ) a 3 x + ( 4 ) ( 3 ) ( 2 ) a 4 x + ( 5 ) ( 4 ) ( 3 ) a 5 x 2
f ' ″ ( 0 ) = ( 3 ) ( 2 ) a 3
a 3 = f ' ″ ( 0 ) 3 !
Thế a 0 , a − 1 , a − 2 vào hàm số ở trên f ( x ) = a 0 + a 1 x + a 2 x 3 + a 4 x 4 ta được
f ( x ) = f ( 0 ) + f ' x ( 0 ) + f ' ′ ( 0 ) 2 ! + f ' ″ ( 0 ) 3 !
f ( x ) = sin ( x )
f ( 0 ) = sin ( 0 ) = 0
f ' ′ ( x ) = − sin ( x )
f ' ′ ( 0 ) = − sin ( 0 ) = 0
f ' ″ ( x ) = − cos ( x )
f ' ″ ( 0 ) = − cos ( 0 ) = − 1
f ' ‴ ( x ) = sin ( x )
f ' ″ ( 0 ) = sin ( 0 ) = 0
sin ( x ) = 0 + x ( 1 ) + x 2 2 ! ( 0 ) + x 3 3 ! ( − 1 ) + x 5 5 ! ( 1 ) = x − x 3 3 ! + x 5 5 !
f ( x ) = cos ( x )
f ( 0 ) = cos ( 0 ) = 1
f ' ( x ) = − sin ( x )
f ' ( 0 ) = − sin ( 0 ) = 0
f ' ′ ( x ) = − cos ( x )
f ' ″ ( 0 ) = − cos ( 0 ) = − 1
f ' ‴ ( x ) = sin ( x )
f ' ″ ( 0 ) = sin ( 0 ) = 0
f ' ″ ( x ) = sin ( x )
f ' ″ ( 0 ) = sin ( 0 ) = 0
cos ( x ) = 1 + x ( 0 ) + x 2 2 ! ( − 1 ) + x 3 3 ! ( 0 ) + x 4 4 ! ( 1 ) = 1 − x 2 2 ! + x 4 4 ! − x 6 6 !
Thay đổi biến số x
Δ x = ( x + Δ x ) − x
Thay đổi biến số y
Δ y = Δ f ( x ) = f ( x + Δ x ) − f ( x )
Biến đổi hàm số tính bằng tỉ lệ thay đổi biến số y trên thay đổi biến số x
Δ y Δ x = Δ f ( x ) Δ x = f ( x + Δ x ) − f ( x ) ( x + Δ x ) − x
Đạo hàm
v
d d x f ( x ) = f ' ( x ) = lim Δ x → 0 ∑ Δ f ( x ) Δ x = lim Δ x → 0 ∑ f ( x + Δ x ) − f ( x ) Δ x
Loại tích phân
Hình
Công thức
Tích phân xác định
∫ a b f ( x ) d x = F ( b ) − F ( a )
Tích phân bất định
∫ f ( x ) d x = lim Δ x → 0 ∑ ( f ( x ) + Δ f ( x ) 2 ) Δ x = F ( x ) + C