Bước tới nội dung

Trợ giúp:Công thức toán

Tủ sách mở Wikibooks

Trang này tập trung vào hướng dẫn cách viết công thức toán học phức tạp bằng mã TEX. Nếu bạn chỉ viết những công thức đơn giản, bạn có thể chỉ cần dùng mã HTML và các ký tự đặc biệt.

Tổng quan

[sửa]

Khi bạn viết công thức toán học bằng mã TEX, bạn viết nó giữa 2 mã: <math> và </math>. Khi ấn Xem thử trước hoặc Lưu thông tin phần mềm sẽ cố hiểu công thức bạn viết; và nếu nó không sai cú pháp, phần mềm sẽ chuyển tải ra dạng hình ảnh PNG hoặc dạng mã HTML cho trình duyệt mạng đọc trong trường hợp công thức đơn giản.

Dấu cách và dấu xuống dòng bị bỏ qua. Các biến số được tự động viết nghiêng, nhưng chữ số thì không. Nếu không muốn viết nghiêng, dùng \mbox. Ví dụ: <math>\mbox{abc}</math> sẽ cho abc.

Hàm, biểu tượng, ký tự đặc biệt

[sửa]
Ý nghĩa Mã Thể hiện
Dấu thanh \acute{a} \quad \grave{a} \quad \breve{a} \quad \check{a} \quad \tilde{a} a´a`a˘aˇa~
Hàm (cách viết đúng) \sin x + \ln y +\operatorname{sgn} z

\sin a \ \cos b \ \tan c \ \cot d \ \sec e \ \csc f
\sinh g \ \cosh h \ \tanh i \ \coth j
\arcsin k \ \arccos l \ \arctan m
\lim n \ \limsup o \ \liminf p
\min q \ \max r \ \inf s \ \sup t
\exp u \ \lg v \ \log w
\ker x \ \deg x \gcd x \Pr x \ \det x \hom x \ \arg x \dim x

sin⁡x+ln⁡y+sgn⁡z

sin⁡a cos⁡b tan⁡c cot⁡d sec⁡e csc⁡f
sinh⁡g cosh⁡h tanh⁡i coth⁡j
arcsin⁡k arccos⁡l arctan⁡m
lim⁡n lim sup⁡o lim inf⁡p
min⁡q max⁡r inf⁡s sup⁡t
exp⁡u lg⁡v log⁡w
ker⁡x deg⁡xgcd⁡xPr⁡x det⁡xhom⁡x arg⁡xdim⁡x

Hàm (cách viết sai) sin x + ln y + sgn z sinx+lny+sgnz
Mođun s_k \equiv 0 \pmod{m}

a \bmod b

sk≡0(modm)

amodb

Vi phân \nabla \; \partial x \; dx \; \dot x \; \ddot y ∇∂xdxx˙y¨
Tập hợp \forall \; \exists \; \empty \; \emptyset \; \varnothing \in \ni \not\in \notin

\subset \subseteq \supset \supseteq \cap \bigcap \cup \bigcup \biguplus

∀∃∅∅∅∈∋∉∉

⊂⊆⊃⊇∩⋂∪⋃⨄

\sqsubset \sqsubseteq \sqsupset \sqsupseteq \sqcap \sqcup \bigsqcup ⊏⊑⊐⊒⊓⊔⨆
Lôgíc p \land \wedge \; \bigwedge \; \bar{q} \to p\ lor \vee \; \bigvee \; \lnot \; \neg q \; \setminus \; \smallsetminus p∧∧⋀q¯→p∨∨⋁¬¬q∖∖
Căn \sqrt{2}\approx 1.4 2≈1.4
\sqrt[n]{x} xn
Tương quan \sim \; \approx \; \simeq \; \cong \; \le \; < \; \ge \; > \; \equiv \; \not\equiv \; \ne \; \propto \; \pm \; \mp ∼≈≃≅≤<≥>≡≢≠∝±∓
Hình học \Diamond \; \Box \; \triangle \; \angle \; \perp \; \mid \; \nmid \; \| \; 45^\circ ◊◻△∠⊥∣∤‖45∘
Mũi tên \leftarrow \; \gets \; \rightarrow \; \to \; \leftrightarrow

\longleftarrow \; \longrightarrow
\mapsto \; \longmapsto \; \hookrightarrow \; \hookleftarrow
\nearrow \; \searrow \; \swarrow \; \nwarrow
\uparrow \; \downarrow \; \updownarrow

←←→→↔

⟵⟶
↦⟼↪↩
↗↘↙↖
↑↓↕

\rightharpoonup \; \rightharpoondown \; \leftharpoonup \; \leftharpoondown \; \upharpoonleft \; \upharpoonright \; \downharpoonleft \; \downharpoonright ⇀⇁↼↽↿↾⇃⇂
\Leftarrow \; \Rightarrow \; \Leftrightarrow

\Longleftarrow \; \Longrightarrow \; \Longleftrightarrow (or \iff)
\Uparrow \; \Downarrow \; \Updownarrow

⇐⇒⇔

⟸⟹⟺(or⟺)
⇑⇓⇕

Đặc biệt \eth \; \S \; \P \; \% \; \dagger \; \ddagger \; \star \; * \; \ldots

\smile \frown \wr \oplus \bigoplus \otimes \bigotimes
\times \cdot \circ \bullet \bigodot \triangleleft \triangleright \infty \bot \top \vdash \vDash \Vdash \models \lVert \rVert
\imath \; \hbar \; \ell \; \mho \; \Finv \; \Re \; \Im \; \wp \; \complement \quad \diamondsuit \; \heartsuit \; \clubsuit \; \spadesuit \; \Game \quad \flat \; \natural \; \sharp

ð§%†‡⋆∗…

⌣⌢≀⊕⨁⊗⨂
×⋅∘∙⨀◃▹∞⊥⊤⊢⊨⊩⊨‖‖
ıℏℓ℧Ⅎℜℑ℘∁♢♡♣♠⅁♭♮♯

Viết thường bằng \mathcal \mathcal {45abcdenpqstuvwx} 45𝒶𝒷𝒸𝒹ℯ𝓃𝓅𝓆𝓈𝓉𝓊𝓋𝓌𝓍

Số mũ, chỉ số dưới, tích phân

[sửa]
Ý nghĩa Mã Thể hiện
HTML PNG
Số mũ a^2 a2 a2
Chỉ số dưới a_2 a2 a2
Nhóm a^{2+2} a2+2 a2+2
a_{i,j} ai,j ai,j
Kết hợp hai kiểu x_2^3 x23
Viết mũ và chỉ số đằng trước {}_1^2\!X_3^4 12X34
Vi phân (cách viết đúng) x', y'' x′,y″ x′,y″
Vi phân (cách viết HTML sai) x^\prime, y^{\prime\prime} x′,y′′ x′,y″
Vi phân (cách viết PNG sai) x\prime, y\prime\prime x′,y′′ x′,y′′
Chấm vi phân \dot{x}, \ddot{x} x˙,x¨
Gạch dưới, gạch trên, véctơ \hat a \ \bar b \ \vec c \ \overrightarrow{a b} \ \overleftarrow{c d} \ \widehat{d e f} \ \overline{g h i} \ \underline{j k l} â b¯ c→ ab→ cd← def^ ghi‾ jkl_
Ngoặc ôm trên \begin{matrix} 5050 \\ \overbrace{ 1+2+\cdots+100 } \end{matrix} 50501+2+⋯+100⏞
Ngoặc ôm dưới \begin{matrix} \underbrace{ a+b+\cdots+z } \\ 26 \end{matrix} a+b+⋯+z⏟26
Tổng \sum_{k=1}^N k^2 ∑k=1Nk2
Tích \prod_{i=1}^N x_i ∏i=1Nxi
Đồng tích \coprod_{i=1}^N x_i ∐i=1Nxi
Giới hạn \lim_{n \to \infty}x_n limn→∞xn
Tích phân \int_{-N}^{N} e^x\, dx ∫−NNexdx
Tích phân kép \iint_{D}^{W} \, dx\,dy ∬DWdxdy
Tích phân ba lớp \iiint_{E}^{V} \, dx\,dy\,dz ∭EVdxdydz
Tích phân 4 lớp \iiiint_{F}^{U} \, dx\,dy\,dz\,dt ⨌FUdxdydzdt
Tích phân đường \oint_{C} x^3\, dx + 4y^2\, dy ∮Cx3dx+4y2dy
Giao \bigcap_1^{n} p ⋂1np
Hợp \bigcup_1^{k} p ⋃1kp

Phân số, ma trận, nhiều dòng

[sửa]
Ý nghĩa Mã Thể hiện
Phân số \frac{2}{4} or {2 \over 4} 24
Hệ số nhị thức {n \choose k} (nk)
Phân số nhỏ \begin{matrix} \frac{2}{4} \end{matrix} 24
Ma trận \begin{matrix} x & y \\ z & v \end{matrix} xyzv
\begin{vmatrix} x & y \\ z & v \end{vmatrix} |xyzv|
\begin{Vmatrix} x & y \\ z & v \end{Vmatrix} ‖xyzv‖
\begin{bmatrix} 0 & \cdots & 0 \\ \vdots &

\ddots & \vdots \\ 0 & \cdots & 0\end{bmatrix}

[0⋯0⋮⋱⋮0⋯0]
\begin{Bmatrix} x & y \\ z & v \end{Bmatrix} {xyzv}
\begin{pmatrix} x & y \\ z & v \end{pmatrix} (xyzv)
Chia trường hợp f(n) = \begin{cases} n/2, & \mbox{khi }n < 0 \\ 3n+1, & \mbox{khi }n > 0 \end{cases} f(n)={n/2,khi n<03n+1,khi n>0
Phương trình nhiều dòng \begin{matrix}f(n+1) & = & (n+1)^2 \\ \ &

= & n^2 + 2n + 1 \end{matrix}

f(n+1)=(n+1)2 =n2+2n+1
Phương trình nhiều dòng (dùng bảng)
{|
|-
|<math>f(n+1)</math>
|<math>=(n+1)^2</math>
|-
|
|<math>=n^2 + 2n + 1</math>
|}
f(n+1) =(n+1)2
=n2+2n+1

Ký tự

[sửa]
Ý nghĩa Mã Thể hiện
chữ Hy Lạp \Alpha\ \Beta\ \Gamma\ \Delta\ \Epsilon\ \Zeta\ \Eta\ \Theta\ \Iota\ \Kappa\ \Lambda\ \Mu\ \Nu\ \Xi\ \Pi\ \Rho\ \Sigma\ \Tau\ \Upsilon\ \Phi\ \Chi\ \Psi\ \Omega

\alpha\ \beta\ \gamma\ \delta\ \epsilon\ \zeta\ \eta\ \theta\ \iota\ \kappa\ \lambda\ \mu\ \nu\ \xi\ \pi\ \rho\ \sigma\ \tau\ \upsilon\ \phi\ \chi\ \psi\ \omega

\varepsilon\ \digamma\ \vartheta\ \varkappa\ \varpi\ \varrho\ \varsigma\ \varphi

A B Γ Δ E Z H Θ I K Λ M N Ξ Π P Σ T Υ Φ X Ψ Ω

α β γ δ ϵ ζ η θ ι κ λ μ ν ξ π ρ σ τ υ ϕ χ ψ ω

ε ϝ ϑ ϰ ϖ ϱ ς φ

Viết đậm kép \mathbb{N}\ \mathbb{Z}\ \mathbb{Q}\ \mathbb{R}\ \mathbb{C} ℕ ℤ ℚ ℝ ℂ
Viết đậm véctơ \mathbf{x}\cdot\mathbf{y} = 0 𝐱⋅𝐲=0
Viết đậm chữ Hy Lạp \boldsymbol{\alpha} + \boldsymbol{\beta} + \boldsymbol{\gamma} 𝜶+𝜷+𝜸
Nghiêng \mathit{ABCDE abcde 1234} 𝐴𝐵𝐶𝐷𝐸𝑎𝑏𝑐𝑑𝑒1234
Kiểu La Mã \mathrm{ABCDE abcde 1234} ABCDEabcde1234
Kiểu Fraktur \mathfrak{ABCDE abcde 1234} 𝔄𝔅ℭ𝔇𝔈𝔞𝔟𝔠𝔡𝔢1234
Viết văn hoa \mathcal{ABCDE abcde 1234} 𝒜ℬ𝒞𝒟ℰ𝒶𝒷𝒸𝒹ℯ1234
Chữ Do thái \aleph \beth \gimel \daleth ℵ ℶ ℷ ℸ
Không bị nghiêng \mbox{abc} abc abc
Trộn kiểu nghiêng (không hay) \mbox{if} n \mbox{is even} ifnis even ifnis even
Trộn kiểu nghiêng (tốt) \mbox{if }n\mbox{ is even} if n is even if n is even

Ngoặc lớn, ngoặc vuông, trị

[sửa]
Ý nghĩa Mã Thể hiện
Không đẹp ( \frac{1}{2} ) (12)
Đẹp \left ( \frac{1}{2} \right ) (12)

Có thể dùng \left và \right cho từng ngoặc riêng rẽ:

Ý nghĩa Mã Thể hiện
Ngoặc \left ( \frac{a}{b} \right ) (ab)
Ngoặc vuông \left [ \frac{a}{b} \right ] \quad \left \lbrack \frac{a}{b} \right \rbrack [ab][ab]
Ngoặc móc \left \{ \frac{a}{b} \right \} \quad \left \lbrace \frac{a}{b} \right \rbrace {ab}{ab}
Ngoặc nhọn \left \langle \frac{a}{b} \right \rangle ⟨ab⟩
Trị và Trị kép \frac{a}{b} \right \vert \left \Vert \frac{c}{d} \right \| |ab|‖cd‖
Hàm trị nguyên \left \lfloor \frac{a}{b} \right \rfloor \left \lceil \frac{c}{d} \right \rceil ⌊ab⌋⌈cd⌉
Ngoặc chéo \left / \frac{a}{b} \right \backslash /ab\
Mũi tên lên xuống \left \uparrow \frac{a}{b} \right \downarrow \quad \left \Uparrow \frac{a}{b} \right \Downarrow \quad \left \updownarrow \frac{a}{b} \right \Updownarrow ↑ab↓⇑ab⇓↕ab⇕
Trộn lẫn (đủ bộ hai bên) [0,1)
⟨ψ|
Dùng \left. và \right. khi không muốn có ngoặc \left . \frac{A}{B} \right \} \to X AB}→X
Kích thước \big( \Big( \bigg( \Bigg( ... \Bigg] \bigg] \Big] \big] ((((...]]]]
\big\{ \Big\{ \bigg\{ \Bigg\{ ... \Bigg\rangle \bigg\rangle \Big\rangle \big\rangle {{{{...⟩⟩⟩⟩
\Big\| \bigg\| \Bigg\| ... \Bigg| \bigg| \Big| \big| ‖‖‖‖...||||
\big\lfloor \Big\lfloor \bigg\lfloor \Bigg\lfloor ... \Bigg\rceil \bigg\rceil \Big\rceil \big\rceil ⌊⌊⌊⌊...⌉⌉⌉⌉
\big\uparrow \Big\uparrow \bigg\uparrow \Bigg\uparrow ... \Bigg\Downarrow \bigg\Downarrow \Big\Downarrow \big\Downarrow ↑↑↑↑...⇓⇓⇓⇓

Dấu cách

[sửa]
Ý nghĩa Mã Thể hiện
Cách kép a \qquad b ab
Cách đơn a \quad b ab
Cách ký tự a\ b a b
Cách ký tự, không chuyển sang PNG a \mbox{ } b a b
Cách dài a\;b ab
Cách vừa a\>b [không hỗ trợ]
Cách ngắn a\,b ab
Không cách ab ab
Cách âm a\!b ab

Gióng hàng với chữ

[sửa]

Nói chung công thức như ∫−NNexdx nằm giữa dòng chữ sẽ được thể hiện tương đối tốt, nhờ cài đặt mặc định của phần mềm.

Nếu muốn chỉnh lại, dùng <font style="vertical-align:-100%;"><math>...</math></font> và thay đổi giá trị của biến vertical-align cho đến khi vừa ý; tuy nhiên, kết quả thể hiện có thể thay đổi tùy trình duyệt mạng.

Bắt thể hiện bằng hình PNG

[sửa]

Để bắt phần mềm thể hiện công thức bằng hình PNG, thay vì HTML cho trường hợp đơn giản, thêm \, vào cuối công thức hoặc \,\! vào bất cứ chỗ nào của công thức. Ví dụ:

Mã Thể hiện
a^{c+2} ac+2
a^{c+2} \, ac+2
a^{\,\!c+2} ac+2
a^{b^{c+2}} abc+2 (Sai nếu lựa chọn cá nhân "Viết công thức toán học bằng HTML nếu có thể"!)
a^{b^{c+2}} \, abc+2 (Sai nếu lựa chọn cá nhân "Viết công thức toán học bằng HTML nếu có thể"!)
a^{b^{c+2}}\approx 5 abc+2≈5 (không cần "\,\!")
a^{b^{\,\!c+2}} abc+2
\int_{-N}^{N} e^x\, dx ∫−NNexdx
\int_{-N}^{N} e^x\, dx \, ∫−NNexdx
\int_{-N}^{N} e^x\, dx \,\! ∫−NNexdx

Có thể thêm chú thích để người khác đừng thay đổi:

<!-- Đoạn \,\! để tạo hình PNG cho công thức, thay vì HTML. Xin đừng xóa nó.-->

Ví dụ

[sửa]

 ax2+bx+c=0

x1,2=−b±b2−4ac2a

(3−x)×(23−x)=(3−x)×(32−x)

2=((3−x)×32−x)

4−2x=9−3x

−2x+3x=9−4

∫ax∫asf(y)dyds=∫axf(y)(x−y)dy

∑m=1∞∑n=1∞m2n3m(m3n+n3m)

u″+p(x)u′+q(x)u=f(x),x>a

|z¯|=|z|,|(z¯)n|=|z|n,arg(zn)=narg(z)

limz→z0f(z)=f(z0)

ϕn(κ)=14π2κ2∫0∞sin⁡(κR)κR∂∂R[R2∂Dn(R)∂R]dR

∫0∞xαsin⁡(x)dx=2απΓ(α2+1)Γ(12−α2)

ϕn(κ)=0.033Cn2κ−11/3,1L0<<κ<<1l0

f(x)=a02+∑n=1∞ancos⁡(2nπxT)+bnsin⁡(2nπxT)

f(x)={1−1≤x<012x=0x0<x≤1

Γ(z)=∫0∞e−ttz−1dt

Jp(z)=∑k=0∞(−1)k(z2)2k+pk!Γ(k+p+1)

pFq(a1,...,ap;c1,...,cq;z)=∑n=0∞(a1)n⋅⋅⋅(ap)n(c1)n⋅⋅⋅(cq)nznn!

Γ(n+1)=nΓ(n),n>0

∫011−lnxdx

∫0∞e−sttx−1dt,s>0

B(u)=∑k=0NPkN!k!(N−k)!uk(1−u)N−k

u(x,y)=12π∫0∞f(ξ)[g(|x+ξ|,y)+g(|x−ξ|,y)]dξ