Bước tới nội dung

Sách kỹ sư/Sách công thức toán đại số

Tủ sách mở Wikibooks

Số đại số

[sửa]

Số đại số được phân loai thành các loại số dưới đây

Loai số loại số Ký hiệu Thí dụ
Số tự nhiên N 1,2,3,4,5,6,7,8,9
  Số chẳn 2N 2,4,6,8
  Số lẻ 2N+1 1,3,5,7,9
  Số nguyên tố P 1,3,5,7
  Phân số c=ab 12
    Số thập phân a=0.abcd 0.abcd
    Số hửu tỉ a=0.aaaaaa 0.33333
    Số vô tỉ a=0.abcdef 0.1345
  Số nguyên I=+I,0,−I −1,−2,−3,−4,−5,−6,−7,−8,−9,0,1,2,3,4,5,6,7,8,9
  Số phức Z=a±jb Z=2±j3
    Số thực a 1,2,3,4,5,6,7,8,9
    Số ảo j=−1 j5

Phép toán đại số

[sửa]
Toán Ký Hiệu Công Thức Định Nghỉa
Toán cộng + A+B Toán Cộng hai số đại số
Toán trừ − A−B Toán Trừ hai số đại số
Toán nhân x A×B Toán Nhân hai số đại số
Toán chia / A/B Toán Chia hai số đại số
Toán lũy thừa an an=a×a×a... Toán tìm tích n lần của chính số nhân
Toán căn a=b nếu có bn=a Toán lủy thừa nghịch
Toán log Log,Ln Loga=b Nếu có 10b=a Toán Toán lủy thừa nghịch của một lủy thừa

Mọi số đếm đều là số tự nhiên có ký hiệu N . Thí dụ 1,2,3,4,5,6,7,8,9

Mọi số chẳn đều chia hết cho 2 không có số dư và có

Ký hiệu

2N .

Thí dụ

2,4,6,8

Mọi số lẻ không chia hết cho 2 và có số dư bằng 1 và có

Ký hiệu

2N+1 .

Thí dụ

1,3,5,7,9

Mọi số nguyên tố đều chia hết cho 1 và cho chính nó và có

Ký hiệu

P .

Thí dụ

1,3,5,7

Ký hiệu

[sửa]
ab

Thí dụ

[sửa]
12

Lối dùng phân số

[sửa]
Cho biết tỉ lệ của 2 đại lượng
[sửa]

Phân số đại diện cho một tỉ lệ của 2 đại lượng cho biết thành phần của một đại lượng so với một đại lượng khác

Thí dụ

1 phần 2 cái bánh được viết là 12
1 phần 3 cái bánh được viết là 13
1 phần n cái bánh được viết là 1n

Khi so sánh 2 đại lượng đại số

  • 2 đại lượng bằng nhau
ab=1 khi a=b
  • 2 đại lượng khác nhau
ab>1 khi a>b
ab<1 khi a<b
Biểu diển phép tóan chia
[sửa]
ab=a/b
  • Khi chia hết, được một thương só và không có số dư
ab=c . Sao cho ac=b . r = 0
  • Khi không chia hết , được một thương só và có số dư
ab=c. Sao cho ac+r=b . r≠0
  • Số thập phân, số có dạng 0.abcd
12=0.5
14=0.25
18=0.125
  • Số hửu tỉ , số thập phân lặp lại
13=0.333333...
  • Số vô tỉ , số thập phân không lặp lại
π=3.1415...

Loại phân số

[sửa]
Hỗn số
[sửa]

Hổn số là một phân số có giá trị lớn hơn 1 .

Thí dụ

abc .

Chuyển đổi Hỗn số sang phân số được thực hiện như sau

abc=a+bc=ac+bc
Phân số tối giản
[sửa]

Phân số tối giản là phân số nhỏ nhứt không thể đơn giản nhỏ hơn được .

Thí dụ, phân số tối giản

12 của các phân số sau 24 , 510

Phép toán phân số

[sửa]

Phép toán chia hết

Khi chia a cho b cho thương số c và số dư r
a chia hết cho b khi ab=c . Vậy a=bc
a không chia hết cho b khi ab=c. Vậy a=bc+r

So sánh phân số

Với hai phân số ab vàcd
Hai phân số bằng nhau khi
a=c
b=d
Hay
adbd=bcbd
ad=bc

Hai phân số không bằng nhau khi
ab>cd
ab<cd

Toán cộng , trừ, nhân, chia

ab+cd=ad+bcbd
ab−cd=ad−bcbd
ab×cd=acbd
ab/cd=ab×dc=adbc

Mọi số tự nhiên có giá trị bằng không được gọi là số nguyên không, lớn hơn không được gọi là số nguyên dương , nhỏ hơn không được gọi là số nguyên âm

Ký hiệu

[sửa]
Số nguyên Số nguyên dương Số nguyên không Số nguyên âm
I +I>0 I=0 -I <0

Thí dụ

[sửa]
−1,−2,−3,−4,−5,−6,−7,−8,−9,0,1,2,3,4,5,6,7,8,9

Phép toán số nguyên

[sửa]

Số 0

[sửa]
Toán cộng 0+±a=±a
Toán trừ 0−±a=∓a
Toán nhân 0×±a=0
toán chia 0/±a=0

Số nguyên dương

[sửa]
Toán cộng a+a=2a
a+0=a

Toán trừ

a−a=0
a−0=a

Toán nhân

a×a=a2
a×1=a
a×0=0

Toán chia

a/a=1
a/1=a
a/0=00

Toán lũy thừa

a0=1
an=a×a×a...
a−n=1an
a1n=na

Toán căn

na=a1n
0=Error
1=1
−1=j
anm=amn=a1mn
abn=anbn
abn = an bn
aa=a2×a=a3
an=aan−2

Toán Log

Log10n=n
logb(ac)=logb(a)+logb(c) 
logb(a/c)=logb(a)−logb(c) 
logb(ba)=a 
logb(a)=logd(a)logd(b) for any d>0,d<>1
logb(ya)=alogb(y) 

Số nguyên âm

[sửa]

Toán cộng

−a+(−a)=−2a
−a+0=−a

Toán cộng

−a−(−a)=0
−a−0=−a

Toán nhân

−a×(−a)=a2
−a×1=−a
−a×0=0

Toán chia

−a/(−a)=1
−a/1=−a
−a/0=00

Toán lũy thừa

(−a)0=1
(−a)n=−an Vói n=2m+1
(−a)n=an Với n=2m

Toán căn

−a=±ja


Số phức đại diện cho tổng hay hiệu của một số thực và một số ảo

Ký hiệu

[sửa]
Z=a+jb . Số phức thuận
Z=a−jb . Số phức nghịch

Ký hiệu tổng quát

Z=a±jb

Thí dụ

[sửa]
Z=2±j3

Biểu diển số phức

[sửa]
Số phức thuận Z=(a+ib) Z∠θ Z=Z(cos⁡θ+isin⁡θ) Zejθ
Số phức nghịch Z=(a−ib) Z∠−θ Z=Z(cos⁡θ−isin⁡θ) Ze−jθ

Toán số phức

[sửa]
+ 2a Z(∠θ+∠−θ) 2Zcos⁡θ Z(ejθ+e−jθ)
- i2b Z(∠θ−∠−θ) i2Zsin⁡θ Z(ejθ−e−jθ)
x a2−b2 Z2∠0 Z2(cos2θ−sin2θ) Z2e
/ a2−b2a−ib 1∠2θ cos2θ−sin2θ(cos⁡θ−isin⁡θ) ej2θ
()n (a+ib)n Định luật De Moive
(Z∠θ)n=Zn∠nθ
[ejθ]n=ejnθ

Ký hiệu

[sửa]
±jb

Với

j=−1

Thí dụ

[sửa]
±5j

Toán số ảo

[sửa]
Cộng trừ nhân chia 2 số ảo


j+j=2j
j−j=0
j×j=j2=−1
jj=1

j+(−j)=0
j−(−j)=2j
j×−j=−j2=1
j−j=−1

Lủy thừa số ảo nguyên dương


j0=1
j1=j
j2=−1
j3=−j
Từ trên, ta có
jn=±j với n=2m+1
jn=±1 với n=2m

Lủy thừa số ảo nguyên âm


(−j)0=1
(−j)1=−j
(−j)2=−1
(−j)4=j
Từ trên, ta có
(−j)n=±1 với n=2m
(−j)n=±j với n=2m+1

a

Dải số

[sửa]

Dải Số là một chuổi số có định dạng . Thí dụ

Dải số của các số tự nhiên . 1,2,3,4,5,....,n
Dải số của các số tự nhiên chẳn . 2,4,6,8,10,...,2n
Dải số của các số tự nhiên lẻ .1,3,5,7,...,2n+1

Tổng dải số

[sửa]

Tổng số một phép toán giải tích tìm tổng của một dải số như sau

s=1+2+3+...+n

Tổng dải số có ký hiệu

∑

Tổng của dải số từ 1 đến n có thể viết như sau

Sn=∑i=1nai=1+2+⋯+n=k(1+n).


Tổng chuổi số cấp số cộng

[sửa]
Dạng tổng quát
[sửa]

Tổng chuổi số cấp số cộng có dạng tổng quát

a+(a+d)+(a+2d)+...+[a+(n−1)d]=∑k=0∞[a+(n−1)d]
Chứng minh
[sửa]
∑k=0∞[a+(n−1)d]=a+(a+d)+(a+2d)+...+[a+(n−1)d]=n2(2a+(n−1)d)
S=a+(a+d)+(a+2d)+...+[a+(n−1)d]
S=[a+(n−1)d]+...+(n−1)d]+a
2S=[2a+(n−1)d]n
S=[2a+(n−1)d]n2


Thí dụ
[sửa]

Dải số cấp số cộng có dạng tổng quát

1,2,3,...9

Tổng số của dải số

1+2+3+4+5+...9=50

Cách giải

S=(1+9)+(2+8)+(3+7)+(4+6)+(5+5)=10(5)=50

Tổng chuổi số cấp số nhân

[sửa]
Dạng tổng quát
[sửa]

Tổng chuổi số cấp số nhân có dạng tổng quát

a+ar+ar2+ar3+ar4+…+arn=∑k=0∞(ark)
Chứng minh
[sửa]
∑k=0∞(ark)=a+ar+ar2+ar3+ar4+…+arn=a(1−rn)1−r
S=a+ar+ar2+ar3+...+arn−1
rS=ar+ar2+ar3+ar4+...+arn
S−rS=a−arn
S=a(1−rn)1−r
S=a1−r với n<1
Thí dụ
[sửa]
1+1.1+1.12+1.13=4
1+1.2+1.22+1.23=1+2+4+8=15

Tổng chuổi số Pascal

[sửa]
Dạng tổng quát
[sửa]
(x+y)n
Công thức tổng quát
[sửa]

Công thức tổng quát lũy thừa n của một tổng

(x+y)n=∑r=0n(nr)xryn−r
(x+y)n=(n0)x0yn+(n1)x1yn−1+(n2)x2yn−2+…+(nn−2)xn−2y2+(nn−1)xn−1y1+(nn)xny0
(x+y)n=yn+nxyn−1+(n2)x2yn−2+…+(nn−2)xn−2y2+nxn−1y+xn

Với

(nr)=n!r!(n−r)!
Thí dụ
[sửa]
(x+1)1= 1x+1
(x+1)2= 1x2+2x+1
(x+1)3= 1x3+3x2+3x+1
(x+1)4= 1x4+4x3+6x2+4x+1
(x+1)5= 1x5+5x4+10x3+10x2+5x+1

Hằng số trước biến số x

[sửa]

Từ trên , ta thấy hằng số trước biến số x tạo hình tam giác Pascal dưới đây


                                     1     1
                                  1     2     1
                               1     3     3     1
                            1     4     6     4     1
                         1     5     10    10    5     1
                      1     6     15    20    15    6     1
                   1     7     21    35    35    21    7     1
                1     8     28    56    70    56    28    8     1
             1     9     36    84    126   126   84    36    9     1
          1     10    45    120   210   252   210   120   45    10    1
       1      11    55    165   330   462   462   330   165   55   11     1

Tổng chuổi số Taylor

[sửa]

Dạng tổng quát

[sửa]
f(a)+f′(a)1!(x−a)+f″(a)2!(x−a)2+f‴(a)3!(x−a)3+⋯=∑n=0∞f(n)(a)n!(x−a)n


Tổng chuổi số Fourier

[sửa]

Tổng chuổi số Fourier có dạng tổng quát tổng của sine and cosine như sau

sN(x)=a0⏞A0/2+∑n=1N(an⏞Ansin⁡(ϕn)cos⁡(2πnxP)+bn⏞Ancos⁡(ϕn)sin⁡(2πnxP)),


Với

a0=A0an=Ansin⁡(ϕn)for n≥1bn=Ancos⁡(ϕn)for n≥1

Giá trị hằng số a,b

an=2P∫x0x0+Ps(x)⋅cos⁡(2πnxP) dxfor n≥0bn=2P∫x0x0+Ps(x)⋅sin⁡(2πnxP) dxfor n>0


Dạng tổng của lũy thừa

[sửa]
sN(x)=∑n=−NNcn⋅ei2πnxP,

Với

cn ≜ {An2ieiϕn=12(an−ibn)for n>012A0=12a0for n=0−A−n2ie−iϕ−n=12(a−n+ib−n)=c|n|∗for n<0.

Giá trị hằng số c

cn=1P∫x0x0+Ps(x)⋅e−i2πnxP dxfor n∈ℕ

Chứng minh

[sửa]

Ứng dụng

[sửa]
Sóng vuông

Tổng chuổi số Fourier đại diện cho tổng chuổi số hàm số sóng sine

sN(x)=A02+∑n=1NAn⋅sin⁡(2πnxP+ϕn),for integer N ≥ 1.

Tích dải số

[sửa]

Biểu thức đại số

[sửa]

Biểu thức đại số tạo từ nhiều đơn thức đại số cùng , các ngoặc đơn kép cùng với các phép toán đại số . Thí dụ

(2x+3y)+6x/2

Với

Đơn thức đại số . 2x,3y,6x,2
Dấu ngoặc đơn . ()
Toán đại số . +, /

Loại Biểu thức đại số

[sửa]

Đẳng thức đại số

[sửa]

Thí dụ

(2x+3y)=6x/2

Bình phương tổng 2 số đại số

(a+b)2=(a+b)(a+b)=a2+ab+ab+b2=a2+2ab+b2

Bình phương hiệu 2 số đại số

(a−b)2=(a−b)(a−b)=a2−ab−ab+b2=a2−2ab+b2

Tổng 2 bình phương ||

a2+b2=(a+b)2−2ab
a2+b2=(a−b)2+2ab

Hiệu 2 bình phương

a2−b2=(a+b)(a−b)

Tổng 2 lập phương

a3+b3=(a+b)(a2−ab+b2)

Hiệu 2 lập phương

a3−b3=(a−b)(a2+ab+b2)

Bất đẳng thức đại số

[sửa]

Thí dụ

(2x+3y)>6x/2
(2x+3y)<6x/2

Phép toán biểu thức đại số

[sửa]

Quy ước

[sửa]

Thứ tự thực thi phép toán biểu thức đại số như sau

1. Ngoặc {} [] ()
2. Lũy thừa an
3. Nhân, Chia X /
4. Công, trừ + -

Thí dụ

[sửa]
A=2x+5y−3
B=52y−5
A+B=(2x+5y−3)+(52y−5)=2x+(5y+52y)+(−3−5)=2x+57y−8
A−B=(2x+5y−3)−(52y−5)=2x+(5y−52y)+[−3−(−5)]=2x−47y+2

Hàm số đại số

[sửa]

Hàm số là một biểu thức đại số được dùng trong việc biểu diển tương quan giửa 2 đại lương với nhau . Thí dụ như

y=2x+5

Mọi hàm số đều có một hay nhiều hơn một biến số

Mọi hàm số của một biến số f(x) y=2x
Hàm số 2 biến số f(x,y) r2=x2+y2
f(r,θ) . Z∠θ=(x2+y2)∠tan−1yx
Hàm số 3 biến số f(x,y,z) r2=x2+y2+z2


Mọi hàm số đều có một giá trị

Hàm số bằng không f(x)=0
Hàm số bằng hằng số không đổi f(x)=C
Hàm số khác không f(x)=y(x)

Loại hàm số

[sửa]
Dạng hàm số Công thức Thí dụ
Hàm số tuần hoàn (Periodic function) f(x)=f(x+T) sinx=sin(x+k2π)
Hàm số chẳn (Even function) f(x)=f(−x) y(x)=|x|
Hàm số lẽ (Odd function) f(x)=−f(x) y(x)=−y(x)
Hàm số nghịch đảo (Inverse function) f−1(x)=1f(x) sin−1x=1sinx
Hàm số trong hàm số (Composite function) f(x)=f(g(x))
Hàm số nhiều biến số (Parametric function) z=f(x,y)
Hàm số tương quan/]] (Recursive function)
Hàm số chia/]] (Rational function) Q(x)=N(x)M(x)−R(x)

Công thức toán của hàm số

[sửa]
Dạng hàm số Công thức Thí dụ

Hàm số đường thẳng

Hàm số đường thẳng qua 2 điểm bất kỳ
y=yo+Z(x−xo)
Hàm số đường thẳng cắt trục tung ở điển b có độ dóc a
y=ax+b

Hàm số vòng tròn

Hàm số vòng tròn Z đơn vị
Z2=X2+Y2

Hàm số vòng tròn 1 đơn vị

(ZZ)2=(XZ)2+(YZ)2
1=cos2+sin2
1=sec2+tan2
1=csc2+cot2

Hàm số lũy thừa Power function

y=axn

Hàm số Lô ga rít

y(x)=Logx

Hàm số lượng giác

cosθ=XZ
secθ=1X
cscθ=1Y
tanθ=YX
cotθ=XY

Biểu diển Hàm số bằng tổng dải số lũy thừa

[sửa]

Maclaurin cho rằng mọi hàm số đều có thể biểu diển bằng tổng của dải số lũy thừa như sau

f(x)=a0+a1x+a2x3+a4x4+...=f(0)+f'x(0)+f'′(0)2!+f'″(0)3!+...
Chứng minh

Khi x=0

f(0)=a0

Khi lấy đạo hàm bậc nhứt của f(x) với giá trị x=0

f'(x)=a1+2a2x+3a3x2+4a4x3
f'(0)=a1

Khi lấy đạo hàm bậc hai của f(x) với giá trị x=0

f'′(x)=2a2+(3)(2)a3x+(4)(3)a4x2+(5)(4)a5x3
f'′(0)=2a2
a2=f'′(0)2

Khi lấy đạo hàm bậc ba của f(x) với giá trị x=0

f'″(x)=(3)(2)a3x+(4)(3)(2)a4x+(5)(4)(3)a5x2
f'″(0)=(3)(2)a3
a3=f'″(0)3!

Thế a0,a−1,a−2 vào hàm số ở trên f(x)=a0+a1x+a2x3+a4x4 ta được

f(x)=f(0)+f'x(0)+f'′(0)2!+f'″(0)3!
Thí dụ
  • f(x)=sin⁡(x)
f(x)=sin⁡(x) f(0)=sin⁡(0)=0
f'′(x)=−sin⁡(x) f'′(0)=−sin⁡(0)=0
f'″(x)=−cos⁡(x) f'″(0)=−cos⁡(0)=−1
f'‴(x)=sin⁡(x) f'″(0)=sin⁡(0)=0
sin⁡(x)=0+x(1)+x22!(0)+x33!(−1)+x55!(1)=x−x33!+x55!


  • f(x)=cos⁡(x)
f(x)=cos⁡(x) f(0)=cos⁡(0)=1
f'(x)=−sin⁡(x) f'(0)=−sin⁡(0)=0
f'′(x)=−cos⁡(x) f'″(0)=−cos⁡(0)=−1
f'‴(x)=sin⁡(x) f'″(0)=sin⁡(0)=0
f'″(x)=sin⁡(x) f'″(0)=sin⁡(0)=0
cos⁡(x)=1+x(0)+x22!(−1)+x33!(0)+x44!(1)=1−x22!+x44!−x66!

Đồ thị hàm số

[sửa]

Đồ Thị là một cách hiển thị Tọa độ của một điểm trên một mặt phẳng . Có hai loại đồ thị Đồ Thị điểm XY và Đồ Thị điểm Rθ

Đồ Thị điểm XY

[sửa]
Đồ thị Hình Ý nghỉa
Đồ Thị điểm XY Đồ Thị XY là một Đồ Thị tạo bởi hai đường thẳng vuông góc với nhau . Một ngang, gọi là trục hoành hay trục x . Một dọc, gọi là trục tung hay trục y cắt nhau tại một điểm, gọi là điểm gốc có tọa độ (0,0)


Một điểm, A , trên Đồ Thị XY sẽ có một tọa độ A(X,Y) với chiều dài X và độ cao Y . Thí dụ, Tọa độ của một điểm A(4,8) có x = 4 và y = 8

X=Rcosθ
Y=Rsinθ

Đồ Thị điểm Rθ

[sửa]
Đồ thị Hình Ý nghỉa

Đồ Thị điểm Rθ


Đồ Thị Vòng Tròn là một cách hiển thị Tọa độ của một điểm trên vòng tròn có Bán kín R ở Góc độ θ


Khi một đường thẳng có độ dài R cắt đường chân trời (đường thẳng ngang) tại một điểm và tạo thành một góc θ. Trên mặt phẳng Rθ, đường bán kín R cắt đường chân trời tại một điểm gốc (R,0) . Trên mặt phẳng Rθ, Một điểm chuyển động theo vòng tròn sẻ có một tọa độ A(R,θ) và được biểu hiện như sau A = R/_θ

R2=X2+Y2
Tanθ=YX

Đồ thị hàm số

[sửa]

Tương quan giửa 2 đại lượng x, y biểu thị bằng hàm sô

y=x

Lập bảng tương quan giửa hai giá trị x và y

x -2 -1 0 1 2
y = x -2 -1 0 1 2

Đặt điểm (x,y) trên đồ thi x-y ta có Đồ thị hàm số đường thẳng đi qua điểm gốc (0,0) có độ nghiêng bằng 1

Đồ thị của các hàm số cơ bản

Dạng hàm số Công thức Đồ thị
Hàm số đường thẳng Hàm số đường thẳng qua 2 điểm bất kỳ
y=yo+a(x−xo)
Hàm số đường thẳng cắt trục tung ở điển b có độ dóc a
y=ax+b . với xo=0,yo=b

Hàm số vòng tròn

Hàm số vòng tròn Z đơn vị
Z2=X2+Y2


Hàm số vòng tròn 1 đơn vị

ZZ2=XZ2+YZ2
1=cos2+sin2
1=sec2+tan2
1=csc2+cot2


Hàm số lũy thừa Power function

y=axn


Hàm số Lô ga rít

y(x)=Logx


Hàm số lượng giác cos

cosθ=XZ


Hàm số lượng giác sin

cosθ=YZ


Hàm số lượng giác sec

cosθ=1X


Hàm số lượng giác csc

cosθ=1Y


Hàm số lượng giác tan

cosθ=YX


Hàm số lượng giác cot

cosθ=XY




Line

[sửa]

Radial lines (those running through the pole) are represented by the equation φ=γ, where γ is the angle of elevation of the line; that is, φ=arctan⁡m, where m is the slope of the line in the Cartesian coordinate system. The non-radial line that crosses the radial line φ=γ perpendicularly at the point (r0,γ) has the equation r(φ)=r0sec⁡(φ−γ).

Otherwise stated (r0,γ) is the point in which the tangent intersects the imaginary circle of radius r0

Circle

[sửa]
A circle with equation r(φ) = 1

The general equation for a circle with a center at (r0,γ) and radius a is r2−2rr0cos⁡(φ−γ)+r02=a2.

This can be simplified in various ways, to conform to more specific cases, such as the equation r(φ)=a for a circle with a center at the pole and radius a.

When r0 = a or the origin lies on the circle, the equation becomes r=2acos⁡(φ−γ).

In the general case, the equation can be solved for r, giving r=r0cos⁡(φ−γ)+a2−r02sin2(φ−γ) The solution with a minus sign in front of the square root gives the same curve.

Polar rose

[sửa]
A polar rose with equation r(φ) = 2 sin 4φ

A polar rose is a mathematical curve that looks like a petaled flower, and that can be expressed as a simple polar equation, r(φ)=acos⁡(kφ+γ0)

for any constant γ0 (including 0). If k is an integer, these equations will produce a k-petaled rose if k is odd, or a 2k-petaled rose if k is even. If k is rational, but not an integer, a rose-like shape may form but with overlapping petals. Note that these equations never define a rose with 2, 6, 10, 14, etc. petals. The variable a directly represents the length or amplitude of the petals of the rose, while k relates to their spatial frequency. The constant γ0 can be regarded as a phase angle.

Archimedean spiral

[sửa]
One arm of an Archimedean spiral with equation r(φ) = φ / 2π for 0 < φ < 6πpi

The Archimedean spiral is a spiral discovered by Archimedes which can also be expressed as a simple polar equation. It is represented by the equation r(φ)=a+bφ. Changing the parameter a will turn the spiral, while b controls the distance between the arms, which for a given spiral is always constant. The Archimedean spiral has two arms, one for φ > 0 and one for φ < 0. The two arms are smoothly connected at the pole. If a = 0, taking the mirror image of one arm across the 90°/270° line will yield the other arm. This curve is notable as one of the first curves, after the conic sections, to be described in a mathematical treatise, and as a prime example of a curve best defined by a polar equation.

Ellipse, showing semi-latus rectum

Conic sections

[sửa]

A conic section with one focus on the pole and the other somewhere on the 0° ray (so that the conic's major axis lies along the polar axis) is given by: r=ℓ1−ecos⁡φ where e is the eccentricity and ℓ is the semi-latus rectum (the perpendicular distance at a focus from the major axis to the curve). If e > 1, this equation defines a hyperbola; if e = 1, it defines a parabola; and if e < 1, it defines an ellipse. The special case e = 0 of the latter results in a circle of the radius ℓ.

Intersection of two polar curves

[sửa]

The graphs of two polar functions r=f(θ) and r=g(θ) have possible intersections of three types:

  1. In the origin, if the equations f(θ)=0 and g(θ)=0 have at least one solution each.
  2. All the points [g(θi),θi] where θi are solutions to the equation f(θ+2kπ)=g(θ) where k is an integer.
  3. All the points [g(θi),θi] where θi are solutions to the equation f(θ+(2k+1)π)=−g(θ) where k is an integer.

Tóan hàm số

[sửa]

Thay đổi biến số

[sửa]

Thay đổi biến số x

Δx=(x+Δx)−x

Thay đổi biến số y

Δy=Δf(x)=f(x+Δx)−f(x)

Biến đổi hàm số

[sửa]

Biến đổi hàm số tính bằng tỉ lệ thay đổi biến số y trên thay đổi biến số x

ΔyΔx=Δf(x)Δx=f(x+Δx)−f(x)(x+Δx)−x

Tổng dải số

[sửa]

Giới hạn

[sửa]

Đạo hàm

[sửa]
Tích phân được định nghĩa như diện tích S dưới đường cong y=f(x) với x chạy từ a đến bv
ddxf(x)=f'(x)=limΔx→0∑Δf(x)Δx=limΔx→0∑f(x+Δx)−f(x)Δx

Tích phân

[sửa]

Tích phân xác định

Tích phân được định nghĩa như diện tích S dưới đường cong y=f(x) với x chạy từ a đến b
∫abf(x)dx=F(b)−F(a)

Tích phân bất định

∫f(x)dx=limΔx→0∑(f(x)+Δf(x)2)Δx=F(x)+C

Phương trình đại số

[sửa]

Phương trình

[sửa]

Phương trình là một đẳng thức của một hàm số toán của 1 hay nhiều hơn một biến số có giá trị bằng không

f(x)=0

Với

x - Nghiệm số , mọi giá trị của x thỏa mản phương trình f(x)=0

Thí dụ

[sửa]
2x+5=0
2xy+5=z
x2+4x−12=0

Giải phương trình

[sửa]

Giải phương trình là cách thức tìm giá trị của biến số sao cho hàm số của biến số có giá trị bằng không . Giá trị của biến số thỏa mản điều kiện f(x)=0 được gọi là nghiệm số của phương trình


Giải phương trình tìm nghiệm số x thỏa mản phương trình 2x+4=6

2x=6−4=2
x=2/2=1

Giải phương trình đường thẳng

[sửa]

Dạng tổng quát

ax+b=0

Giải phương trình

ax+b=0
x+ba=0

Nghiệm số phương trình

x=−ba

Giải phương trình đường tròn

[sửa]
Phương trình hình tròn hệ số thực
[sửa]

Dạng tổng quát

X2+Y2=0

Giải phương trình

X=−Y2=±jY
Y=−X2=±jX
Phương trình hình tròn hệ số phức
[sửa]

Dạng tổng quát

X+jY=0

Giải phương trình

X=−jY
jY=−X
Y=jX

Giải phương trình lũy thừa

[sửa]
Phương trình lũy thừa Dạng tổng quát Giải phương trình
Phương trình lũy thừa bậc 1 ax+b=0 x+ba=0
x=−ba
Giải phương trình lũy thừa bậc 2 ax2+bx+c=0 x2+bax+ca=0


:x2+bax=−ca.
x2+bax+b24a2=−ca+b24a2.
(x+b2a)2=b2−4ac4a2.
x+b2a=±b2−4ac 2a.
x=−b2a±b2−4ac 2a=−b±b2−4ac 2a.
x=−b2a±b2−4ac 2a=−b±b2−4ac 2a.

axn+b=0
axn=−b vxn=−ba
x=n−ba=±jnba
x=n−ba=±jnba

Giải phương trình lũy thừa bậc n anxn+an−1xn−1+...+a1x+ao=0

Giải phương trình giải tích

[sửa]
Phương trình đạo hàm Dạng tổng quát Giải phương trình
Phương trình đạo hàm bậc n adndxnf(x)+bf(x)=0 snf(x)+baf(x)=0


sn=−ba
s=n−ba=±jnba=±jω
f(x)=Aest=Ae±jωt=Asinωt . Với n ≥ 2

Phương trình đạo hàm bậc 2 ad2dx2f(x)+bddxf(x)+cf(x)=0 s2f(x)+basf(x)+caf(x)=0


s2+2αs+β=0
s=−α . f(x)=Ae−αx=A(α) . α = β
s=−α±λ . f(x)=Ae(−α±λ)x=A(α)eλx+A(α)e−λx . α < β
s=−α±jω . f(x)=Ae(−α±jω)x=A(α)sinω . α > β
α=b2a . β=ca . λ=α−β . ω=β−α

Phương trình đạo hàm bậc 1 addxf(x)+bf(x)=0 sf(x)+baf(x)=0


s=−ba
f(x)=Aesx=Ae−bax=Ae−αx