Bước tới nội dung

Sách điện/Mạch điện

Tủ sách mở Wikibooks

Mạch điện điện tử là một vòng khép kín của nhiều linh kiện điện tử mắc nối với nhau theo một lối mắc nhứt định để tạo thành các Bộ phận điện tử có khả năng thực thi một việc


Định luật mạch điện

[sửa]

Định luật Kirchhoff được dùng để mô tả mối quan hệ của cường độ dòng điệnđiện áp trong mạch điện. Các định luật này được Gustav Kirchhoff xây dựng vào năm 1845 bao gồm 2 định luật sau

Định luật Kirchhoff về cường độ dòng điện

[sửa]


Tổng giá trị đại số của dòng điện tại một nút trong một mạch điện là bằng không . Tại bất kỳ nút (ngã rẽ) nào trong một mạch điện, thì tổng cường độ dòng điện chạy đến nút phải bằng tổng cường độ dòng điện từ nút chạy đi
. Với n là tổng số các nhánh với dòng điện chạy vào nút hay từ nút ra.

Định luật Kirchhoff về điện thế

[sửa]


Tổng giá trị điện áp dọc theo một vòng bằng không
. Với n là tổng số các điện áp được đo.

Thí dụ

Theo định luật 1, ta có:

Định luật 2 áp dụng cho vòng s1:

Định luật 2 áp dụng cho vòng s2:

Đến đây ta có hệ phương trình tuyến tính cho 3 ẩn số :

Giả sử:

kết quả:

mang dấu âm vì hướng của ngược với hướng giả định trong hình.

Định luật Norton

[sửa]

Mọi mạch điện đều có thể biểu diển bằng mạch điện tương đương của mạch điện song song của dòng điện nguồn và điên dần tổng sau

Định luật Thevenin

[sửa]

Mọi mạch điện đều có thể biểu diển bằng mạch điện nối tiếp của một điện thế và điện kháng như sau

Lối mắc mạch điện

[sửa]

Có 4 lối mắc mạch điện cơ bản sau nối tiếp, song song, 2 cổng và tích hợp

Mạch điện
Mạch điện nối tiếp,
Mạch điện song song
Mạch điện 2 cổng
Mạch điện tích hợp

Mạch điện nối tiếp

[sửa]

Có các linh kiện điện mắc nối kề nhau trong một vòng tròn khép kín

Mạch điện song song

[sửa]

Có các linh kiện điện mắc nối thẳng đứng đối diện nhau trong một vòng tròn khép kín

Mạch điện 2 cổng

[sửa]

Có các linh kiện điện tử mắc nối với nhau tạo ra 2 cổng nhập và xuất

Mạch điện tích hợp

[sửa]
Chân của Op Amp 1 Chỉnh Không
2 Chân Nhập Trừ
3 Chân Nhập Cộng
4 Chân Điện Nguồn -V
5 Không Dùng
6 Chân Xuất
7 Chân Điện Nguồn +V
8 Không Dùng

Con chíp IC 741 có khả năng khuếch đại hiệu hai điện thế nhập

Khuếch đại hiệu hai điện thế
Khuếch đại điện âm
Khuếch đại điện dương
So sánh điện thế

Mạch điện điện trở

[sửa]

Mạch điện điện trở nối tiếp

[sửa]

Mạch điện của nhiều điện trở mắc nối kề nhau


Khi mắc nối tiếp nhiều điện trở lại với nhau, tổng của các điện trở sẻ tăng và bằng với tổng điện kháng của các Điện trở

Khi mắc n điện trở cùng giá trị nối tiếp với nhau, Điện Kháng sẻ tăng gấp n

Mạch điện điện trở song song

[sửa]


Khi mắc song song nhiều điện trở lại với nhau, tổng của các điện trở sẻ giảm và bằng


Khi mắc n điện trở cùng giá trị song song với nhau, Điện Kháng sẻ giảm gấp n

Mạch điện điện trở 2 cổng

[sửa]
Mạch Chia Điện
Mạch T
Mạch π
Mạch Nối Tiếp Song Song


Δ - Y Hoán Chuyển

[sửa]

Y - Δ Hoán Chuyển

[sửa]

Mạch điện RL

[sửa]

Mạch điện RL là mạch điện điện tử có 2 linh kiện tử Điện trở R và Tụ điện L cùng với các lối mắc để tạo ra một bộ phận điện tử có khả năng thực thi một việc

Mạch điện RL nối tiếp

[sửa]


Ở trạng thái cân bằng, tổng mạch điện của cuộn từ và điện trở bằng không

Mạch điện bộ lọc tần số thấp

[sửa]







Mạch điện bộ lọc tần số cao

[sửa]







Mạch điện RC

[sửa]

Mạch điện RC là mạch điện điện tử có 2 linh kiện tử Điện trở R và Tụ điện C cùng với các lối mắc để tạo ra một bộ phận điện tử có khả năng thực thi một việc

Mạch điện RC nối tiếp

[sửa]

Ở trạng thái cân bằng, tổng mạch điện của tụ điện và điện trở bằng không


Mạch điện RC Bộ lọc tần số thấp

[sửa]

Mạch điện RC Bộ lọc tần số cao

[sửa]

Mạch điện RLC nối tiếp

[sửa]

Mạch điện điện tử có 3 linh kiện điện tử R,L,C mắc nối với nhau tạo thành một bộ phận điện tử có khả năng thực thi một việc

Với R ≠ 0

[sửa]

Mạch điện RLC nối tiếp

Ỏ trạng thái cân bằng
Ở trạng thái đồng bộ

Với R = 0

[sửa]

Mạch điện LC nối tiếp


Phân tích mạch điện LC nối tiếp ở trạng thái đồng bộ , khi điện kháng va dien the của L và C triệt tiêu

Từ trên

Mạch điện có khả năng tạo ra Dao động Sóng Dừng của 2 điện thế giửa 2 góc 0 - 2π

Với L = 0

[sửa]

Mạch điện RC nối tiếp

Với C = 0

[sửa]

Mạch điện RL nối tiếp

Mạch điện IC

[sửa]

IC 555

[sửa]

Con chíp IC 555, một con chíp nhiều chân được dùng trong việc tạo dao động sóng vuông

Cấu tạo con chíp IC 555

Mạch điện
Các chân của con chip IC555 Pinout diagram


Chân Tên' Dùng
1 GND Chạm đất (0 V)
2 TRIG OUT lên , khoảng thời gian , khi nhập dưới 1/3 VCC.
3 OUT +VCC or GND.
4 RESET Khoảnh thời gian
5 CTRL điều khiển mạch chia điện bên trong (mặc định, 2/3 VCC).
6 THR Khoảnh thời gian ngưng khi điện thế ở THR trên CTRL.
7 DIS Xuất hở thâu ; nhả điện tụ điện
8 V+, VCC Điện cấp phát 3 and 15 V.

Sóng vuông một trạng thái

[sửa]
Schematic of a 555 in monostable mode
Schematic of a 555 in monostable mode

The relationships of the trigger signal, the voltage on C and the pulse width in monostable mode

Thời gian của sóng đơn , Thời gian để nạp điện bằng 2/3 điện cung cấp

Với

t,R, đo bằng đơn vị seconds, ohms và farads

Sóng vuông hai trạng thái ổn

[sửa]
Standard 555 Astable Circuit
Standard 555 Astable Circuit


Sóng vuông hai trạng thái ổn có tần số sóng tùy thuộc vài giá trị của R1, R2 and C:

Thời gian cao

Thời gian thấp

Năng xuất của R1 phải cao hơn giá trị của

IC 741

[sửa]

Con chíp IC 741 có cấu trúc của mạch điện tích hợp tạo từ nhiều linh kiện điện tử đả được mắc sẳn trong một con chíp tám chân có khả năng dùng để khuếch đại hiệu hai điện thế nhập

Cấu tạo con chíp IC 741

Chân của Op Amp 1 Chỉnh Không
2 Chân Nhập Trừ
3 Chân Nhập Cộng
4 Chân Điện Nguồn -V
5 Không Dùng
6 Chân Xuất
7 Chân Điện Nguồn +V
8 Không Dùng

Chức năng con chíp IC 741

[sửa]

Con chíp IC 741 có khả năng khuếch đại hiệu hai điện thế nhập

  • Khuếch đại hiệu hai điện thế
  • Khuếch đại điện âm
  • Khuếch đại điện dương
  • So sánh điện thế


Mạch Điện IC Op Amp 741

[sửa]
Mạch Điện Chức năng
Inverting amplifier Khuếch Đại Điện Âm

Non-inverting amplifier


Khuếch Đại Điện Dương

Voltage follower


Dẩn Điện

Summing amplifier


Khuếch Đại Tổng

Integrating amplifier


Khuếch Đại Tích Phân

Differentiating amplifier


Khuếch Đại Đạo Hàm

Schmitt trigger

Hysteresis from to

Schmitt trigger

Inductance gyrator

L = RLRC

Từ Dung

Negative impedance converter


Điện Trở Âm

Logarithmic configuration


Khuếch Đại Logarit

Exponential configuration


Khuếch Đại Lủy Thừa