| Mạch Điện |
RC Nối Tiếp |
RL Nối Tiếp |
LC Nối Tiếp |
RLC Nối Tiếp
|
| Lối Mắc |
 |
 |
|
|
| Z |
 |
 |
 |
|
| Phương Trình Đạo Hàm |
 |
 |
 |
|
| Phương Trình Đạo Hàm Dạng Tổng Quát |
 |
 |
 |
|
| Nghiệm Phương Trình |
Dòng điện có Biên độ giảm dần theo lủy thừa |
 Điện thế có Biên độ giảm dần theo lủy thừa |

Dòng điện có Biên độ giảm dần theo sóng Sin
|

![{\displaystyle \lambda >0.I(t)=A[e^{(}\lambda t)+e^{(}-\lambda t)]}](https://wikimedia.org/api/rest_v1/media/math/render/svg/ac67899655dad26c4a0ce1e44ef6eec2548e3f98)
|
| T |
 |
 |
 |
|
| A |
 |
 |
 |
|
 |
|
|
|
|
 |
|
|
|
|
 |
|
|
|
|
Mạch điện đồng bộ

 |
|
|
.  Mạch điện có khả năng tạo dao động Sóng Dừng . Dùng tạo Bộ tạo Sóng Dừng |
 
 
 
  Mạch điện có khả năng lựa chọn băng tần nơi có Dòng điện ổn Dùng tạo Bộ Lọc Đồng Bộ Lựa Chọn Băng Tần
|