Bước tới nội dung

Sách điện số/Công thức điện số

Tủ sách mở Wikibooks

Định luật điện số

[sửa]
De Morgan
Trao Đổi

Phân Phối

Hoán Chuyển
=
=

Thuật toán số

[sửa]

Bao gồm các loại toán được thực hiện trên các Cổng số, Bộ phận điện số

Toán số thuận

[sửa]
Cổng Dẩn
Cổng NOT
Cổng AND
Cổng OR
Cổng XOR

Toán số nghịch

[sửa]
Cổng NAND
Cổng NOR
Cổng XNOR
Cổng Dẩn
Cổng NAND

Cổng số cơ bản

[sửa]
Cổng Số Ký Hiệu Phương Trình Toán Toán Logic Bảng So Sánh
Cổng Dẩn Q Dẩn A A Q
0 0
1 1
Cổng NOT Q = NOT A A Q
0 1
1 0
Cổng AND Q = A AND B AB Q


00 | 0
01 | 0
10 | 0
11 | 1

Cổng OR Q = A OR B AB Q


00 | 1
01 | 0
10 | 0
11 | 0

Cổng XOR : Q = A XOR B AB Q


00 | 1
01 | 0
10 | 0
11 | 1

Cổng Số Ký Hiệu Phương Trình Toán Toán Logic Bảng So Sánh
Cổng thuận Q is A
AY
00
11
Cổng NOT Q is NOT A A Q
0 1
1 0
Cổng NAND Q = NOT of (A AND B) AB Q


00 | 1
01 | 1
10 | 1
11 | 0

Cổng XOR Q NOT of (A OR B) AB Q


00 | 0
01 | 1
10 | 1
11 | 1

Cổng XNOR Q is NOT A XOR B AB Q


00 | 0
01 | 1
10 | 1
11 | 0

Ghép cổng

[sửa]

Chỉ dùng cổng NAND

[sửa]

NOT

[sửa]
Desired Gate NAND Construction
Truth Table
Input A Output Q
0 1
1 0

AND

[sửa]
Desired Gate NAND Construction
Truth Table
Input A Input B Output Q
0 0 0
0 1 0
1 0 0
1 1 1

OR

[sửa]
Desired Gate NAND Construction
Truth Table
Input A Input B Output Q
0 0 0
0 1 1
1 0 1
1 1 1
Desired Gate NAND Construction
Truth Table
Input A Input B Output Q
0 0 1
0 1 0
1 0 0
1 1 0

XOR

[sửa]
Desired Gate NAND Construction
Truth Table
Input A Input B Output Q
0 0 0
0 1 1
1 0 1
1 1 0

XNOR

[sửa]
Desired Gate NAND Construction
Truth Table
Input A Input B Output Q
0 0 1
0 1 0
1 0 0
1 1 1

Bộ cộng 2 số tử nhị phân

[sửa]

Số tử nhị phân bao gồm 2 con số 0 và 1

Bộ cộng 2 số tử nhị phân

[sửa]

Bảng vận hành

A B S C
0 0 0 0
0 1 1 0
1 0 1 0
1 1 0 1

Bộ cộng 2 số nhị phân

[sửa]

Ký hiệu

Schematic symbol for a 1-bit full adder

Cấu tạo và lối hoạt động


Full adder circuit diagram Inputs: {A, B, CarryIn} → Outputs: {Sum, CarryOut}

Bảng vận hành

Input Output
0 0 0 0 0
0 1 0 0 1
1 0 0 0 1
1 1 0 1 0
0 0 1 0 1
0 1 1 1 0
1 0 1 1 0
1 1 1 1 1

Dùng trong việc hiển thị số thập phân từ 0-9

a b c d e f g Số thập phân
1 1 1 1 1 1 0 Số 0
a b c d e f g Số 1
a b c d e f g Số 2
a b c d e f g Số 3
a b c d e f g Số 4
a b c d e f g Số 5
a b c d e f g Số 6
a b c d e f g Số 7
a b c d e f g Số 8
a b c d e f g Số 9

Bộ phận điện số dùng điều khiển chọn lựa để cho một số nhị phân đại diện cho một số thập phân . Với

. Điều khiển chọn lựa
. Số nhị phân
Số thập phân . (0-9)

Bảng sau đây cho biết cách thức vận hành của bộ mả số

A B a3 a2 a1 a0 Số thập phân
0 0 0 0 0 0 0
0 1 0 0 0 1 1
1 0 0 0 1 0 2
1 1 0 0 1 1 3

BCD - Bộ mả số nhị phân

[sửa]

Mả số nhị phân của số thập phân

A B a3 a2 a1 a0 Decimal Number
0 0 0 0 0 0 0
0 1 0 0 0 1 1
1 0 0 0 1 0 2
1 1 0 0 1 1 3
1 1 0 1 0 0 4
1 1 0 1 0 1 5
1 1 0 1 1 0 6
1 1 0 1 1 1 7
1 1 1 0 0 0 8
1 1 1 0 0 1 9

Mả số ASCII

[sửa]

Mả số tiêu chuẩn bắc mỹ dùng trong việc trao đổi thông tin

  1. Number from 0 to 9
  2. Capital A to Z
  3. Common a to z


Binary Oct Dec Hex Glyph
010 0000 040 32 20 space
010 0001 041 33 21 !
010 0010 042 34 22 "
010 0011 043 35 23 #
010 0100 044 36 24 $
010 0101 045 37 25 %
010 0110 046 38 26 &
010 0111 047 39 27 '
010 1000 050 40 28 (
010 1001 051 41 29 )
010 1010 052 42 2A *
010 1011 053 43 2B +
010 1100 054 44 2C ,
010 1101 055 45 2D -
010 1110 056 46 2E .
010 1111 057 47 2F /
011 0000 060 48 30 0
011 0001 061 49 31 1
011 0010 062 50 32 2
011 0011 063 51 33 3
011 0100 064 52 34 4
011 0101 065 53 35 5
011 0110 066 54 36 6
011 0111 067 55 37 7
011 1000 070 56 38 8
011 1001 071 57 39 9
011 1010 072 58 3A :
011 1011 073 59 3B ;
011 1100 074 60 3C <
011 1101 075 61 3D =
011 1110 076 62 3E >
011 1111 077 63 3F ?
Binary Oct Dec Hex Glyph
100 0000 100 64 40 @
100 0001 101 65 41 A
100 0010 102 66 42 B
100 0011 103 67 43 C
100 0100 104 68 44 D
100 0101 105 69 45 E
100 0110 106 70 46 F
100 0111 107 71 47 G
100 1000 110 72 48 H
100 1001 111 73 49 I
100 1010 112 74 4A J
100 1011 113 75 4B K
100 1100 114 76 4C L
100 1101 115 77 4D M
100 1110 116 78 4E N
100 1111 117 79 4F O
101 0000 120 80 50 P
101 0001 121 81 51 Q
101 0010 122 82 52 R
101 0011 123 83 53 S
101 0100 124 84 54 T
101 0101 125 85 55 U
101 0110 126 86 56 V
101 0111 127 87 57 W
101 1000 130 88 58 X
101 1001 131 89 59 Y
101 1010 132 90 5A Z
101 1011 133 91 5B [
101 1100 134 92 5C \
101 1101 135 93 5D ]
101 1110 136 94 5E ^
101 1111 137 95 5F _
Binary Oct Dec Hex Glyph
110 0000 140 96 60 `
110 0001 141 97 61 a
110 0010 142 98 62 b
110 0011 143 99 63 c
110 0100 144 100 64 d
110 0101 145 101 65 e
110 0110 146 102 66 f
110 0111 147 103 67 g
110 1000 150 104 68 h
110 1001 151 105 69 i
110 1010 152 106 6A j
110 1011 153 107 6B k
110 1100 154 108 6C l
110 1101 155 109 6D m
110 1110 156 110 6E n
110 1111 157 111 6F o
111 0000 160 112 70 p
111 0001 161 113 71 q
111 0010 162 114 72 r
111 0011 163 115 73 s
111 0100 164 116 74 t
111 0101 165 117 75 u
111 0110 166 118 76 v
111 0111 167 119 77 w
111 1000 170 120 78 x
111 1001 171 121 79 y
111 1010 172 122 7A z
111 1011 173 123 7B {
111 1100 174 124 7C |
111 1101 175 125 7D }
111 1110 176 126 7E ~