Tiếng Thái

Tủ sách mở Wikibooks
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
ภาษาไทย

อักษรไทย Chữ cái Thái[sửa]

Tiếng Thái có chữ cái và ký hiệu:

  • พยัญชนะ Phụ Âm
  • สระ Nguyên Âm
  • วรรณยุกต์ Đấu
  • ตัวเลข Chữ Số

พยัญชนะ Phụ âm[sửa]

Tiếng Thái có 44 chữ cái phụ âm (thật ba chữ cái ย ว อ cũng có thể làm nguyên âm):

ไก่ ไข่ ฃวด ควาย ฅน ระฆัง งู จาน
ฉิ่ง ช้าง โซ่ เฌอ หญิง ชฎา ปฏัก ฐาน
มณโฑ ผู้เฒ่า เณร เด็ก เต่า ถุง ทหาร ธง
หนู ใบไม้ ปลา ผึ้ง ฝา พาน ฟัน สำเภา
ม้า ยักษ์ เรือ ลิง แหวน ศาลา ฤๅษี เสือ
หีบ จุฬา อ่าง นกฮูก
  • tên là กอ ไก่, phát âm IPA [k].
  • tên là กอ ไข่, phát âm IPA [kʰ].
  • tên là ฃอ ขวด, phát âm IPA [kʰ]. Lỗi thời và không xài nữa, nên không gặp.
  • tên là คอ ควาย, phát âm IPA [kʰ]. Cẩn thận hình hơi giống chữ cái ด (ดอ เด็ก).
  • tên là ฅอ คน, phát âm IPA [kʰ]. Lỗi thời và không xài nữa, nên không gặp.
  • tên là ฆอ ระฆัง, phát âm IPA [kʰ].
  • tên là งอ งู, phát âm IPA [ŋ].
  • tên là จอ จาน, phát âm IPA [t͡ɕ].
  • tên là ฉอ ฉิ่ง, phát âm IPA [t͡ɕʰ].
  • tên là ชอ ช้าง , phát âm IPA [t͡ɕʰ].
  • tên là ซอ โซ่, phát âm IPA [s].
  • tên là ฌอ เฌอ, phát âm IPA [t͡ɕʰ].
  • tên là ญอ หญิง, phát âm IPA [j].
  • tên là ฎอ ชฎา, phát âm IPA [d].
  • tên là ฏอ ปฏัก, phát âm IPA [t̚].
  • tên là ฐอ ฐาน, phát âm IPA [tʰ].
  • tên là ฑอ มณโฑ, phát âm IPA [tʰ].
  • tên là ฒอ ผู้เฒ่า, phát âm IPA [tʰ].
  • tên là ณอ เณร, phát âm IPA [n].
  • tên là ดอ เด็ก, phát âm IPA [d].
  • tên là ตอ เต่า, phát âm IPA [t].
  • tên là ถอ ถุง, phát âm IPA [tʰ].
  • tên là ทอ ทหาร, phát âm IPA [tʰ].
  • tên là ธอ ธง, phát âm IPA [tʰ].
  • tên là นอ หนู, phát âm IPA [n].
  • tên là บอ ใบไม้, phát âm IPA [b].
  • tên là ปอ ปลา, phát âm IPA [p].
  • tên là ผอ ผึ้ง, phát âm IPA [pʰ]. Hình hơi giống พ (พอ พาน), phát âm thì giống mà bỏ dấu khác khi đọc.
  • tên là ฝอ ฝา, phát âm IPA [f]. Hình hơi giống ฟ (ฟอ ฟัน), phát âm thì giống mà bỏ dấu khác khi đọc.
  • tên là พอ พาน, phát âm IPA [pʰ]. Hình hơi giống ผ (ผอ ผึ้ง), phát âm thì giống mà bỏ dấu khác khi đọc.
  • tên là ฟอ ฟัน, phát âm IPA [f]. Hình hơi giống ฝ (ฝอ ฝา), phát âm thì giống mà bỏ dấu khác khi đọc.
  • tên là ภอ สำเภา, phát âm IPA [pʰ].
  • tên là มอ ม้า, phát âm IPA [m].
  • tên là ยอ ยักษ์, phát âm IPA [j].
  • tên là ร เรือ, phát âm IPA [r].
  • tên là ลอ ลิง, phát âm IPA [l].
  • tên là วอ แหวน, phát âm IPA [w].
  • tên là ศอ ศาลา, phát âm IPA [s].
  • tên là ษอ ฤๅษี, phát âm IPA [s].
  • tên là สอ เสือ, phát âm IPA [s].
  • tên là หอ หีบ, phát âm IPA [h].
  • tên là ฬอ จุฬา, phát âm IPA [l].
  • tên là อ อ่าง, phát âm IPA [ʔ].
  • tên là ฮอข นกฮูก, phát âm IPA [h].

Còn các chữ cái này được chia thành ba loại:

  • อักษรสูง chữ cái cao ข ฃ ฉ ฐ ถ ผ ฝ ศ ษ ส ห
  • อักษรกลาง chữ cái giữa ก จ ฎ ฏ ด ต บ ป อ
  • อักษรต่ำ chữ cái thấp ค ฅ ฆ ง ช ซ ฌ ญ ฑ ฒ ณ ท ธ น พ ฟ ภ ม ย ร ล ว ฬ ฮ

Loại chữ cái rất quan trọng khi bỏ dấu. Chỉ cần nhớ chữ cái nào là thấp và giữa, những chữ cái còn là cái thấp.

สระ Nguyên âm[sửa]

Nguyên âm Tiếng Thái có phát âm ngắn và dài. Nó có thể ở trên, dưới, trước, và sau chữ cái phụ âm (ký hiệu ◌ nghĩa là một chữ cái phụ âm พยัญชนะ).

สระ
ngắn dài
◌ะ, ◌ั◌, ◌◌◌ [äʔ] ◌า [äː]
◌ิ [iʔ] ◌ี [iː]
◌ึ [ɯʔ] ◌ื, ◌ือ [ɯʔ]
◌ุ [uʔ] ◌ู [uː]
เ◌ะ, เ◌็◌ [e] เ◌ [eː])
แ◌ะ, เ◌็◌ [ɛʔ] เ◌ [ɛː])
โ◌ะ, ◌◌ [oʔ] โ◌ [oː])
เ◌อะ, เ◌ิ◌ [ɔʔ] เ◌อ [ɔː])

วรรณยุกต์ Dấu[sửa]

Tiếng Thái có 5 dấu.

สามัญ เอก โท ตรี จัตวา
không dấu
  • Tên là ไม้เอก.
  • Tên là ไม้โท.
  • Tên là ไม้ตรี. Chỉ xài với loại chữ cái giữa.
  • Tên là ไม้จัตวา. Hình giống dấu + (cộng) phép toán. Chỉ xài với loại chữ cái giữa.

Dấu lần nào đặt lên trên các chữ cái ở dưới như Tiếng Việt. Khác với dấu tiếng Việt, nó không có phát âm nhất định thuộc của nó mà sẽ đổi tuỳ chữ cái ráp với nó.

ตัวเลข Chữ số[sửa]

Chữ số Thái giống hệt chữ số Campuchia:

  • ศูนย์ = 0
  • หนึ่ง = 1
  • สอง = 2
  • สาม = 3
  • สี่ = 4
  • ห้า = 5
  • หก = 6
  • เจ็ด = 7
  • แปด = 8
  • เก้า = 9