Bước tới nội dung

Sách công thức/Sách công thức Toán/Sách công thức đại số/Công thức toán dải số

Dải Số là một chuổi số có định dạng

Thí dụ

[sửa]

Dải số của các số tự nhiên

1,2,3,4,5,....,n

Dải số của các số tự nhiên chẳn

1,2,4,6,8,10,...,2n

Tổng chuổi số

[sửa]

Tổng số một phép toán giải tích tìm tổng của một dải số như sau

s=1+2+3+...+n=k(1+n)

Tổng dải số có ký hiệu

∑

Tổng của dải số từ 1 đến n có thể viết như sau

Sn=∑i=1nai=1+2+⋯+n.

Tổng chuổi số cấp số cộng

[sửa]

Dạng tổng quát

[sửa]

Tổng chuổi số cấp số cộng có dạng tổng quát

a+(a+d)+(a+2d)+...+[a+(n−1)d]=∑k=0∞[a+(n−1)d]

Chứng minh

[sửa]
∑k=0∞[a+(n−1)d]=a+(a+d)+(a+2d)+...+[a+(n−1)d]=n2(2a+(n−1)d)
S=a+(a+d)+(a+2d)+...+[a+(n−1)d]
S=[a+(n−1)d]+...+(n−1)d]+a
2S=[2a+(n−1)d]n
S=[2a+(n−1)d]n2

Thí dụ

[sửa]

Dải số cấp số cộng có dạng tổng quát

1,2,3,...9

Tổng số của dải số

1+2+3+4+5+...9=50

Cách giải

S=(1+9)+(2+8)+(3+7)+(4+6)+(5+5)=10(5)=50

Tổng chuổi số cấp số nhân

[sửa]

Dạng tổng quát

[sửa]

Tổng chuổi số cấp số nhân có dạng tổng quát

a+ar+ar2+ar3+ar4+…+arn=∑k=0∞(ark)

Chứng minh

[sửa]
∑k=0∞(ark)=a+ar+ar2+ar3+ar4+…+arn=a(1−rn)1−r
S=a+ar+ar2+ar3+...+arn−1
rS=ar+ar2+ar3+ar4+...+arn
S−rS=a−arn
S=a(1−rn)1−r
S=a1−r với n<1

Thí dụ

[sửa]
1+1.1+1.12+1.13=4
1+1.2+1.22+1.23=1+2+4+8=15

Tổng chuổi số Pascal

[sửa]

Dạng tổng quát

[sửa]
(x+y)n

Công thức tổng quát

[sửa]

Công thức tổng quát lũy thừa n của một tổng

(x+y)n=∑r=0n(nr)xryn−r
(x+y)n=(n0)x0yn+(n1)x1yn−1+(n2)x2yn−2+…+(nn−2)xn−2y2+(nn−1)xn−1y1+(nn)xny0
(x+y)n=yn+nxyn−1+(n2)x2yn−2+…+(nn−2)xn−2y2+nxn−1y+xn

Với

(nr)=n!r!(n−r)!

Thí dụ

[sửa]
(x+1)1= 1x+1
(x+1)2= 1x2+2x+1
(x+1)3= 1x3+3x2+3x+1
(x+1)4= 1x4+4x3+6x2+4x+1
(x+1)5= 1x5+5x4+10x3+10x2+5x+1

Hằng số trước biến số x

[sửa]

Từ trên , ta thấy hằng số trước biến số x tạo hình tam giác Pascal dưới đây


                                     1     1
                                  1     2     1
                               1     3     3     1
                            1     4     6     4     1
                         1     5     10    10    5     1
                      1     6     15    20    15    6     1
                   1     7     21    35    35    21    7     1
                1     8     28    56    70    56    28    8     1
             1     9     36    84    126   126   84    36    9     1
          1     10    45    120   210   252   210   120   45    10    1
       1      11    55    165   330   462   462   330   165   55   11     1

Tổng chuổi số Taylor

[sửa]

Dạng tổng quát

[sửa]
f(a)+f′(a)1!(x−a)+f″(a)2!(x−a)2+f‴(a)3!(x−a)3+⋯=∑n=0∞f(n)(a)n!(x−a)n


Công thức tổng quát

[sửa]

Tổng chuổi số Taylor có dạng tổng quát

f(a)+f′(a)1!(x−a)+f″(a)2!(x−a)2+f‴(a)3!(x−a)3+⋯=∑n=0∞f(n)(a)n!(x−a)n

Tổng dải số Maclaurin

[sửa]

Maclaurin cho rằng mọi hàm số đều có thể biểu diển bằng tổng của dải số lũy thừa như sau

f(x)=a0+a1x+a2x3+a4x4+...=f(0)+f'x(0)+f'′(0)2!+f'″(0)3!+...

Chứng minh

[sửa]

Khi x=0

f(0)=a0

Khi lấy đạo hàm bậc nhứt của f(x) với giá trị x=0

f'(x)=a1+2a2x+3a3x2+4a4x3
f'(0)=a1

Khi lấy đạo hàm bậc hai của f(x) với giá trị x=0

f'′(x)=2a2+(3)(2)a3x+(4)(3)a4x2+(5)(4)a5x3
f'′(0)=2a2
a2=f'′(0)2

Khi lấy đạo hàm bậc ba của f(x) với giá trị x=0

f'″(x)=(3)(2)a3x+(4)(3)(2)a4x+(5)(4)(3)a5x2
f'″(0)=(3)(2)a3
a3=f'″(0)3!

Thế a0,a−1,a−2 vào hàm số ở trên f(x)=a0+a1x+a2x3+a4x4 ta được

f(x)=f(0)+f'x(0)+f'′(0)2!+f'″(0)3!

Thí dụ

[sửa]
  • f(x)=sin⁡(x)
f(x)=sin⁡(x) f(0)=sin⁡(0)=0
f'′(x)=−sin⁡(x) f'′(0)=−sin⁡(0)=0
f'″(x)=−cos⁡(x) f'″(0)=−cos⁡(0)=−1
f'‴(x)=sin⁡(x) f'″(0)=sin⁡(0)=0
sin⁡(x)=0+x(1)+x22!(0)+x33!(−1)+x55!(1)=x−x33!+x55!


  • f(x)=cos⁡(x)
f(x)=cos⁡(x) f(0)=cos⁡(0)=1
f'(x)=−sin⁡(x) f'(0)=−sin⁡(0)=0
f'′(x)=−cos⁡(x) f'″(0)=−cos⁡(0)=−1
f'‴(x)=sin⁡(x) f'″(0)=sin⁡(0)=0
f'″(x)=sin⁡(x) f'″(0)=sin⁡(0)=0
cos⁡(x)=1+x(0)+x22!(−1)+x33!(0)+x44!(1)=1−x22!+x44!−x66!

Tổng chuổi số Fourier

[sửa]

Tổng chuổi số Fourier có dạng tổng quát tổng của sine and cosine như sau

sN(x)=a0⏞A0/2+∑n=1N(an⏞Ansin⁡(ϕn)cos⁡(2πnxP)+bn⏞Ancos⁡(ϕn)sin⁡(2πnxP)),


Với

a0=A0an=Ansin⁡(ϕn)for n≥1bn=Ancos⁡(ϕn)for n≥1

Giá trị hằng số a,b

an=2P∫x0x0+Ps(x)⋅cos⁡(2πnxP) dxfor n≥0bn=2P∫x0x0+Ps(x)⋅sin⁡(2πnxP) dxfor n>0


Dạng tổng của lũy thừa

[sửa]
sN(x)=∑n=−NNcn⋅ei2πnxP,

Với

cn ≜ {An2ieiϕn=12(an−ibn)for n>012A0=12a0for n=0−A−n2ie−iϕ−n=12(a−n+ib−n)=c|n|∗for n<0.

Giá trị hằng số c

cn=1P∫x0x0+Ps(x)⋅e−i2πnxP dxfor n∈ℕ

Chứng minh

[sửa]

Ứng dụng

[sửa]
Sóng vuông

Tổng chuổi số Fourier đại diện cho tổng chuổi số hàm số sóng sine

sN(x)=A02+∑n=1NAn⋅sin⁡(2πnxP+ϕn),for integer N ≥ 1.

Công thức tổng dải số

[sửa]
∑k=0nc=nc where c is some constant.
∑k=0nk=n(n+1)2
∑k=0nk2=n(n+1)(2n+1)6
∑k=0nk3=n2(n+1)24
∑n=0∞xnn!=1+x+x22!+x33!+x44!+⋯=ex
∑n=1∞(−1)n+1nxn=x−x22+x33−x44+⋯=ln⁡(1+x) for |x|<1
∑n=0∞(−1)n(2n)!x2n=1−x22!+x44!−⋯=cos⁡(x) for all x∈ℂ

Tổng kết

[sửa]
Toán đại số Định nghỉa Phép toán
Dải số