| Thời kỳ Tiên Hạ (khoảng thế kỷ 21 TCN─1990 TCN)
|
| Danh
|
Biệt danh
|
Thời gian tại vị
|
Số năm tại vị
|
Đô thành
|
Cổn 鲧 Bản mẫu:NoteTag
|
Cổn 鮌, Bạch Mã 白馬Bản mẫu:RefTag (Tung bá Cổn)
|
Không rõBản mẫu:NoteTag
|
9 năm Bản mẫu:NoteTag
|
Đại Hạ 大夏
|
| Tung 崇
|
| Vũ 禹
|
Đại Vũ 大禹, Nhung Vũ 戎禹Bản mẫu:RefTag, Cao Mật 高密, Văn Mệnh 文命 (Hạ Vũ 夏禹Bản mẫu:RefTag, Đế Vũ 帝禹, Tung bá Vũ 崇伯禹, Hạ bá Vũ 夏伯禹)
|
Bản mẫu:NoteTag2029 TCNNhâm Thân—1993 TCN
|
37 năm Bản mẫu:NoteTag Bản mẫu:NoteTag
|
Cao Mật 高密
|
| Hạ hậu thị (1989 TCN─1916 TCN)
|
| Vũ 禹
|
Đại Vũ 大禹, Nhung Vũ 戎禹Bản mẫu:RefTag, Cao Mật 高密, Văn Mệnh 文命 (Hạ Vũ 夏禹Bản mẫu:RefTag, Đế Vũ 帝禹, Hạ hậu Vũ 夏后禹)
|
Bản mẫu:NoteTag1989 TCNNhâm Tý—1982 TCN
|
8 năm Bản mẫu:NoteTag Bản mẫu:NoteTag
|
Dương Thành 阳城
|
| Dương Trạch 阳翟
|
| Khải 启
|
Khai 開Bản mẫu:NoteTag (Hạ Khải 夏启, Hạ hậu Khải 夏后启, Hạ hậu Khai 夏后开)
|
Bản mẫu:NoteTag1978 TCNQuý Hợi—1963 TCN
|
16 năm Bản mẫu:NoteTag
|
Khang 康 Bản mẫu:NoteTag
|
Thái Khang 太康Bản mẫu:NoteTag
|
Bản mẫu:NoteTag1958 TCNQuý Mùi—1955 TCN
|
4 năm Bản mẫu:NoteTag
|
| Châm Tầm 斟鄩
|
Khang 康 Bản mẫu:NoteTag Bản mẫu:NoteTag
|
Trung Khang 中康, Trọng Khang 仲康, Trọng Lô 仲盧Bản mẫu:RefTagBản mẫu:NoteTag
|
Bản mẫu:NoteTag1952 TCNKỉ Sửu—1946 TCN
|
7 năm Bản mẫu:NoteTag
|
Tướng 相 Bản mẫu:NoteTag
|
Tương An 相安Bản mẫu:RefTag
|
Bản mẫu:NoteTag1943 TCNMậu Tuất—1916 TCN
|
28 năm Bản mẫu:NoteTag
|
Đế Khâu 帝丘
|
| Thời kỳ "vô vương" (1915 TCN─1876 TCN)
|
Nghệ 羿 Bản mẫu:NoteTag
|
Hậu Nghệ 后羿
|
không xưng hậuBản mẫu:NoteTag
|
8 năm Bản mẫu:NoteTag Bản mẫu:NoteTag
|
Tư 鉏
|
| Cùng Thạch 穷石
|
Hàn Trác 寒浞 Bản mẫu:NoteTag
|
Trác 浞, Hàn Trác 韩浞Bản mẫu:RefTag
|
1915 TCNBính Dần─1876 TCN
|
40 năm Bản mẫu:NoteTag
|
| Hạ hậu thị (1875 TCN─1559 TCN)
|
Khang 康 Bản mẫu:NoteTag Bản mẫu:NoteTag
|
Thiếu Khang 少康Bản mẫu:NoteTagBản mẫu:NoteTag
|
1875 TCNBính Ngọ—1855 TCN
|
21 năm Bản mẫu:NoteTag
|
Luân 綸
|
| Đế Khâu 帝丘
|
Trữ 杼 Bản mẫu:NoteTag
|
Dữ 予, Trữ 宁, Trữ 佇, Vũ 宇, Tướng Mạn 相曼, Dư 輿, Quý Trữ 季杼Bản mẫu:RefTag
|
Bản mẫu:NoteTag1852 TCNKỉ Tị—1836 TCN
|
17 năm Bản mẫu:NoteTag
|
Nguyên 原
|
| Lão Khâu 老丘
|
| Hòe 槐
|
Phân 芬, Phương 方, Tổ Vũ 祖武, Phân Phát 芬發Bản mẫu:RefTag
|
Bản mẫu:NoteTag1833 TCNMậu Tý—1790
|
44 năm Bản mẫu:NoteTag
|
| Mang 芒
|
Hoang 荒, Hòa 和Bản mẫu:RefTag
|
1789 TCNNhâm Thân—1732 TCN
|
58 năm Bản mẫu:NoteTag
|
| Tiết 泄
|
Tiết 洩Bản mẫu:RefTag
|
Bản mẫu:NoteTag1730Tân Mùi—1706 TCN
|
25 năm Bản mẫu:NoteTag
|
Bất Giáng 不降 Bản mẫu:NoteTag
|
Giáng 降Bản mẫu:NoteTagBản mẫu:RefTag, Giang Thành 江成Bản mẫu:RefTag
|
Bản mẫu:NoteTag1702 TCNKỉ Hợi—1644 TCN
|
59 năm Bản mẫu:NoteTag
|
Quýnh 扃 Bản mẫu:NoteTag
|
Kiều 喬, Biển 扁, Cao Dương 高陽Bản mẫu:RefTag
|
1643 TCNMậu Tuất—1626 TCN
|
18 năm Bản mẫu:NoteTag
|
Cần 廑 Bản mẫu:NoteTag
|
Dận Giáp 胤甲, Quảng 廣, Húc 頊, Đổng Giang 董江, Triền 廛, Dận Giáp 𦙍甲Bản mẫu:RefTag
|
Bản mẫu:NoteTag1622 TCNKỉ Mùi—1615 TCN
|
8 năm Bản mẫu:NoteTag
|
Tây Hà 西河
|
Khổng Giáp 孔甲 Bản mẫu:NoteTag Bản mẫu:NoteTag
|
Khổng Giáp 孔甲Bản mẫu:NoteTag
|
Bản mẫu:NoteTag1612 TCNẤt Tị—1604 TCN
|
9 năm Bản mẫu:NoteTag
|
| Cao 皋
|
Hạo 昊, Khổng Cao 孔皋, Giản Hạo 簡昊Bản mẫu:RefTag
|
Bản mẫu:NoteTag1601 TCNCanh Thìn—1599 TCN
|
3 năm Bản mẫu:NoteTag
|
| Phát 發
|
Kính 敬, Kính Phát 敬發, Phát Huệ 發惠Bản mẫu:RefTag
|
Bản mẫu:NoteTag1596 TCNẤt Dậu—1590
|
7 năm Bản mẫu:NoteTag
|
| Lý Quý 履癸
|
Kiệt 桀, Quý 癸 (Hạ Kiệt 夏桀)
|
1589 TCNNhâm Thìn—1559 TCN
|
31 năm Bản mẫu:NoteTag
|
Châm Tầm 斟鄩
|
| Hà Nam 河南
|
| "Chú": Kết hợp cổ kim bản "Trúc thư kỉ niên" thể hệ suy toán, do niên đại quá xa, ghi chép thiếu thốn, các nhà chuyên môn suy toán khác nhau, niên đại trong biểu trên chỉ để tham khảo.Bản mẫu:RefTagBản mẫu:RefTag
|