Bước tới nội dung
Bảng chọn chính
Bảng chọn chính
chuyển sang thanh bên
ẩn
Điều hướng
Trang Chính
Trợ giúp
Nội dung
Sách wiki
Sách trẻ em
Sách nấu ăn
Chọn ngẫu nhiên
Cộng đồng
Cộng đồng
Thảo luận
Thay đổi gần đây
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Giao diện
Quyên góp
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Công cụ cá nhân
Quyên góp
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Nội dung
chuyển sang thanh bên
ẩn
Đầu
1
Toán đạo hàm
Đóng mở mục lục
Sách đại số/Hàm số/Toán hàm số/Đạo hàm/Công thức toán đạo hàm
Thêm ngôn ngữ
Thêm liên kết
Sách
Thảo luận
Tiếng Việt
Đọc
Sửa đổi
Xem lịch sử
Công cụ
Công cụ
chuyển sang thanh bên
ẩn
Tác vụ
Đọc
Sửa đổi
Xem lịch sử
Chung
Các liên kết đến đây
Thay đổi liên quan
Tải lên tập tin
Liên kết thường trực
Thông tin trang
Chú thích trang sách này
Tạo URL rút gọn
Tải mã QR
In/xuất ra
Tạo một quyển sách
Tải dưới dạng PDF
Tải về bản in
Tại dự án khác
Giao diện
chuyển sang thanh bên
ẩn
Tủ sách mở Wikibooks
<
Sách đại số
|
Hàm số
|
Toán hàm số
|
Đạo hàm
Với mọi hàm số f(x), đạo hàm của hàm số được tính theo công thức bên dưới
d
d
x
f
(
x
)
=
f
′
(
x
)
=
lim
Δ
x
→
0
∑
Δ
f
(
x
)
Δ
x
=
lim
Δ
x
→
0
∑
f
(
x
+
Δ
x
)
−
f
(
x
)
Δ
x
{\displaystyle {\frac {d}{dx}}f(x)=f^{'}(x)=\lim _{\Delta x\to 0}\sum {\frac {\Delta f(x)}{\Delta x}}=\lim _{\Delta x\to 0}\sum {\frac {f(x+\Delta x)-f(x)}{\Delta x}}}
Loại chuyển động
Vận tốc
Gia tốc
Chuyển động cong
v
(
t
)
=
v
(
t
)
{\displaystyle v(t)=v(t)}
a
(
t
)
=
d
d
t
v
(
t
)
{\displaystyle a(t)={\frac {d}{dt}}v(t)}
Chuyển động đều ngang
v
(
t
)
=
v
{\displaystyle v(t)=v}
a
(
t
)
=
d
d
t
v
=
0
{\displaystyle a(t)={\frac {d}{dt}}v=0}
Chuyển động đều dọc
v
(
t
)
=
t
{\displaystyle v(t)=t}
a
(
t
)
=
d
d
t
t
=
1
{\displaystyle a(t)={\frac {d}{dt}}t=1}
Chuyển động đều nghiêng
v
(
t
)
=
a
t
{\displaystyle v(t)=at}
a
(
t
)
=
d
d
t
a
t
=
a
{\displaystyle a(t)={\frac {d}{dt}}at=a}
Chuyển động đều nghiêng
v
(
t
)
=
a
t
+
v
{\displaystyle v(t)=at+v}
a
(
t
)
=
d
d
t
a
t
+
v
=
a
{\displaystyle a(t)={\frac {d}{dt}}at+v=a}
Toán đạo hàm
[
sửa
]
Hàm số lũy thừa , f(x)
Đạo hàm hàm số f
'
(x)
e
x
{\displaystyle e^{x}}
e
x
{\displaystyle e^{x}}
n
x
{\displaystyle n^{x}}
n
x
L
n
n
{\displaystyle n^{x}Lnn}
x
n
{\displaystyle x^{n}}
n
x
n
−
1
{\displaystyle nx^{n-1}}
x
1
{\displaystyle x^{1}}
x
{\displaystyle x}
c
{\displaystyle c}
0
{\displaystyle 0}
L
n
x
{\displaystyle Lnx}
1
x
{\displaystyle {\frac {1}{x}}}
Hàm số lượng giác thuận
Đạo hàm hàm số
cos
x
{\displaystyle \cos x}
−
sin
x
{\displaystyle -\sin x}
sin
x
{\displaystyle \sin x}
cos
x
{\displaystyle \cos x}
tan
x
{\displaystyle \tan x}
sec
2
x
{\displaystyle \sec ^{2}x}
cot
x
{\displaystyle \cot x}
−
csc
2
x
{\displaystyle -\csc ^{2}x}
sec
x
{\displaystyle \sec x}
sec
x
tan
x
{\displaystyle \sec x\tan x}
csc
x
{\displaystyle \csc x}
−
csc
x
cot
x
{\displaystyle -\csc x\cot x}
Hàm số lượng giác nghịch
Đạo hàm hàm số
cos
−
1
x
{\displaystyle \cos ^{-1}x}
−
1
1
−
x
2
{\displaystyle -{\frac {1}{\sqrt {1-x^{2}}}}}
sin
−
1
x
{\displaystyle \sin ^{-1}x}
1
1
−
x
2
{\displaystyle {\frac {1}{\sqrt {1-x^{2}}}}}
tan
−
1
x
{\displaystyle \tan ^{-1}x}
1
1
+
x
2
{\displaystyle {\frac {1}{1+x^{2}}}}
cot
−
1
x
{\displaystyle \cot ^{-1}x}
−
1
1
−
x
2
{\displaystyle -{\frac {1}{\sqrt {1-x^{2}}}}}
sec
−
1
x
{\displaystyle \sec ^{-1}x}
1
x
x
2
−
1
{\displaystyle {\frac {1}{x{\sqrt {x^{2}-1}}}}}
csc
−
1
x
{\displaystyle \csc ^{-1}x}
−
1
x
x
2
−
1
{\displaystyle -{\frac {1}{x{\sqrt {x^{2}-1}}}}}
Hàm số đường cong e
x
thuận
Đạo hàm hàm số
sinh
x
{\displaystyle \sinh x}
cosh
x
=
e
x
+
e
−
x
2
{\displaystyle \cosh x={\frac {e^{x}+e^{-x}}{2}}}
cosh
x
{\displaystyle \cosh x}
sinh
x
=
e
x
−
e
−
x
2
{\displaystyle \sinh x={\frac {e^{x}-e^{-x}}{2}}}
tanh
x
{\displaystyle \tanh x}
sech
2
x
{\displaystyle {\operatorname {sech} ^{2}\,x}}
sech
x
{\displaystyle \operatorname {sech} \,x}
−
tanh
x
sech
x
{\displaystyle -\tanh x\,\operatorname {sech} \,x}
csch
x
{\displaystyle \operatorname {csch} \,x}
−
coth
x
csch
x
{\displaystyle -\,\operatorname {coth} \,x\,\operatorname {csch} \,x}
coth
x
{\displaystyle \operatorname {coth} \,x}
−
csch
2
x
{\displaystyle -\,\operatorname {csch} ^{2}\,x}
Hàm số đường cong e
x
nghịch
Đạo hàm của hàm số
arsinh
x
{\displaystyle \operatorname {arsinh} \,x}
1
x
2
+
1
{\displaystyle {1 \over {\sqrt {x^{2}+1}}}}
arcosh
x
{\displaystyle \operatorname {arcosh} \,x}
1
x
2
−
1
{\displaystyle {\frac {1}{\sqrt {x^{2}-1}}}}
artanh
x
{\displaystyle \operatorname {artanh} \,x}
1
1
−
x
2
{\displaystyle {1 \over 1-x^{2}}}
arsech
x
{\displaystyle \operatorname {arsech} \,x}
−
1
x
1
−
x
2
{\displaystyle -{1 \over x{\sqrt {1-x^{2}}}}}
arcsch
x
{\displaystyle \operatorname {arcsch} \,x}
−
1
|
x
|
1
+
x
2
{\displaystyle -{1 \over |x|{\sqrt {1+x^{2}}}}}
arcoth
x
{\displaystyle \operatorname {arcoth} \,x}
1
1
−
x
2
{\displaystyle {1 \over 1-x^{2}}}
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Đóng mở mục lục
Sách đại số/Hàm số/Toán hàm số/Đạo hàm/Công thức toán đạo hàm
Thêm ngôn ngữ
Thêm đề tài