Hậu thiên Bát quái
Giao diện
Hậu thiên Bát quái được Chu Văn vương chỉnh lý, sắp xếp các quẻ theo phương vị tự nhiên và thể hiện sự vận động của các yếu tố trong thực tế bằng cách ghép cặp các quẻ với phiên bản lật ngược của chúng . Tám quẻ bất biến khi lật ngược thì được ghép với phiên bản nghịch đảo của chính chúng, nơi hào âm và hào dương hoán đổi vị trí. Sự hòa hợp giữa hai quẻ đơn Bát quái tạo ra 64 quẻ kép, là toàn bộ hệ thống lục thập tứ quái của Quẻ Dịch. Bảng dưới đây hiển thị các quẻ theo thứ tự Văn Vương
Hậu Thiên Bát Quái
[sửa]| 卦名 Tên quẻ |
自然 Tự nhiên |
季节 Mùa |
性情 Nhân cách |
家族 Gia đình |
方位 Phương hướng |
意義 Ý nghĩa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bản mẫu:Linktext Ly | 火 Hỏa | Hạ | Đeo bám | Thứ nữ 中女 | 南 Nam | Chuyển động nhanh, rạng rỡ, mặt trời. |
| Bản mẫu:Linktext Khôn | 地 Địa | Hạ | Dễ tiếp thu | Mẹ 母 | 西南 Đông Nam | Năng lượng tiếp thu, thứ mà sinh ra. |
| Bản mẫu:Linktext Đoài | 澤 Trạch/Đầm/Hồ | Thu | Vui sướng | Con gái út 少女 | 西 Tây | Niềm vui, sự thỏa mãn, sự trì trệ. |
| Bản mẫu:Linktext Càn | 天 Thiên/Trời | Thu | Sáng tạo | Cha 父 | 西北 Tây Bắc | Năng lượng mở rộng, bầu trời. |
| Bản mẫu:Linktext Khảm | 水 Thủy/Nước | Đông | Không thăm dò được | Thứ nam/con trai thứ 中男 | 北 Bắc | Nguy hiểm, sông chảy cuồn cuộn, vực thẳm, Mặt Trăng. |
| Bản mẫu:Linktext Cấn | 山 Sơn/Núi | Đông | Làm thinh | Con trai út 少男 | 東北 Đông Bắc | Sự tĩnh lặng, không thay đổi (bất biến). |
| Bản mẫu:Linktext Chấn | 雷 Lôi/Sấm | Xuân | Khiêu khích | Trưởng nam/con trai tưởng 長男 | 東 Đông | Sự kích thích, cách mạng, chia rẽ (phân ly). |
| Bản mẫu:Linktext Tốn | 風 Phong/Gió | Xuân | Hiền lành, dịu dàng | Trưởng nữ/Con gái đầu 長女 | 東南 Tây Nam | Sự thâm nhập nhẹ nhàng, sự linh hoạt. |