Hàm số là một biểu thức đại số được dùng trong việc biểu diển tương quan giửa 2 đại lương với nhau . Thí dụ

Với
- x là Biến số
- f(x) Hàm số của biến số x
- y là một hàm số của biến số x
Hàm số nhiều biến số
[sửa]
Mọi hàm số đều có một hay nhiều hơn một biến số
| Mọi hàm số của một biến số |
 |
|
| Hàm số 2 biến số |
 |
 .
|
| Hàm số 3 biến số |
 |
|
Mọi hàm số đều có một giá trị
| Hàm số bằng không |
|
| Hàm số bằng hằng số không đổi |
|
| Hàm số khác không |
|
Đồ Thị là một cách hiển thị Tọa độ của một điểm trên một mặt phẳng . Có hai loại đồ thị Đồ Thị điểm XY và Đồ Thị điểm Rθ
Hoán chuyển đồ thị tọa độ Rθ sang XY


Hoán chuyển đồ thị tọa độ XY sang Rθ


Tương quan giửa 2 đại lượng x, y biểu thị bằng hàm sô

Lập bảng tương quan giửa hai giá trị x và y
| x |
-2 |
-1 |
0 |
1 |
2
|
| y = x |
-2 |
-1 |
0 |
1 |
2
|
Đặt điểm (x,y) trên đồ thi x-y ta có Đồ thị hàm số đường thẳng đi qua điểm gốc (0,0) có độ nghiêng bằng 1

Hàm số đường thẳng qua 2 điểm bất kỳ
Hàm số đường thẳng cắt trục tung ở điển b có độ dóc a
. với 
Hàm số vòng tròn Z đơn vị

Hàm số vòng tròn 1 đơn vị







Hàm số lượng giác cos

Hàm số lượng giác sin

Hàm số lượng giác sec

Hàm số lượng giác csc

Hàm số lượng giác tan |

Hàm số lượng giác cot

Thay đổi biến số x

Thay đổi biến số y

Biến đổi hàm số tính bằng tỉ lệ thay đổi biến số y trên thay đổi biến số x

Phép toán giải tích tìm biến đổi của một hàm số toán
| Đạo hàm |
v |
|
Phép toán giải tích tìm tổng biến đổi của một hàm số toán
| Loại tích phân |
Hình |
Công thức
|
| Tích phân xác định |
 |
|
| Tích phân bất định |
 |
|
Biểu diển Hàm số bằng tổng dải số lũy thừa
[sửa]
Maclaurin cho rằng mọi hàm số đều có thể biểu diển bằng tổng của dải số lũy thừa như sau

Khi x=0

Khi lấy đạo hàm bậc nhứt của f(x) với giá trị x=0


Khi lấy đạo hàm bậc hai của f(x) với giá trị x=0



Khi lấy đạo hàm bậc ba của f(x) với giá trị x=0



Thế
vào hàm số ở trên
ta được


 |
|
 |
|
 |
|
 |
|


 |
|
 |
|
 |
|
 |
|
 |
|

Tương quan giửa 2 đại lượng x, y biểu thị bằng hàm sô

Lập bảng tương quan giửa hai giá trị x và y
| x |
-2 |
-1 |
0 |
1 |
2
|
| y = x |
-2 |
-1 |
0 |
1 |
2
|
Đặt điểm (x,y) trên đồ thi x-y ta có Đồ thị hàm số đường thẳng đi qua điểm gốc (0,0) có độ nghiêng bằng 1

Đồ thị số đường thẳng
[sửa]
Hàm số đường thẳng qua 2 điểm bất kỳ
Hàm số đường thẳng cắt trục tung ở điển b có độ dóc a
. với 
Đồ thị hàm số vòng tròn
[sửa]
Hàm số vòng tròn Z đơn vị

Hàm số vòng tròn 1 đơn vị




Đồ thị hàm số lũy thừa Power function
[sửa]



Đồ thị hàm số lượng giác
[sửa]
Hàm số lượng giác cos

Hàm số lượng giác sin

Hàm số lượng giác sec

Hàm số lượng giác csc

Hàm số lượng giác tan |

Hàm số lượng giác cot

Thay đổi biến số x

Thay đổi biến số y

Biến đổi hàm số tính bằng tỉ lệ thay đổi biến số y trên thay đổi biến số x

Phép toán giải tích tìm biến đổi của một hàm số toán
| Đạo hàm |
v |
|
Phép toán giải tích tìm tổng biến đổi của một hàm số toán
| Loại tích phân |
Hình |
Công thức
|
| Tích phân xác định |
 |
|
| Tích phân bất định |
 |
|
Biểu diển Hàm số bằng tổng dải số lũy thừa
[sửa]
Maclaurin cho rằng mọi hàm số đều có thể biểu diển bằng tổng của dải số lũy thừa như sau

Khi x=0

Khi lấy đạo hàm bậc nhứt của f(x) với giá trị x=0


Khi lấy đạo hàm bậc hai của f(x) với giá trị x=0



Khi lấy đạo hàm bậc ba của f(x) với giá trị x=0



Thế
vào hàm số ở trên
ta được


 |
|
 |
|
 |
|
 |
|


 |
|
 |
|
 |
|
 |
|
 |
|
