Bước tới nội dung

Chuyển động sóng

Tủ sách mở Wikibooks

Sóng Sin

[sửa]

Dạng sóng

[sửa]

Tính chất

[sửa]

Với mọi sóng Sin tuần hoàn có bước sóng cho biết độ dài giửa 2 đỉnh sóng

Đường dài sóng của sóng

Vận tốc sóng

Gia tốc góc của sóng

Số sóng

Tần số góc

Phương trình sóng

Hàm số sóng

Chuyển động Sóng Sin

[sửa]

Dạng sóng sin

[sửa]

Tính chất

[sửa]

Hàm số sóng

Phương trình sóng

Vận tốc góc

Đường dài sóng

Vận tốc sóng

Gia tốc sóng

Công thức tổng quát

[sửa]
Tính chất chuyển động sóng Ký hiệu Công thức
Đường dài
Thời gian
Vận tốc
Chu kỳ Thời gian
Số sóng
Vận tốc góc
Bước sóng
Tần số sóng
Phương trình sóng
Hàm số sóng
Vận tốc góc
n ≥ 2

Dao động sóng sin

[sửa]

Dao động lò xo

[sửa]
Dao động sóng Hình Công thức Phương trình dao động sóng Hàm số sóng
Dao động lò xo lên xuống







Dao động lò xo qua lại










Dao động sóng con lắc

[sửa]
Dao động sóng Hình Công thức Phương trình dao động sóng Hàm số sóng

Dao động con lắc đong đưa







Dao động sóng điện

[sửa]
Dao động sóng Hình Phương trình Hàm số sóng
Sóng điện AC :
A wave with constant amplitude.

Dao động sóng điện từ

[sửa]

Dao động sóng điện từ



Phương trình vector dao động điện từ






Phương trình sóng điện từ



Hàm số sóng điện từ



Sóng điện từ

Dao động sóng lượng tử

[sửa]
Phương trình sóng lượng tử (Phương trình schodinger)
[sửa]

Với một hệ vật chất chuyển động trong một trường thế năng, năng lượng, gọi là E, của hệ bằng động năng, gọi là K, cộng thế năng, gọi là P. Sử dụng toán tử năng lượng, toán tử động năng, và toán tử thế năng đã nêu ở trên, thu được:

E = K + P

và, khi tác động toán tử ở hai vế lên hàm sóng :

Hàm số sóng lượng tử
[sửa]