Động từ đi kèm với giới từ trong tiếng Anh

Tủ sách mở Wikibooks
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
accompanied by đi kèm với, cùng với
account for giải thích / chiếm %
accuse of = charge with buộc tội
adapt to thích nghi
admire for thán phục; khen ngợi
agree on + N

agree to + V

agree with + s/o

≠ disagree with

đồng ý ≠ ko đồng ý
apologize to s/o for s/t xin lỗi
apply for (job/scholarship) nộp đơn xin
apply to (university/program)
(dis)approve of tán thành, chấp nhận
argue with tranh luận
arrange for sắp xếp
arrest for bắt giữ
assist in = help with giúp đỡ
be accustomed to = I'm used to quen với
be/get acquainted with quen biết, quen thuộc
be addicted to nghiện
be amazed/astonished at ngạc nhiên

*at: dạng chủ động

*by: dạng bị động

be amazed/astonished by
be angry at/with s/o for s/t giận
be annoyed at/with s/o for s/t làm phiền
be anxious about = be concerned about = be worried about lo lắng, bồn chồn, hồi hộp
be ashamed of xấu hổ
be associated with gắn liền
be capable of có năng lực/có khả năng
be composed of = consist of bao gồm
be content with

be pleased with (result)

be satisfied with

hài lòng, vui lòng, thỏa mãn
be engaged in = be married to kết hôn
be equipped with trang bị
be excited about hứng thú
be exposed to tiếp xúc
be faithful to trung thành/chung thủy
be familiar with biết rành
be familiar to giống
be fond of thích
be frightened by sợ (tức thời, tại thời điểm đang nói)
be frightened/scared of sợ (ám ảnh trong tâm lý)
be grateful to s/o for biết ơn
be gulity of phạm tội
be innocent of vô tội
be involved in dính líu, liên lụy
be jealous of ghen tị
be known for được biết đến
be made from

be made of (material)

làm từ
be patient with kiên nhẫn
be polite/impolite to lịch sự/vô phép
be relevant to thích hợp
be responsible for chịu trách nhiệm về việc gì
be responsible to chịu trách nhiệm trước ai/cái gì
be terrified of = extremely scared rất sợ
beg for khẩn cầu
blame s/o for s/t

blame s/t on s/o

đổ lỗi
compare to/with so sánh, đối chiếu
compete with cạnh tranh, ganh đua
complain to s/o about = grumble about phàn nàn
compliment on khen ngợi
concentrate on tập trung
confess to thú nhận
confuse with = mistake for nhầm lẫn
congratulate for/on chúc mừng
contribute to đóng góp, góp phần
convict of kết án
cover in/with bao phủ
cure s/o of chữa bệnh/chữa thói hư, tật xấu
crash into đâm (xe hơi), rớt (máy bay)
deal with giải quyết, đối phó
dedicate to cống hiến, dâng hiến
depend on = count on phụ thuộc
derive from lấy từ, nguồn gốc từ
deter from ngăn cản
discourage s/o from làm nản lòng
differ from khác
discriminate against đối xử phân biệt
distract from xao lãng, mất tập trung
dream about/of mơ ước

*Mơ ngủ thì chỉ dùng dream about

elaborate on nói chi tiét
exchange for đổi
exclude from đuổi ra
excuse for thứ lỗi
experiment on thí nghiệm
explain s/t to s/o giải thích

*Ko có explain s/o

fed up with = sick of chán ngấy
feel about cảm thấy
feel like = be in the mood for muốn
fight about giành nhau, cãi nhau
fight against chống lại
fight for chiến đấu vì ai/điều gì
fight with đánh nhau với ai
forget about + N

forget to + V

quên
forgive for tha thứ
gaze at ≠ glare at ngắm nhìn, chiêm ngưỡng ≠ nhìn trừng trừng, giận dữ
get rid of = throw away = give away vứt bỏ
graduate from tốt nghiệp
hear about được thông tin/có hiểu biết về ...
hear of biết về sự tồn tại của ...
hear from nghe từ ai
hide from giấu
hope for + N

hope to + V

hy vọng
insist on khăng khăng
interfere in can thiệp, xen vào
interfere with gây trở ngại
joke about nói đùa
jot down = write down quickly ghi nhanh
keep from = prevent from = stop from ngăn chặn
laugh about + s/t

laugh at + s/o

cười nhạo
long for = yearn for khao khát, mong muốn
prohibit from cấm
protect from bảo vệ
provide s/t for s/o

provide s/o with s/t

cung cấp
punish for trừng phạt
quarrel with s/o about/over s/t cãi nhau
recover from bình phục
related to liên quan / có mối quan hệ với (gia đình)
rely on/upon tin cậy
remind of nhắc ai nhớ về ký ức gì
remind to nhắc ai làm gì
rescue from = save from giải cứu
result from do bởi
result in dẫn đến, kết quả là
scold for = criticize for khiển trách, la mắng
separate from phân tách
shout at = yell at la hét
specialize in chuyên về
stand for viết tắt của
stare at nhìn chằm chằm
succeed in thành công
suffer from mắc bệnh
suspect of nghi ngờ
sympathetic to/with thông cảm
take advantage of + s/o lợi dụng ai đó
take advantage of + s/t tận dụng điều gì
think about xem xét / suy nghĩ
think of nghĩ đến / tưởng tượng
translate into dịch
vouch for cam đoan, đảm bảo
warn about cảnh báo
waste on tốn (tiền, thời gian)