Thuật ngữ vi tính
Tủ sách mở Wikibooks
A - B - C - D - E - F - G - H - I - J - K - L - M - N - O - P - R - S - T - U - V - W - X - Y -
[sửa] A
- Ajax: Asynchronous JavaScript And XML (JavaScript và XML bất đối xứng)
- Kết hợp giữa XML, JavaScript (Lập trình kịch bản web), CSS - Cassaded Style Sheet (Định dạng thể hình trang mạng) để làm cho trang web chạy nhanh hơn, tương tác tốt hơn
- Active Data Objects(ADO) : Đối tượng dữ liệu động
- Active Server Page (ASP) : Trang Mạng Động Máy Chủ
- ActiveX
- Đối tượng bổ sung trong trình duyệt Internet Explorer, một thư viện bổ sung chức năng
- Add-ons: Công cụ bổ sung
- Công cụ đã viết sẵn để dùng trong các ứng dụng của bạn.
- Address : Địa chỉ
- ASCII (American Standard Code for Information Interchange) : Bộ mã ký tự chuẩn Bắc Mỹ cho việc trao đổi thông tin
- Bộ mã ký tự chuẩn để trao đổi thông tin, 7-bit, với 128 ký tự
- ANSI (American National Standards Institute) Mã chuẩn 1252
- ISO (International Organization for Standardization) Mã chuẩn 8859-1
- API (Application programming interface) : Giao diện lập trình ứng dụng
- Tổ hợp những hàm dùng trong Windows
- Attribute : Thuộc tính
[sửa] B
- Bookmark : Đánh dấu
- Tập hợp những trang web được người dùng đánh dấu,lưu lại để làm việc trongcacs phiên tiếp theo
[sửa] C
- Client Side : Máy Khách
- Command : Lệnh
- Code : Mã
[sửa] D
- DHTML Dynamic HTML - HTML Động
- Kết hợp giửa HTML (soạn trang mạng) và Javascript (lập trình mạng) làm cho trang mạng sinh động hơn.
- Dynamic Link Library (DLL), Thư viện chức năng rời
- Data Base : Cơ Sở Dử Liệu
- Domain : Tên Miền
[sửa] E
- Element : Phần tử
- Event : sự kiên. Thí dụ : Onclick - khi nhấp chuột
- Event Handling : định dạng cách thức hoạt động của sự kiện
aaa
[sửa] F
- FTP File Transfer Protocol - Nghi Thức Hồ Sơ
- Nghi thức vận chuyển hồ sơ trên mạng
- Favorite : Tập Ưa Thích
- Folder : Thư Mục
- File : Tập Tin
- ASCII File : Tập Tin Chử, Đọc được như văn bản thường
- Binary File : Tập Tin Mả Hóa , Không thể đọc được như văn bản thường
- Frame : Khung
- Firewall : Tường lửa
[sửa] G
- GOPHER: nghi thức tin tức
- Nghi thức dùng để trao đổi tin tức trên mạng
[sửa] H
- HTML Hyper Text Markup Language - Ngôn Ngử Biên Tập Trang Mạng, Ngôn Ngử Viết Trang Mạng, Ngôn ngữ liên kết siêu văn bản
- Ngôn ngử soạn trang mạng bằng thẻ lịnh (tag)
- HTTP: Hyper Text Transfer Protocol : Nghi thức Trang Mạng
- Nghi thức dùng để truy cập trang mạng trên mạng quốc tế
- Homepage : Trang Chính, Trang Đầu
[sửa] I
- IP : Internet Protocol - Nghi Thức Lưới Mạng
- Internet : Lưới Mạng Toàn Cầu
- Interface : Kết Nối
- ISO - (International Organization for Standardization) : Tiêu Chuẩn Toàn Cầu
- ISO 8859 : Tiêu Chuẩn Bộ Ký Tự 8-bits. 8859-2, 8859-5, 8859-13
- ISO 10646 : Tiêu Chuẩn Bộ Ký Tự Unicode
[sửa] J
- Javascript: Ngôn Ngử Lập Trình Trang Mạng
- dùng trong HTML để làm trang mạng HTML sinh động hơn
[sửa] L
- LAN (Local Area Network)
- Hệ thống kết nối máy vi tính địa phương, cục bộ
- Link : Liên Kết, Kết Nối
[sửa] M
- Machine Language : Ngôn Ngữ Máy. Dùng số nhị phân hoặc thập lục phân để biểu diễn mã máy
- MAIL TO: Nghi Thức Gởi Thư
- Nghi Thức dùng để gởi thư điện tử trên mạng
- Multimedia : Đa hệ
- hồ sơ có hình, ảnh, tiếng
- Method : Phương Thức
[sửa] N
- NetWork : Hệ Thống Kết Nối, Hệ Thống Nối Lưới Mạng
[sửa] O
- Object : Đối tượng
- Object Oriented Programming: Lập Trình Đối Tượng
[sửa] P
- Program : Một Trình , một chương trình
- Property : Thuộc Tính
- Protocol : Nghi Thức, Nghi Thức dùng trong Trình Duyệt
- Có 5 dạng Nghi Thức Trình Duyệt thường dùng
- http: , Nghi Thức Trang Mạng
- ftp:, (file tranfer protocol) Nghi Thức Hồ Sơ
- '''mailto:''', Nghi Thức Gởi Thơ
- Gopher:, Nghi Thức Tin Tức
- Password : Mật Khẩu
- Path : Đường dẫn
[sửa] T
- Tag : Thẻ lịnh ngôn ngử HTML dưới dạng <tag>Lịnh</tag>. thí dụ <html></html>Mở và kết trang mạng
- TCP :
- ToolBar : Thanh Công Cụ
- Tab : Vùng, Miền, ...
[sửa] S
- SSI Server Side - Include Lịnh Máy Chủ
- thông tin của trang mạng trên các máy khách và chủ
- Server : Máy chủ
- Script : Biên Tập
- Scripting Language : Ngôn Ngử Biên Tập. Thí Dụ : DOS BATCH, HTML, WSL
- Structured Proramming Language : Ngôn Ngử Lập Trình Cao Cấp. Thí Dụ : C, Visual Basic, Pascal
- Structured Query Language - SQL : Ngôn Ngử Truy Cập Dử Liệu
- Ngôn ngử dùng dòng lịnh để truy cập dử liệu từ các cơ sở dử liệu theo một quy định nhất định
- Source Code : Mã Nguồn
[sửa] V
- Value : Giá trị
- VBScript : Lập Trình Trang Mạng của Microsoft tương tợ như Lập Trình Trang Mạng Javascript của Netscape
- Search Engine : Máy Tìm
- Máy truy tìm thông tin trên mạng
[sửa] X
- XHTML : Extended HTML - HTML Nâng Cấp
- Bổ sung thêm chức năng cho trang mạng HTML
- XML Extended Markup Language
- Ngôn ngử lập trình mạng với khả năng định dạng dử liệu và truy cập dử liệu
[sửa] U
- Uniform Resource Locator : Truy Cập Địa Chỉ Trang Mạng
- User ID : Tên Đăng Nhập
- GUI - (Graphic User Interface) : Giao diện người dùng đồ họa
[sửa] W
- World Wide Web : Mạng Toàn Cầu
- Hệ thống trang mạng trên toàn thế giới
- World Wide Net : Mạng Lưới Toàn Cầu
- Hệ thống kết nối máy vi tính trên toàn thế giới
- Web Browser : Trình Duyệt Mạng
- Web : Mạng
- Website : Mạng Vùng
- Webpage : Trang Mạng
- WAN : Wide Area NetWork
- Hệ thống kết nối máy vi tính rộng
- Windows : Hệ điều hành do hãng Microsoft phát triển.