Thảo luận:Điện xoay chiều (AC)

Tủ sách mở Wikibooks
Bước tới: chuyển hướng, tìm kiếm

Mục lục

[sửa] Khái Niệm

Điện Xoay Chiều : Điện có cường độ điện thế thay đổi theo thời gian, tần số, và góc độ . Được biểu thị bằng sóng SIN đều hòa theo công thức sau

V(t) = V(F(f),F(θ)) = V sin(ωt + θ)
V : Điện Thế tại đỉnh
ω : Tần Số Sóng = 2πf
f : Tần Số thời gian
t : Thời Gian
θ : Góc Độ

Một Sóng tương đương với chu vi một vòng tròn 360ο hay 2π .

Tần Số Sóng, ω , được định nghỉa là tích chu vi một vòng tròn nhân với số vòng tròn hoàn thành dùng để miêu tả số lượng sóng

ω = (2π)n .

Tần số thời gian , f , được định nghỉa là tỉ lệ một trên thời gian dùng để miêu tả thời gian hoàn thành một sóng

f = 1 / s

Góc Độ cho biết vị trí một điểm trên sóng Sin tại thời gian t

[sửa] Thí Dụ

Điện Xoay Chiều

  1. Phát sinh từ nhà máy phát điện có điện thế khoảng 5500KVA .
  2. Điện xoay chiều dùng tại nhà có cường độ điện thế 120 v hay 240 v
  3. Dùng mạch điện Biến đổi điện một chiều sang điện xoay chiều

[sửa] Điện Xoay Chiều, AC

Điện Xoay Chiều hay Điện AC là một nguồn điện có Điện thế thay đổi theo thời gian theo Hàm số Sóng Sin

v(t)=V_\mathrm{peak}\cdot\sin(k\omega t)
A sine wave, over one cycle (360°). The dashed line represents the root mean square (RMS) value at about 0.707


Điện Xoay Chiều có Biểu tượng mạch điện

200pzx

[sửa] Tính Chất Điện AC

[sửa] Biên Độ Điện

Biên Độ điện bằng không ở Góc độ 0, π, 2π, ... hay nπ

v(t) = 0 ở Góc Độ θ = nπ

Biên Độ điện cao nhứt ở Góc độ \frac{1}{2}π, \frac{3}{2}π, \frac{5}{2}π, ...

v(t) = Vp ở Góc Độ θ = (2n+1) \frac{\pi}{2}

Điện thế Giửa Hai Đỉnh bằng gấp đôi điện thế đỉnh .

v = 2 vp

Điện Thế Trung Bình

VRMS = Vp x \frac{1}{\sqrt{3}}

Điện Thế Hửu Dụng

VRMS = Vp x \frac{1}{\sqrt{2}} = Vp x 0.707

[sửa] Bước Sóng

Bước Sóng . Đường dài giửa hai đỉnh sóng

λ = 2π

Số Sóng

k λ = k 2π

[sửa] Thời Gian

t . Thời Gian được tính bằng

[sửa] Tần Số Thời Gian

f = \frac{1}{t}

[sửa] Tần Số Thời Gian

\omega = \frac{2\pi}{t}

[sửa] Tần Số Góc

ω = 2π f


[sửa] Nguồn Điện AC

  1. Thủy Điện
  2. Quang Điện
  3. Nhiệt Điện
  4. Phong Điện
  5. Cơ Điện
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
In/xuất ra
Công cụ