Thảo luận:Điện tử/Linh kiện điện tử/Trăng-si-tơ

Tủ sách mở Wikibooks
Bước tới: chuyển hướng, tìm kiếm

Mục lục

[sửa] Tính Chất

Trang Si Tơ , một Linh Kiện Điện Tử tạo từ ghép nối Bán Dẫn Điện Âm Dương với nhau . Ghép nối một bán dẫn điện dương ở giữa hai bán dẫn điện âm tạo thành NPN Trăng Si Tơ . Ghép nối một bán dẫn điện âm ở giữa hai bán dẫn điện dương tạo thành PNP Trăng Si Tơ

Trăng Si Tơ Cấu Trúc Biểu Tượng Thí Dụ
NPN Trăng Si Tơ NPN BJT.svg BJT symbol NPN.svg Electronic component transistors.jpg
PNP Trăng Si Tơ PNP BJT.svg BJT symbol PNP.svg Electronic component transistors.jpg

Mọi Trăng Si Tơ đều có ba chân và hai vùng biên.

Chân Dẫn (B) , Chân Thâu (C) và Chân Phát (E)
Vùng biên BE và vùng biên CE

Trăng si tơ có một điện thế dẩn VBE = Vd .

Vd = 0.7 v (Si)
Vd = 0.3 v (Ge)

Trăng si tơ dẩn điện khi VB > VBE , không dẩn điện khi VB < VBE

Khi Trăng si tơ dẩn điện,

IB ≠ 0 ,
IE = α IB ,
IC = β IB

[sửa] Chức Năng

[sửa] Công Tắc

Tính chất dẩn hay không dẩn điện của Trăng si tơ cho phép Trăng si tơ hoạt động như một Công Tắc Điện Tử

Trăng si tơ không dẩn điện khi VB < VBE . Trăng si tơ hoạt động như Công Tắc Hở
Trăng si tơ dẩn điện khi VB > VBE . Trăng si tơ hoạt động như Công Tắc Đóng

[sửa] Khuếch Đại Điện

Khi Trăng si tơ dẩn điện VB > VBE

IB ≠ 0
IC = α IB
IC = β IB

[sửa] Định Chiều Sóng Điện

Khi mắc với điện AC

NPN Trăng si tơ cho qua nửa sóng chiều dương .
PNP Trăng si tơ cho qua nửa sóng chiều dương

[sửa] Đồ thị IV

[sửa] Mô Hình

Mô hình Trăng si tơ dùng trong khuếch đại tín hiệu thông tin

Amplifier model.svg

[sửa] Mạch Điện Trăng Si Tơ

  1. Trăng Si Tơ / Mạch điện sóng vuông
  2. Trăng Si Tơ / Khuếch Đại Tín Hiệu
  3. Trăng Si Tơ / Bộ Tạo Sóng
  4. Trăng Si Tơ / Cổng Số
  5. Trăng Si Tơ / Bộ Cộng
  6. Trăng Si Tơ / Bộ Trừ
  7. Trăng Si Tơ / Bộ Khuếch Đại Hiệu Điện Thế


[sửa] Trăng Si Tơ

Trăng Si Tơ tạo từ ghép nối Bán dẩn điện âm dương lại với nhau .

  1. Một Bán Dẩn Điện Dương nằm giửa hai Bán Dẩn Điện Âm tạo nên NPN Trăng Si Tơ
  2. Một Bán Dẩn Điện Âm nằm giửa hai Bán Dẩn Điện Dương tạo nên PNP Trăng Si Tơ


Trăng Si Tơ là một công cụ có ba chân và hai vùng biên

  1. Chân Nền (B), Chân Phát (E) , Chân Thâu (C)
  2. Hai vùng biên Nền Phát (BE) và Thâu Phát (CE). Với vùng biên Nền Phát dùng làm cổng nhập và vùng biên Thâu Phát dùng làm cổng xuất

[sửa] Cấu Trúc Biểu Tượng

Trăng Si Tơ Cấu Trúc Biểu Tượng Thí Dụ
NPN Trăng Si Tơ NPN BJT.svg BJT symbol NPN.svg Electronic component transistors.jpg
PNP Trăng Si Tơ PNP BJT.svg BJT symbol PNP.svg Electronic component transistors.jpg
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
In/xuất ra
Công cụ