Thảo luận:Điện tử/Linh kiện điện tử/Cuộn từ
Mục lục |
[sửa] Cuộn Từ
Cuộn Từ là một linh kiện điện tử có khả năng sanh Từ khi mắc nối với điện . Cuộn Từ có Biểu Tượng mạch điện
[sửa] Từ Dung
Từ Dung là tính chất Vật lý của Cuộn Từ đại diện cho Từ Lượng sinh ra bởi một Dòng Điện trên Cuộn Từ . Từ Dung đo bằng đơn vị Henry H và có ký hiệu mạch điện L
Cuộn Từ tạo từ một cộng dây dẩn điện có kích thứớc Chiều dài , l , Điện tích , A , với vài vòng quấn N . Khi mắc với điện
Độ Dẩn Từ của vật liệu
| Construction | Formula | Dimensions |
|---|---|---|
| Cylyndrical Coil [1] | ![]() |
|
| Straight wire conductor | ![]() |
|
![]() |
|
|
| Short air-core cylindrical coil | ![]() |
|
| Multilayer air-core coil | ![]() |
|
| Flat spiral air-core coil | ![]() |
|
![]() |
|
|
| Toroidal core (circular cross-section) | ![]() |
|
[sửa] Tính chất điện DC
Từ Lượng trên Cuộn Từ
- B = L I
Từ Dung
Dòng Điện
[sửa] Tính Chất Điện AC
[sửa] Từ Trường
Khi Cuộn từ dẩn điện . Từ trường sản sinh trên Cuộn từ
- B = I L
[sửa] Điện Thế
Thay đổi dòng điện theo thời gian tạo một điện thế có chiều cùng chiều với dòng điện tạo ra Từ trường B
[sửa] Dòng Điện
[sửa] Điện Ứng
Tỉ lệ của VL trên IL cho một giá trị Điện Ứng, XL
/__90 =
= 
[sửa] Điện Kháng
Vì mọi vật dẩn điện đều có Điện trở kháng nên Điện Kháng của tụ điện
/_ Tan-1 


[sửa] Phản Ứng Tần Số
- Z = X = ω L
Cuộn Từ là một công cụ lệ thuộc tần số ω . Với Cuộn từ không có thất thoát
- ω = 0 . Cuộn Từ Đóng mạch . Z = 0
- ω = 1/L . Cuộn Từ Đóng mạch . Z = 1
- ω = oo . Cuộn Từ Hở mạch . Z = oo
Với Cuộn từ không có thất thoát
- Z = R + X = R + ω L
- ω = 0 . Cuộn Từ Đóng mạch . Z = 0
- ω = RL/L . Cuộn Từ Đóng mạch . Z =

- ω = oo . Cuộn Từ Hở mạch . Z = R
[sửa] Góc Độ Khác Biệt Giửa Điện thế và Dòng Điện
Với Cuộn từ không có Điện trở kháng, Điện thế đi trước dòng điện một góc 90° . Với Cuộn từ có Điện trở kháng, Điện thế đi trước dòng điện một góc θ
- Tanθ =
= 
Góc Độ khác biệt giửa Điện thế và Dòng Điện có tương quan với giá trị của R và L . Khi có thay đổi về giá trị của R và L . Góc độ khác biệt giửa Điện thế và Dòng Điện sẻ thay đổi . Vì vậy, Tần số góc, ω , Tần số thời gian, f , Thời gian, t củng thay đổi
[sửa] Năng Lượng Lưu Trử
Năng Lượng Lưu Trử trên cuộn dây bằng khả năng của Dòng điện tạo từ
[sửa] Chỉ Số Chất Lượng
Hiệu suất làm việc của cuộn dây được biểu thị qua Chỉ Số Chất Lượng ,Q . Chỉ Số Chất Lượng được định nghỉa là tỉ lệ của năng lượng lưu trên năng lượng thất thoát
[sửa] Điện từ Cảm
Khi Cuộn Từ dẩn điện, Từ Trường sản sinh trên Cuộn Từ
- B = L I
Từ Cảm trên các vòng quấn của CUộn Từ
- Φ = N B

- -ξ =

Thay đổi từ trên các vòng quấn theo thời gian tạo một điện thế trên các vòng quấn của cuộn dây có chiều ngược chiều với dòng điện tạo ra Từ trường
- -ξ

[sửa] Mắc Nối
Nhiều Cuộn Từ có thể mắc nối tiếp với nhau để tăng Từ Dung hay song song với nhau dể giảm Từ Dung
[sửa] Nối Tiếp
Khi mắc nối tiếp nhiều cuôn từ lại với nhau, tổng từ dung sẻ tăng và bằng tổng của các từ dung
-
- Lt = L1 + L2 + Ln
Khi mắc nối tiếp 2 cuộn dây cùng giá trị từ dung, tổng từ dung sẻ tăng gấp đôi
[sửa] Song Song
Khi mắc song song nhiều từ dung lại với nhau, tổng từ dung sẻ giảm và bằng Tích của các từ dung trên tổng của các từ dung
Khi mắc song song 2 cuộn dây cùng giá trị từ dung, tổng từ dung sẻ bằng một nửa từ dung của cuộn dây
[sửa] Mạch Kết Hợp
Chú thích có lỗi Tồn tại thẻ <ref>, nhưng không tìm thấy thẻ <references/>; $2





















× 10-7 H/m









/__90 =
= 

/_ Tan-1 



= 








