Số

Tủ sách mở Wikibooks

Tích chất của các số trong hệ số đếm thập phân

Mục lục

[sửa] Số 0

Số 0 là tổng của một số nguyên dương và nguyên âm

5 + (-5) = 0

Bất cứ số nào nhân với 0 đều bằng 0

5 x 0 = 0

Bất cứ số nào chia cho 0 đều bằng vô hạn

5 / 0 = vô hạn

[sửa] Số 1

Bất cứ số nào nhân hay chia cho 1 đều bằng chính nó

5 x 1 = 5
5 / 1 = 5

Số 1 không là một số nguyên tố.Số nguyên tố phải lớn hơn 1.

[sửa] Số 2

Bất kỳ số chẳn nào củng chia hết cho 2

Bất kỳ số nào có số tận cùng là 0 đều chia hết cho 2

Chỉ chia hết cho 1 và chính nó .

Số 2 là một số nguyên tố

[sửa] Số 3

Chỉ chia hết cho 1 và chính nó . Số 3 là một số nguyên tố

[sửa] Số 4

4 = 4 x 1 = 2 x 2 = 2 x 2 = 22

Ước Số Chung Nhỏ Nhất của 4 là 2 . Bội Số Chung Lớn Nhất của 4 là 4

[sửa] Số 5

Chỉ chia hết cho 1 và chính nó . Số 5 là một số nguyên tố

[sửa] Số 6

Là tích của 2 nhân ba . Là tích của hai số nguyên tố 2 và ba

6 = 2 x 3

[sửa] Số 7

Chỉ chia hết cho 1 và chính nó . Số 7 là một số nguyên tố

[sửa] Số 8

8 = 8 x 1 = 2 x 4 = 2 x 2 x 2 = 23

Ước Số Chung Nhỏ Nhất của 8 là 2 . Bội Số Chung Lớn Nhất của 8 là 8

[sửa] Số 9

Khi Nhân một số với 9, lấy số đó nhân với 10 rồi trừ lại với chính nó

23 x 9 = (23 x 10) - 23 = 207


[sửa] Số 11

Khi Nhân một số với 11, lấy số đó nhân với 10 rồi cộng lại với chính nó

23 x 11 = (23 x 10) + 23 = 253