Phương Trình Phản Ứng Hóa Học

Tủ sách mở Wikibooks

Mục lục

[sửa] Khái Niệm

Phương trình phản ứng hóa học dùng để biểu diển phản ứng của hai chất hóa học trộn nhau để tạo thành chất mới . Phương trình hóa học có hai vế, vế trái dùng để biểu thị chất tham gia phản ứng . Vế phải dùng để biểu thị chất mới tạo thành

Chất_1 + Chất_2 = Chất_3

Trong phản ứng hóa học, tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng bằng tổng khối lượng sản phẩm tạo thành

\sum \mathbf{m}_{truoc} = \sum \mathbf{m}_{sau}
Thí Dụ
Cu + H2SO4 = CuSO4 + H2

[sửa] Phản Ứng Hóa Học

Phản ứng hóa học là phản ứng khi liên kết một hay nhiều hơn 2 nguyên tố . Các liên kết hóa học trong chất phản ứng thay đổi và tạo ra chất mới (sản phẩm). Quá trình này luôn kèm theo 1 sự thay đổi năng lượng và tuân theo định luật bảo toàn năng lượng. Phản ứng hóa học kết thúc khi có sự cân bằng phản ứng hóa học hay các chất phản ứng đã được chuyển đổi hoàn toàn.


'Chữ

[sửa] Đề mụcKhông thể phân tích cú pháp (lỗi chính tả): Nhập công thức toán vào đây

đậm'=== Phản ứng hoá hợp === Phản ứng hóa hợp là một phản ứng hóa học kết hợp hai hay nhieu chat ban dau cho ra một chất moi

Thí dụ: 2Ca + O2 → 2CaO

[sửa] Phản ứng phân huỷ

Phản ứng phân hủy là một phản ứng hóa học do một chất phan ra hai hay nhieu chat moi

Thí dụ: 2H2O → 2H2 + O2

[sửa] Phản ứng trao đổi

Phản ứng trao đổi là một phản ứng hóa học trong do co su trao moi

Thí dụ: 2Na + 2HCl → 2NaCl + H2
Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2O

[sửa] Phản ứng đốt cháy

cháy là một cọn ứng với một cho ra lửa, là với oxy nhiệt. Điển hình ,

Thí dụ: C10H8+ 12O2 → 10CO2 + 4H2O + nhiệt
CH2S + 6F2 → CF4 + 2HF + SF6 + nhiệt

[sửa] Phản ứng quang hợp ở thực vật

Từ khí CO2 và nước, dưới ánh sáng tạo đường và khí oxy, 6CO2 + 6H2O → C6H12O6 + 6O2