Mạch RL

Tủ sách mở Wikibooks
Bước tới: chuyển hướng, tìm kiếm

Mục lục

[sửa] Mạch RL Nối Tiếp

RL Series Open-Closed.svg

Mạch RL Nối Tiếp là một mạch điện của hai linh kiện điện tử Điện Trở và Cuộn Từ mắc nối tiếp với nhau

[sửa] Phương trình vi phân của mạch điện

L\frac{dI}{dt} + IR = 0
\frac{dI}{dt} = - I \frac{R}{L}
\int \frac{1}{I} dI = - \int \frac{L}{R} dt
ln I = (-\frac{L}{R} + c)
I = e^-\frac{L}{R}t + c
I = A e^(-\frac{L}{R}t) . Với A = ec
I = A e^(-\frac{t}{T}) . Với A = ec

[sửa] Thời Gian RL

τ = \frac{L}{R}
I = A e^-(\frac{L}{R}) t
t I(t)  % Io
0 A = eC = Io 100%
\frac{1}{RC} .63 Io 60% Io
\frac{2}{RC} Io
\frac{3}{RC} Io
\frac{4}{RC} Io
\frac{5}{RC} .01 Io 10% Io

Dòng Điện của mạch điện giảm theo hàm số lủy thừa của e có tương quan đến giá trị của R và C . Tại thời gian bằng t = 1 / RC , V = 63% Vo. Tại thời gian bằng t = 5 / RC , V = 10% Io

[sửa] Điện Kháng Tổng của mạch điện

[sửa] Z/_θ

Z = Z_R + Z_L = R/_0 + ω L/_90
Z = |Z|/_θ = \sqrt{R^2 + (\omega L)^2}/_Tan-1\omega\frac{L}{R}


Tan θ = \omega\frac{L}{R} = 2πf\frac{L}{R} = 2π\frac{1}{t}\frac{L}{R}


\omega =  Tan \theta \frac{R}{L}
f = \frac{1}{2\pi} Tan \theta \frac{R}{L}
t = 2\pi \frac{1}{Tan \theta} \frac{L}{R}

[sửa] Z(jω)

Z = Z_R + Z_L = R + j \omega L
Z = R + j \omega L = R ( 1 + j \omega \frac{L}{R} )

Nếu T = \frac{L}{R} vậy

Z = R + j \omega L = R ( 1 + j \omega \frac{L}{R} )
\omega = \frac{1}{T} Tan\theta
f = \frac{1}{2\pi} \frac{1}{T} Tan \theta
t = 2\pi \frac{1}{Tan \theta} T

Giá trị L , R tương quan với Thời Gian t , Tần Số Thời Gian f , Tần số Góc ω và Góc Độ Khác Biệt giửa Điện Thế và Dòng Điện θ . Khi giá trị R , L thay đổi giá trị của θ , ω , f , t củng thay đổi . Nói khác hơn , khi giá trị R L thay đổi Góc độ giửa Điện thế và Dòng Điện thay đổi cho nên thời gian củng thay đổi

[sửa] Khác Biệt Góc Độ Giửa Điện Thế và Dòng Điện

Khác Biệt Góc Độ Giửa Điện Thế và Dòng Điện

Tanθ = \frac{1}{\omega RC} = \frac{1}{2 \pi f RC} = t \frac{1}{2 \pi RC}

Góc độ khác biệt có tương quan đến giá trị R và C . Khi có thay đổi giá trị của R và C . Góc độ khác biệt sẻ thay đổi . Vì vậy, Tần số thời gian và Thời gian củng thay đổi

\omega = \frac{1}{Tan\theta RC}
f = \frac{1}{2\pi} \frac{1}{Tan\theta RC}
t = \frac{2\pi}{1} Tan\theta RC

[sửa] Tổng Kết

Mạch RL nối tiếp có các tính chất sau

  • Thời Gian RL
T = \frac{L}{R}
  • Góc Độ Khác Biệt Giửa Điện Thế và Dòng Điện
Tan\theta = \omega \frac{L}{R} = \omega T
  • Góc Độ Khác Biệt Giửa Điện Thế và Dòng Điện có tương quan đến giá trị của R and L . Thay đổi giá trị của R and L thì giá trị của ω , f , t củng thay đổi
\omega \theta = Tan\theta \frac{R}{L} = \frac{1}{T} Tan \theta
f = \frac{1}{2\pi} Tan \theta \frac{R}{L} =  \frac{1}{2\pi} \frac{1}{T} Tan \theta
t = 2\pi \frac{1}{Tan\theta} \frac{L}{R} = 2\pi \frac{1}{Tan \theta T}
Điện Kháng Tổng của Mạch Điện
Z = R + j \omega L = R ( 1 + j \omega \frac{L}{R} )
Dòng điện theo thời gian
I = A e^-(\frac{t}{T})
T = \frac{L}{R}

[sửa] LR - Bộ Lọc Tần Số Thấp

Mạch điện của một Cuộn Dây mắc nối tiếp với điện thế và Điện Trở mắc song song với điện thế

\frac{V_o}{V_i} =  \frac{Z_R}{Z_R + Z_L} = \frac{R}{R + j\omega L} = \frac{1}{R} ({1 +j\omega \frac{ L}{R}})

Nói chung, bộ lọc tần số thấp có tỉ lệ Vo/Vi

\frac{V_o}{V_i} = \frac{1}{1 + j\omega T} .
 T= \frac{R}{L}

Phản ứng tần số của mạch điện

ω = 0 \omega =\frac{R}{L} ω = Vô Hạn
V_o = V_i V_o = \frac{V_i}{2} V_o = 0

Mạch LR có điện thế ổn ở tần số thấp . Điện thế giảm ở tần số cao . Vì vậy, mạch LR thích hợp cho việc tạo Bộ Lọc Tần Số Thấp có thể biểu diển bằng công thức tổng quát

[sửa] RL - Bộ Lọc Tần Số Cao

Mạch điện của một Điện Trở mắc nối tiếp với điện thế và Cuộn Dây mắc song song với điện thế

\frac{V_o}{V_i} =  \frac{Z_L}{Z_R + Z_L} = \frac{j\omega L}{R + j\omega L} = j\omega \frac{L}{R} (\frac{1}{1 + j\omega \frac{L}{R}})

Nói chung Bộ lọc tần số cao có tỉ lệ Vo/Vi

\frac{V_o}{V_i} =  j\omega T (\frac{1}{1 + j\omega T})
T = \frac{L}{R}

Phản ứng tần số của mạch điện

ω = 0 \omega =\frac{R}{L} ω = Vô Hạn
V_o = 0 V_o = \frac{V_i}{2} V_o = V_i

Mạch RL có điện thế tăng ở tần số thấp và điện thế ổn ở tần số cao. Vì vậy, mạch RL thích hợp cho việc tạo Bộ Lọc Tần Số Cao có thể biểu diển bằng công thức tổng quát

[sửa] Tổng Kết

Mạch Điện Chức Năng Z(jω) Z(ω,θ) Góc Độ Khác Biệt
RL Nối Tiếp Bộ Đổi Góc, Bộ Đổi Tần Số, Bộ Đổi Thời Gian \frac{V}{I} = (1 + j \omega \frac{L}{R}) \frac{V}{I} = Z /_ θ = \sqrt {R^2 + (\frac{1}{\omega C}})^2 /_ Tan-1 \frac{1}{\omega RC} Tan \theta = \frac{L}{R}
Mạch Điện Chức Năng Z(jω) T ωo
LR Bộ Lọc Tần Số Thấp \frac{V_o}{V_i} = \frac{1}{1 + j\omega T} \frac{L}{R} \frac{1}{T}
RL Bộ Lọc Tần Số Cao \frac{V_o}{V_i} = \frac{j\omega T}{1 + j \omega T} \frac{1}{T}
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
In/xuất ra
Công cụ