Điện tử/Mạch điện tử/Mạch điện điện trở

Tủ sách mở Wikibooks
Bước tới: chuyển hướng, tìm kiếm


Mục lục

[sửa] Mạch Điện Điện Trở Nối Tiếp

Khi mắc nối tiếp nhiều điện trở lại với nhau, tổng của các điện trở sẻ tăng và bằng với tổng điện kháng của các Điện Trở

Resistors in Series.svg
R_{eq}=R_1+R_2+R_3+...+R_n \,
Khi mắc hai điện trở cùng giá trị nối tiếp với nhau, Điện Kháng sẻ tăng gấp đôi

[sửa] Mạch Điện Điện Trở Song Song

Khi mắc song song nhiều điện trở lại với nhau, tổng của các điện trở sẻ giảm và bằng

Resistors in parallel.svg
\frac{1}{R_{eq}} = \frac{1}{R_1} + \frac{1}{R_2} + ...+ \frac{1}{R_n} \,
Khi mắc hai điện trở cùng giá trị song song với nhau, Điện Kháng sẻ giảm gấp đôi

[sửa] Mạch Chia Điện

Voltage divider.svg

Mạch Điện của hai điện trở mắc nối theo hình trên

I = \frac{V}{R_2 + R_1}
V_o = I R_2 = V \frac{R_2}{R_2 + R_1}
\frac{V_o}{V_i} = \frac{R_2}{R_2 + R_1}

[sửa] Mạch T

Mạch điện với 3 Điện Trở bắt theo dạng hình T

Superposition Example.svg

Nếu điện thế trên R2 bằng V

V = V_2 \frac{R_1}{R_1 + R_3} = V_1 \frac{R_1}{R_2 + R_1}
\frac{V_2}{V_1} = \frac{R_1 + R_3}{R_1} \frac{R_1}{R_2 + R_3}
\frac{V_2}{V_1} = \frac{R_2 + R_3}{R_1 + R_3}
\frac{V_2}{V_1} = \frac{R_1 + R_3}{R_2 + R_3}
  • R1 = 0
 \frac{V_2}{V_1} = \frac{R_3} {R_3 + R_2}

Mạch Giảm Điện

  • R2 = 0.
\frac{V_2}{V_1} = 1 + \frac{R_1} {R_3}

Mạch Tăng Điện

  • R3 = 0 .
\frac{V_2}{V_1} = \frac{R_1} {R_2}

Mạch Tăng Giảm Dẩn Điện bằng tỉ lệ Điện trở xuất nhập

[sửa] Mạch π

Mạch điện với 3 Điện Trở bắt theo dạng hình π . Với R1 tại cổng nhập, Với R3 tại cổng xuất


IR1 = IR2 + IR3
\frac{v_i}{R_1} = \frac{v_i - v_o}{R_2} + \frac{v_o}{R_3}
\frac{v_i}{v_o}= ( \frac{R_3}{R_1} ) ( \frac{R_2 - R_1}{R_2 - R_3} )
\frac{v_o}{v_i}= ( \frac{R_3}{R_1} ) ( \frac{R_2 - R_1}{R_2 - R_3} )
  • Mạch điện có khả năng Tăng, Giảm, Dẩn Điện thế ( \frac{R_2 - R_1}{R_2 - R_3} )
  • R2 >> R1 và R2 ,
\frac{v_o}{v_i} = \frac{R_3}{R_1}
  • R2 = 0, vo = vi. Mạch Dẩn điện

[sửa] Mạch Nối Tiếp Song Song

Resistorscombo.png
R_{EQ} = (R_1 \| R_2) + R_3 = {R_1R_2 \over R_1 + R_2} +R_3

[sửa] Hoán Chuyển

Delta-Star Transformation.svg

[sửa] Δ - Y Hoán Chuyển

R_1 =  \frac{R_\mathrm{a}R_\mathrm{b}}{R_\mathrm{a} + R_\mathrm{b} + R_\mathrm{c}}
R_2 =  \frac{R_\mathrm{b}R_\mathrm{c}}{R_\mathrm{a} + R_\mathrm{b} + R_\mathrm{c}}
R_3 =  \frac{R_\mathrm{c}R_\mathrm{a}}{R_\mathrm{a} + R_\mathrm{b} + R_\mathrm{c}}

[sửa] Y - Δ Hoán Chuyển

R_\mathrm{a} = \frac{R_1R_2 + R_2R_3 + R_3R_1}{R_2}
R_\mathrm{b} = \frac{R_1R_2 + R_2R_3 + R_3R_1}{R_3}
R_\mathrm{c} = \frac{R_1R_2 + R_2R_3 + R_3R_1}{R_1}

[sửa] Tổng Kết

Mạch Điện Điện Trở \frac{V_o}{V_i}
Resistors in parallel.svg R_{eq}=R_1+R_2+R_3+...+R_n \,
\frac{1}{R_{eq}} = \frac{1}{R_1} + \frac{1}{R_2} + ...+ \frac{1}{R_n} \,
Resistorscombo.png R_{EQ} = (R_1 \| R_2) + R_3 = {R_1R_2 \over R_1 + R_2} +R_3
Voltage divider.svg \frac{V_o}{V_i} = \frac{R_2}{R_2 + R_1}
Superposition Example.PNG \frac{V_2}{V_1} = \frac{R_2 + R_3}{R_1 + R_3}
Superposition Example.PNG \frac{v_i}{v_o}= ( \frac{R_3}{R_1} ) ( \frac{R_2 - R_1}{R_2 - R_3} )
Delta-Star Transformation.svg R_1 =  \frac{R_\mathrm{a}R_\mathrm{b}}{R_\mathrm{a} + R_\mathrm{b} + R_\mathrm{c}}
R_2 =  \frac{R_\mathrm{b}R_\mathrm{c}}{R_\mathrm{a} + R_\mathrm{b} + R_\mathrm{c}}
R_3 =  \frac{R_\mathrm{c}R_\mathrm{a}}{R_\mathrm{a} + R_\mathrm{b} + R_\mathrm{c}}

R_\mathrm{a} = \frac{R_1R_2 + R_2R_3 + R_3R_1}{R_2}
R_\mathrm{b} = \frac{R_1R_2 + R_2R_3 + R_3R_1}{R_3}
R_\mathrm{c} = \frac{R_1R_2 + R_2R_3 + R_3R_1}{R_1}</math>

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
In/xuất ra
Công cụ