Điện tử/Linh kiện điện tử/Đi ốt

Tủ sách mở Wikibooks
Bước tới: chuyển hướng, tìm kiếm


Mục lục

[sửa] Khái Niệm

Thông thường Bán Dẩn Điện dẩn điện kém nhưng nếu pha trộn với Tạp Chất sẻ trở thành Bán Dẩn Điện có Phân Cực rỏ ràng nên dể dẩn điện hơn Bán Dẩn Điện thường.

Nếu trộn Bán Dẩn Điện Si Li Con (Si) hay Chờ Má Nhiềm (Ge) có 4 điện tử trên quỷ đạo ngoài cùng với Tạp chất có 5 điện tử ngoài cùng . Bán Dẩn Điện sẻ có dư một điện tử trở thành Bán Dẩn Điện Âm có ký hiệu N

Ge + 5e --> Ge -
Si + 5e --> Si -

Nếu trộn Bán Dẩn Điện Si Li Con (Si) hay Chờ Má Nhiềm (Ge) có 4 điện tử trên quỷ đạo ngoài cùng với Tạp chất có 3 điện tử ngoài cùng . Bán Dẩn Điện sẻ thiếu một điện tử trở thành Bán Dẩn Điện Dương có ký hiệu P

Ge + 3e --> Ge +
Si + 3e --> Si +

[sửa] Cấu Tạo

Thể Loại Đai Ốt Biểu Tượng
P---o Diode symbol.svg

[sửa] Hình I - V

Đo Dòng Điện và Điện Thế trên Đai Ốt cho một hình I - V

300

Quan sát hình I - V , ta thấy

Không có Dòng Điện với mọi giá trị Điện Thế nhỏ hơn Điện Thế Dẩn của Đai Ốt .
Ở Điện Thế Dẩn 0.3v (Si) , 0.6v (Ge) , Dòng điện bằng 1 mA . Đai ốt bắt đầu dẩn điện
Ở Điện Thế lớn hơn Điện Thế Dẩn . Dòng điện tăng theo cấp số mủ của e với thay đổi điện thế


I=I_\mathrm{S} \left( 1 - e^ - {V_\mathrm{D}/(n V_\mathrm{T})}\right),\,
I Dòng Điện Đai Ốt,
IS Dòng điện nghịch cao nhứt
VD Điện thế Đai Ốt,
VT Điện thế Nhiệt,
n chỉ số dẩn bằng 1 hay 2 tùy theo loại bán dẩn điện dùng .

Thông thường, Si và Ge được dùng nhiều trong việc chế tạo Bán dẩn điện . n = 1 Ge , n = 2 Si

Điện Nhiệt gần bằng 25.85 mV at 300 K hay tại Nhiệt độ phòng . Tại Nhiệt độ T

V_\mathrm{T} = \frac{k T}{q},
q Điện tích
k Hằng số Boltzmann’s constant,
T Nhiệt độ tuyệt đối tại vùng biên p-n

Với Điện thế dương lớn hơn nhiều so với điện thế dẩn của Đai Ốt = (100 V)

I = Is

Với Điện thế âm lớn hơn nhiều so với điện thế dẩn của Đai Ốt = (100 V)

I=I_\mathrm{S} \left(- e^ - {V_\mathrm{D}/(n V_\mathrm{T})}\right),\,

[sửa] Lối Hoạt Động

Đai Ốt thường được tạo từ hai Bán Dẩn Điện Si li Con (Si) và Chờ Ma Nhiềm (Ge) . Đai Ốt là một linh kiện có phân cực âm dương rỏ ràng. Mọi Đai ốt có điện thế dẩn

Vd = 0.6 v (Si)
Vd = 0.3 v (Ge)

Khi mắc nối Đai Ốt khác cực với cực của điện . Đai Ốt không dẩn điện . Lối mắc này gọi là Kích Hoạt Nghịch . Khi mắc nối Đai Ốt cùng cực với cực của điện . Đai Ốt dẩn điện . Lối mắc này gọi là Kích Hoạt Thuận .

Khi Điện thế kích hoạt thuận nhỏ hơn điện thế dẩn của Đai Ốt . Không có Dòng điện

V > Vd . I = 0

Khi Điện thế kích hoạt thuận lớn hơn điện thế dẩn của Đai Ốt . Đai Ốt cho Dòng điện di chuyển theo chiều mủi tên và cản dòng điện đi theo chiều ngược lại

V > Vd . I ≠ 0

[sửa] Tính Chất Điện DC

[sửa] Công Tắc

Tính chất dẩn hay không dẩn điện của Đai Ốt giống như tính chất của công tắc đóng mở mạch điện

Khi Điện thế kích hoạt thuận lớn hơn Điện thế dẩn điện . Đai ốt Dẩn điện và Dòng điện trên Đai Ốt khác không tương đương với Công tắc đóng

V > Vd , I khác 0

Khi Điện thế kích hoạt thuận nhỏ hơn Điện thế dẩn điện . Đai ốt không Dẩn điện và Dòng điện trên Đai Ốt bằng không tương đương với Công tắc hở

V < Vd , I bằng 0

[sửa] Tính Chất Điện AC

[sửa] Định chiều dòng điện

Với điện AC, Đai Ốt chỉ cho qua nửa sóng điện dương hay âm tùy theo lối mắc nối Đai Ốt với điện

Thuận chiều mủi tên . cho qua nửa sóng điện dương
Nghịch chiều mủi tên . cho qua nửa sóng điện dương

[sửa] Thể Loại

Thể Loại Đai Ốt Biểu Tượng
Điốt bán dẫn Diode symbol
Đai Ốt Phát Sáng LED symbol.svg
Điốt Schottky Schottky diode symbol
Điốt quang Photodiode symbol.svg
Điốt biến dung Varicap symbol.svg
Dí Nờ Đai Ốt Zener diode symbol
Điốt xuyên hầm Tunnel diode symbol
Linh Kiện Đai Ốt
Cấu Tạo Đai Ốt tạo từ ghép nối một Bán Dẩn Điện Dương với một Bán Dẩn Điện Âm
+ o---[P N] ---o -
Biểu Tượng Diode symbol.svg
Biểu Đồ I - V V-a characteristic diodes si ge.svg
Điện Thế Dẩn Điện thế ở Dòng điện I = 1mA
. V_d = 0.3v Ge
V_d = 0.6v Si
Dẩn Điện Đai Ốt dẩn điện khi mắc điện ngược cực với cực của Đai Ốt
Không Dẩn Đai Ốt không dẩn điện khi mắc điện cùng cực với cực của Đai Ốt
Dòng Điện I = 0 V < V_d
I = 1mA  V = V_d
I = I_s e^(\frac{V_d}{V})
Chiều Dòng Điện Theo chiều mủi tên
Thể Loại

Diode symbol . PN Diode
LED symbol.svg . Điốt Quang
Schottky diode symbol . Diot Schottky
Photodiode symbol.svg . Điốt Quang Điện
Varicap symbol.svg . Điốt Tụ Điện
Zener diode symbol . Điốt Ổn Điện
Tunnel diode symbol . Điốt Xuyên hầm

Linh Kiện Điện Tử Đai Ốt
Cấu Tạo Tạo từ ghép nối Bán dẩn điện âm với Bán dẩn điện dương
+ o---[P N] ---o -
Biểu Tượng Diode symbol.svg
Đồ Hình I - V V-a characteristic diodes si ge.svg
Điện Thế Dẩn Điện thế tại Dòng điện bằng 1mA
Vd = 0.3v Ge
Vd = 0.6v Si
Dẩn Điện Mắc ngược cực với cực của Đai Ốt và Điện thế kích hoạt lớn hơn Điện thế dẩn
Không Dẩn Điện Mắc cùng cực với cực của Đai Ốt hay Điện thế kích hoạt nhỏ hơn Điện thế dẩn
Dòng Điện I = 0 V < Vd
I = 1mA  V = V_d
I = I_s e^(\frac{V_d}{V})
Chiều Dòng Điện Theo chiều mủi tên
Thể Loại Đai Ốt Điốt bán dẫn Diode symbol

Đai Ốt Phát Sáng LED symbol.svg
Điốt Schottky Schottky diode symbol
Điốt quang Photodiode symbol.svg
Điốt biến dung Varicap symbol.svg
Dí Nờ Đai Ốt Zener diode symbol
Điốt xuyên hầm Tunnel diode symbol

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
In/xuất ra
Công cụ