Điện tử/Linh kiện điện tử/Điện trở
Mục lục |
[sửa] Điện Trở
Điện Trở là một linh kiện điện tử thụ động dùng để giảm điện . Điện trở có Biểu tượng và Ký Hiệu mạch điện ![]()
[sửa] Cấu Tạo
Điện trở tạo từ một cộng dây dẩn điện có kích thước Chiều dài l , Với Diện tích bề mặt A, và Độ dẩn điện ρ .
[sửa] Điện Trở Kháng và Nhiệt Độ
Nói chung, Điện trở kháng của mọi vật dẩn điện tăng theo Nhiệt độ tăng
- Dẩn Điện . R = Ro (1 + nT)
- Bán Dẩn Điện . R = RoenT
[sửa] Điện Trở Kháng và Thất Thoát Năng Lượng
Mọi vật dẩn điện đều có thất thoát năng lượng điện dưới dạng Nhiệt tỉ lệ với Điện trở kháng
[sửa] Tính Chất Điện DC
Điện Trở Kháng của Điện trở tính bằng công thức Ôm
Điện Thế của Điện Trở
- VR = I R
Dòng Điện
Năng Lượng của Điện Trở hay Năng lượng thất thoát dưới dạng Nhiệt
- PR = VR IR = I2 R =

Nếu có một Điện thế nguồn V cung cấp một Dòng điện I . Vậy Năng Lượng Điện Phát
- PV = V I
Năng Lượng Điện Truyền
- P = PV - PR
- P = V I - I2 R = I ( V - IR )
- P = V I -
= V ( I - 
Hiệu Xuất Điện Truyền
[sửa] Tính Chất Điện AC
[sửa] Điện Kháng
- Z = R
[sửa] Góc Độ Giửa Điện Thế và Dòng Điện
- Điện thế và dòng điện của điện trở không có khác biệt về Góc Độ . Điện trở không lệ thuộc vào tần số
[sửa] Mắc Nối
Nhiều điện trở có thể mắc nối tiếp với nhau để tăng điện kháng hay song song với nhau để giảm điện kháng
[sửa] Mắc Nối Tiếp
Khi mắc nối tiếp nhiều điện trở lại với nhau, tổng của các điện trở sẻ tăng và bằng với tổng điện kháng của các Điện Trở
Khi mắc hai điện trở cùng giá trị nối tiếp với nhau, Điện Kháng sẻ tăng gấp đôi
[sửa] Mắc Song Song
Khi mắc song song nhiều điện trở lại với nhau, tổng của các điện trở sẻ giảm và bằng
Khi mắc hai điện trở cùng giá trị song song với nhau, Điện Kháng sẻ giảm gấp đôi
[sửa] Nhận Dạng Giá Trị Điện Trở
Trong việc chế biến điện trở, người ta dùng hệ thống mả vạch màu để cho biết giá trị của điện trở kháng
[sửa] Hệ 4 Vạch mã màu
Hệ Thống Vạch Màu giá trị của điện trở
| Đen (Black) | (Brown) | Đỏ (Red) | Cam (Orange) | Vàng (Yellow) | Xanh Lá Cây (Green) | Xanh Dương (Blue) | (Tím (Violet) | Xám (Grey) | Trắng (White) |
| 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
- Cách Tính Giá Trị Điện Trở
- Vạch màu thứ nhứt cho biết giá trị thứ nhứt của Điện Trở
- Vạch màu thứ hai cho biết giá trị thứ hai của Điện Trở
- Vạch màu thứ ba cho biết cấp số nhân của lủy thừa mười
- Vạch màu cuối cho biết sự thay đổi giá trị của điện trở theo nhiệt độ
- Thí Dụ
Điện Trở có cá vạch màu Nâu, Đen, Đỏ, Vàng Kim . Giá trị Kháng trở sẻ là: 1 0 X 102 10% = 1000 Ω + 10% = 1 kΩ + 10%
[sửa] Hệ Trị Giá In trên Điện Trở
- 600 cho một giá trị là 600Ω
- 2003 cho một giá trị 200×103 = 200kΩ
- 2R5 cho một giá trị 2.5Ω
- R01 cho một giá trị 0.01Ω














for Conductor
for Non Conductor





/_ 0