Điện tử/Công thức điện tử

Tủ sách mở Wikibooks
Bước tới: chuyển hướng, tìm kiếm

Mục lục

[sửa] Công Cụ Điện Tử

[sửa] Điện Trở

Linh Kiện Điện Tử Điện Trở
Cấu Tạo Tạo từ một cộng dây dẩn điện thẳng có kích thước Chiều Dài l, Diện Tích A , Độ Dẩn Điện ,
Biểu Tượng Resistor.gif
Điện Trở Kháng R = \frac{V}{I} = \frac{1}{\rho} \frac{A}{l}
Điện Thế V = I R
Dòng Điện I = \frac{V}{R}
Điện Trở Kháng và Nhiệt Độ R = R_0 + NT for Conductor
R = R_0 e^NT for Non Conductor
Điện Trở Kháng và Năng Lượng Điện thất thoát dưới dạng Nhiệt P_R = VI = I^2 R = \frac{V^2}{R}
Năng Lượng Điện Phát PV = VI
Năng Lượng Điện Truyền P = PV - PR
P = V - IR
P = I - \frac{V}{R}
Hiệu Thế Điện Truyền n = \frac{P_V Cos\theta}{P_V} = Cos\theta
n = \frac{V - IR}{V}
n = \frac{I - \frac{V}{R}}{V}
Điện Kháng Z_R = R /_ 0
Z_R = R
Z_R = R
Giá Trị Mả Màu 4-Band Resistor.svg

Hệ Thống Vạch Màu giá trị của điện trở

Đen (Black) Nâu(Brown) Đỏ (Red) Cam (Orange) Vàng (Yellow) Xanh Lá Cây (Green) Xanh Da trời(Blue) (Tím (Violet) Xám (Grey) Trắng (White)
                   
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9

[sửa] Tụ Điện

Linh Kiện Điện Tử Điện Trở
Cấu Tạo Tạo từ một cộng dây dẩn điện thẳng có kích thước Chiều Dài l, Diện Tích A , Độ Dẩn Điện ,
Biểu Tượng Capacitor.gif
Điện Dung C = \frac{Q}{V} = \rho \frac{A}{l}
Điện Thế V = \frac{Q}{C}
Điện Tích Q = V C
Điện Thế AC V = \frac{1}{C} \int I dt
Dòng Điện AC I = C \frac{dV}{dt}
Năng Lượng Điện P = \frac{1}{2} C V^2
Điện Ứng X_L = \frac{V_L}{I_L}
X_L = \frac{1}{\omega C} \angle -90
X_C = \frac{1}{j\omega C}
X_C = \frac{1}{s C}
Điện Kháng Z_C = R + X_C
Z_C = R \angle 0 +  \frac{1}{\omega C} \angle 90 = \sqrt{R^2 + (\frac{1}{\omega C})^2} \angle Tan^-1 \omega \frac{L}{R}
Z_C = R + \frac{1}{j\omega C} = \frac{1}{R}(1 + j\omega T)
Z_C = R + \frac{1}{sC} = \frac{1}{R} (1 + sT)
Phản Ứng Tần Số
Phase Angle Difference Không thể phân tích cú pháp (hàm lạ\omegaRC): Tan \Theta = \frac{1}{\omegaRC}
Angular Frequency \omega = \frac{1}{Tan \theta RC}
Frequency f = \frac{1}{2 \pi Tan \theta RC}
Time t = 2 \pi Tan \theta RC

[sửa] Cuộn Từ

Linh Kiện Điện Tử Điện Trở
Cấu Tạo Tạo từ một cộng dây dẩn điện có kích thước Chiều Dài l, Diện Tích A , Độ Dẩn Điện và số vòng quấn N
Biểu Tượng Coil.gif
Từ Dung L = \frac{B}{I} = N^2 \rho \frac{l}{A}
Dòng Điện I = \frac{B}{L}
Từ Tích B = L I
Điện Thế AC V = L \frac{dI}{dt}
Dòng Điện AC I = \frac{1}{L} \int V dt
Năng Lượng Điện P = \frac{1}{2} L I^2
Điện Ứng X_C = \frac{V_C}{I_C}
X_L = \omega L \angle 90
X_C = j\omega L
X_C = s L
Điện Kháng Z_C = R + X_L
Z_C = R \angle 0 +  \omega L \angle 90 = \sqrt{R^2 + (\omega L)^2} \angle Tan^-1 \omega \frac{L}{R}
Z_C = R + j \omega L = \frac{1}{R}(1 + j\omega T)
Z_C = R + \frac{1}{sC} = \frac{1}{R} (1 + sT)
Phản Ứng Tần Số
Phase Angle Difference Tan \Theta = \omega \frac{L}{R}
Angular Frequency \omega = \frac{1}{Tan \theta} \frac{L}{R}
Frequency f = \frac{1}{2 \pi Tan \theta} \frac{L}{R}
Time t = 2 \pi Tan \theta \frac{R}{L}

[sửa] Đai Ốt

Linh Kiện Đai Ốt
Cấu Tạo Đai Ốt tạo từ ghép nối một Bán Dẩn Điện Dương với một Bán Dẩn Điện Âm
+ o---[P N] ---o -
Biểu Tượng Diode symbol.svg
Biểu Đồ I - V V-a characteristic diodes si ge.svg
Điện Thế Dẩn Điện thế ở Dòng điện I = 1mA
. V_d = 0.3v Ge
V_d = 0.6v Si
Dẩn Điện Đai Ốt dẩn điện khi mắc điện ngược cực với cực của Đai Ốt
Không Dẩn Đai Ốt không dẩn điện khi mắc điện cùng cực với cực của Đai Ốt
Dòng Điện I = 0 V < V_d
I = 1mA  V = V_d
I = I_s e^(\frac{V_d}{V})
Chiều Dòng Điện Theo chiều mủi tên
Thể Loại

Diode symbol . PN Diode
LED symbol.svg . Điốt Quang
Schottky diode symbol . Diot Schottky
Photodiode symbol.svg . Điốt Quang Điện
Varicap symbol.svg . Điốt Tụ Điện
Zener diode symbol . Điốt Ổn Điện
Tunnel diode symbol . Điốt Xuyên hầm

[sửa] Trăng Si Tơ

Trăng Si Tơ Cấu Trúc Biểu Tượng Thí Dụ
NPN Trăng Si Tơ NPN BJT.svg BJT symbol NPN.svg Electronic component transistors.jpg
PNP Trăng Si Tơ PNP BJT.svg BJT symbol PNP.svg Electronic component transistors.jpg

[sửa] Integraing Circuit

Op Amp 741

Bộ Khuếch Đại Mạch Điện \frac{V_o}{V_i}
Khuếch Đại Điện Âm Inverting amplifier  V_\mathrm{out} = - V_\mathrm{in} \left( {R_f \over R_1} \right)
Khuếch Đại Điện Dương Non-inverting amplifier  V_\mathrm{out} = V_\mathrm{in} \left( 1 + {R_2 \over R_1} \right)
Dẩn Điện Voltage follower  V_\mathrm{out} = V_\mathrm{in} \!\
Khuếch Đại Tổng Summing amplifier  V_\mathrm{out} = - R_\mathrm{f} \left( { V_1 \over  R_1 } + { V_2 \over R_2 } + \cdots + {V_n \over R_n} \right)
Khuếch Đại Tích Phân Integrating amplifier  V_\mathrm{out} = \int_0^t - {V_\mathrm{in} \over RC} \, dt + V_\mathrm{initial}
Khuếch Đại Đạo Hàm Differentiating amplifier V_\mathrm{out} = - RC \left( {dV_\mathrm{in} \over dt} \right)
Schmitt trigger Schmitt trigger Hysteresis from \frac{-R_1}{R_2}V_{sat} to \frac{R_1}{R_2}V_{sat}
Từ Dung Inductance gyrator L = RLRC
Điện Trở Âm Negative impedance converter R_\mathrm{in} = - R_3 \frac{R_1}{R_2}
Khuếch Đại Logarit Logarithmic configuration v_\mathrm{out} = -V_{\gamma} \ln \left( \frac{v_\mathrm{in}}{I_\mathrm{S} \cdot R} \right)
Khuếch Đại Lủy Thừa Exponential configuration v_\mathrm{out} = - R I_\mathrm{S} e^{v_\mathrm{in} \over V_{\gamma}}

[sửa] Mach Điện

[sửa] Mạch Chia Điện

Voltage divider.svg

Mạch Điện của hai điện trở mắc nối theo hình trên

I = \frac{V}{R_2 + R_1}
V_o = I R_2 = V \frac{R_2}{R_2 + R_1}
\frac{V_o}{V_i} = \frac{R_2}{R_2 + R_1}
\frac{V_o}{V_i} = \frac{R_2}{R_2 + R_1}

Điện Thế Xuất bằng tích của Điện Thế Nhập nhân với tỉ số của Điện Trở Xuất trên tổng của điện trở xuất và nhập . Mạch điện chỉ có khả năng dẩn hay giảm điện . \frac{V_o}{V_i} ≤ 1

R_2 = 0 . V_{out} = 0
R_2 >> R_1 . V_o = V_i
R_2 = R_1 = R . V_o = \frac{1}{2} R
R_1 = 1 . V_o = \frac{1}{1 + R_1} sẻ có điện 1 , \frac{1}{2} , \frac{1}{3} , ...

[sửa] Mạch T

Mạch điện với 3 Điện Trở bắt theo dạng hình T

Superposition Example.svg

Nếu điện thế trên R2 bằng V

V = V_2 \frac{R_1}{R_1 + R_3} = V_1 \frac{R_1}{R_2 + R_1}
\frac{V_2}{V_1} = \frac{R_1 + R_3}{R_1} \frac{R_1}{R_2 + R_3}
\frac{V_2}{V_1} = \frac{R_1 + R_3}{R_2 + R_3}
\frac{V_2}{V_1} = \frac{R_1 + R_3}{R_2 + R_3}
  • R1 = 0
 \frac{V_2}{V_1} = \frac{R_3} {R_3 + R_2}

Mạch Giảm Điện

  • R2 = 0.
\frac{V_2}{V_1} = 1 + \frac{R_1} {R_3}

Mạch Tăng Điện

  • R3 = 0 .
\frac{V_2}{V_1} = \frac{R_1} {R_2}

Mạch Tăng Giảm Dẩn Điện bằng tỉ lệ Điện trở xuất nhập

[sửa] Mạch π

Mạch điện với 3 Điện Trở bắt theo dạng hình π . Với R1 tại cổng nhập, Với R3 tại cổng xuất


IR1 = IR2 + IR3
\frac{v_i}{R_1} = \frac{v_i - v_o}{R_2} + \frac{v_o}{R_3}
\frac{v_i}{v_o}= ( \frac{R_3}{R_1} ) ( \frac{R_2 - R_1}{R_2 - R_3} )
\frac{v_o}{v_i}= ( \frac{R_3}{R_1} ) ( \frac{R_2 - R_1}{R_2 - R_3} )
  • Mạch điện có khả năng Tăng, Giảm, Dẩn Điện thế ( \frac{R_2 - R_1}{R_2 - R_3} )
  • R2 >> R1 và R2 ,
\frac{v_o}{v_i} = \frac{R_3}{R_1}
  • R2 = 0, vo = vi. Mạch Dẩn điện

[sửa] Mạch Nối Tiếp Song Song

Resistorscombo.png
R_{EQ} = (R_1 \| R_2) + R_3 = {R_1R_2 \over R_1 + R_2} +R_3

[sửa] Hoán Chuyển

Delta-Star Transformation.svg

  • Δ - Y Hoán Chuyển
R_1 =  \frac{R_\mathrm{a}R_\mathrm{b}}{R_\mathrm{a} + R_\mathrm{b} + R_\mathrm{c}}
R_2 =  \frac{R_\mathrm{b}R_\mathrm{c}}{R_\mathrm{a} + R_\mathrm{b} + R_\mathrm{c}}
R_3 =  \frac{R_\mathrm{c}R_\mathrm{a}}{R_\mathrm{a} + R_\mathrm{b} + R_\mathrm{c}}
  • Y - Δ Hoán Chuyển
R_\mathrm{a} = \frac{R_1R_2 + R_2R_3 + R_3R_1}{R_2}
R_\mathrm{b} = \frac{R_1R_2 + R_2R_3 + R_3R_1}{R_3}
R_\mathrm{c} = \frac{R_1R_2 + R_2R_3 + R_3R_1}{R_1}

[sửa] Mạch RL Nối Tiếp

Mạch Điện RC Nối Tiếp
Lối Mắc RL Series Open-Closed.svg
Z Z =  R + j\omega L
Z =  \frac{1}{R} (1 + j\omega T)
T T = \frac{L}{R}
Phương Trình Đạo Hàm L\frac{dI}{dt} + IR = 0
Phương Trình Đạo Hàm Dạng Tổng Quát \frac{dI}{dt} + \frac{1}{T} = 0
Nghiệm Phương Trình, Phả Ứng Tư> Nhiên I(t) = A e^-(\frac{t}{T})
A A = \frac{V}{R}

[sửa] Mạch RC Nối Tiếp

Mạch Điện RC Nối Tiếp
Lối Mắc RC switch.svg
Z Z =  R + j \omega C
Z =  \frac{1}{j\omega C} (1 + j\omega T)
T T = RC
Phương Trình Đạo Hàm C\frac{dV}{dt} + \frac{V}{R} = 0
Phương Trình Đạo Hàm Dạng Tổng Quát \frac{dI}{dt} + \frac{1}{T} = 0
Nghiệm Phương Trình V(t) = A e^(-\frac{t}{T})
A A = IR

[sửa] Mạch Điện LC Song Song

Mạch Điện LC Nối Tiếp
Lối Mắc
Z Z =  \frac{1}{j\omega C} (j\omega^2 + \frac{1}{T} )
Phương Trình Đạo Hàm L\frac{dI}{dt} + \frac{1}{C} \int v dt = 0
Phương Trình Đạo Hàm Dạng Tổng Quát \frac{d^2I}{dt} + \frac{1}{T} = 0
Nghiệm Phương Trình I(t) = e^(j\omega t)+ e^(-j\omega t)
I(t) = A Sin \omega t
T  T = LC
\omega \omega = \sqrt{\frac{1}{T}}
A A = \frac{1}{2j}

[sửa] Mạch Điện RLC Song Song

Mạch Điện RLC Nối Tiếp
Lối Mắc RLC series circuit.png
Z Z =  \frac{1}{j\omega C} (j\omega^2 + j\omega \frac{R}{L} + \frac{1}{LC} )
Phương Trình Đạo Hàm L\frac{dI}{dt} + \frac{1}{C} \int V dt + IR = 0
Phương Trình Đạo Hàm Dạng Tổng Quát \frac{d^2I}{dt} + \frac{R}{L} \frac{dI}{dt} + \frac{1}{LC} = 0
Nghiệm Phương Trình I(t) = A (e^\lambda t + e^-\lambda t)
\lambda \lambda = \sqrt{\alpha^2 - \beta^2}

. \lambda = 0 . \alpha^2 = \beta^2 . (\frac{R}{2L})^2 = (\frac{1}{LC})^2
I = e^-\alpha t = e^(-\frac{R}{2L}) t



. \lambda = \sqrt{\alpha^2 - \beta^2} > 0 . \alpha^2 > \beta^2 . (\frac{R}{2L})^2 > (\frac{1}{LC})^2
I = A (e^\lambda t + e^-\lambda t)



. \lambda = \sqrt{\alpha^2 - \beta^2} < 0 . \alpha^2 < \beta^2 . (\frac{R}{2L})^2 
 (\frac{1}{LC})^2
I = A (e^j\lambda t + e^-j\lambda t)

A A = e^(-\alpha t)
\alpha \alpha = \frac{R}{2L}
\beta \beta = \frac{1}{LC}

[sửa] Tổng Kết

Mạch Điện RC Nối Tiếp RL Nối Tiếp LC Nối Tiếp RLC Nối Tiếp
Lối Mắc CapdividerFR.png RL Series Open-Closed.svg RLC series circuit.png
Z Z =  \frac{1}{R} (1 + j\omega T) Z =  \frac{1}{j\omega C} (1 + j\omega T) Z =  \frac{1}{j\omega C} (j\omega^2 + \frac{1}{T} ) Z =  \frac{1}{j\omega C} (j\omega^2 + j\omega \frac{R}{L} + \frac{1}{LC} )
Phương Trình Đạo Hàm L\frac{dI}{dt} + IR = 0 C\frac{dV}{dt} + \frac{V}{R} = 0 L\frac{dI}{dt} + \frac{1}{C} \int v dt = 0 L\frac{dI}{dt} + \frac{1}{C} \int V dt + IR = 0
Phương Trình Đạo Hàm Dạng Tổng Quát \frac{dI}{dt} + \frac{1}{T} = 0 \frac{dV}{dt} + \frac{1}{T} = 0 \frac{d^2I}{dt} + \frac{1}{T} = 0 \frac{d^2I}{dt} + \frac{R}{L} \frac{dI}{dt} + \frac{1}{LC} = 0
Nghiệm Phương Trình I(t) = A e^(-\frac{t}{T})
Dòng điện có Biên độ giảm dần theo lủy thừa
V(t) = A e^(-\frac{t}{T})
Điện thế có Biên độ giảm dần theo lủy thừa
I(t) = e^(j\omega t)+ e^(-j\omega t)
I(t) = A Sin \omega t
Dòng điện có Biên độ giảm dần theo sóng Sin
I(t) = e^(-\alpha t) (e^\lambda t + e^-\lambda t)

\lambda = 0 . I(t) = A e^(-\alpha t)
\lambda > 0 . I(t) = A [e^(\lambda t)+ e^(-\lambda t)]
 \lambda < 0 . I(t) = A [e^(j\lambda t)+ e^(-j\lambda t)]
T T = \frac{L}{R} T = RC  T = LC  T = LC
A A = \frac{V}{R} A = IR A = \frac{1}{2j} A = e^(-\alpha t)
\lambda \lambda = \sqrt{\alpha^2 - \beta^2}
\alpha \alpha = \frac{R}{2L}
\beta \beta= \frac{1}{LC}
Mạch điện đồng bộ
Z_L - Z_C = 0
V_L + V_C = 0
\omega = \sqrt{\frac{1}{LC}} . V_C = -V_L
Mạch điện có khả năng tạo dao động Sóng Dừng . Dùng tạo Bộ tạo Sóng Dừng
\omega = \sqrt{\frac{1}{LC}}I = \frac{V}{R}
\omega_1 - \omega_2 . I = \frac{V}{2R}
< \omega_1 - \omega_2 . I > \frac{V}{2R}
> \omega_1 - \omega_2 . I < \frac{V}{2R}
Mạch điện có khả năng lựa chọn băng tần nơi có Dòng điện ổn Dùng tạo Bộ Lọc Đồng Bộ Lựa Chọn Băng Tần

[sửa] Mạch Trăng Si Tơ

Mạch Điện \frac{V_o}{v_i} R_2 >> R_1 R_4 = R_3
Transistor amplifier blocked emitor.svg V_C = V_i (1 -  \frac {R_3} {R_4} \frac {R_2}{R_2 + R_1}) V_C = V_i (1 -  \frac {R_3} {R_4}) V_C = V_i (1 - \frac {R_2}{R_2 + R_1})

[sửa] Mạch Op Amp

Bộ Khuếch Đại Mạch Điện \frac{V_o}{V_i}
Khuếch Đại Điện Âm Inverting amplifier  V_\mathrm{out} = - V_\mathrm{in} \left( {R_f \over R_1} \right)
Khuếch Đại Điện Dương Non-inverting amplifier  V_\mathrm{out} = V_\mathrm{in} \left( 1 + {R_2 \over R_1} \right)
Dẩn Điện Voltage follower  V_\mathrm{out} = V_\mathrm{in} \!\
Khuếch Đại Tổng Summing amplifier  V_\mathrm{out} = - R_\mathrm{f} \left( { V_1 \over  R_1 } + { V_2 \over R_2 } + \cdots + {V_n \over R_n} \right)
Khuếch Đại Tích Phân Integrating amplifier  V_\mathrm{out} = \int_0^t - {V_\mathrm{in} \over RC} \, dt + V_\mathrm{initial}
Khuếch Đại Đạo Hàm Differentiating amplifier V_\mathrm{out} = - RC \left( {dV_\mathrm{in} \over dt} \right)
Schmitt trigger Schmitt trigger Hysteresis from \frac{-R_1}{R_2}V_{sat} to \frac{R_1}{R_2}V_{sat}
Từ Dung Inductance gyrator L = RLRC
Điện Trở Âm Negative impedance converter R_\mathrm{in} = - R_3 \frac{R_1}{R_2}
Khuếch Đại Logarit Logarithmic configuration v_\mathrm{out} = -V_{\gamma} \ln \left( \frac{v_\mathrm{in}}{I_\mathrm{S} \cdot R} \right)
Khuếch Đại Lủy Thừa Exponential configuration v_\mathrm{out} = - R I_\mathrm{S} e^{v_\mathrm{in} \over V_{\gamma}}

[sửa] Bộ Phận Điện Tử

Bộ Dao Động Sóng Sin Bộ Dao Động Sóng Dừng Bộ Dao Động Sóng Có Biên Độ Giảm Dần
Với Mạch LC nối tiếp
Lc circuit.svg
L \frac{dI}{dt} + \frac{1}{C} \int I dt = 0
\frac{d^2I}{dt^2} + \frac{1}{T} = 0
s = \pm {j\sqrt\frac{1}{T}} t = \pm j\omega t
I(t) = e^(j\omega t) + e^(-j\omega t)
I(t) = A Sin \omega t
A = \frac{1}{2j}

Mạch điện LC tạo dao động sóng sin I(t) = A Sin \omega t

Lc circuit.svg
Mạch điện Đồng bộ, Tổng Điện kháng của mạch điện bằng 0 và Tổng Điện thế của mạch điện bằng 0
Z_L - Z_C = 0 . V_C + V_L = 0
  • Z_L = Z_C
\omega L = \frac{1}{\omega C}
\omega = \sqrt{\frac{1}{LC}}
f = \frac{1}{2 \pi} \sqrt{\frac{1}{LC}}
  • V_C = -V_L
    . Ở tần số đồng bộ f = \frac{1}{2 \pi} \sqrt{\frac{1}{LC}} , V_C = -V_L . Mạch điện tạo ra dao động Sóng Dừng
Mạch RLC nối tiếp của ba linh kiện điện tử R , L , and C mắc nối tiếp với nhau trong một mạch điện
\frac{d^2I}{dt^2} + \frac{R}{L}\frac{dI}{dt} + \frac{1}{LC} = 0
s = -\alpha \pm \sqrt{\alpha^2 - \beta^2} = (-\alpha \pm \lambda) t
\alpha = \frac{R}{2L}
\beta = \frac{1}{LC}
\lambda = \sqrt{\alpha^2 - \beta^2}
  • Khi \lambda = 0 . \alpha^2 = \beta^2 .
(\frac{R}{2L})^2 = (\frac{1}{LC})^2 . R = \sqrt{\frac{L}{C}}
I(t) = e^(-\alpha t)
Mạch điện RLC có điện giảm dần theo lủy thừa của e
  • Khi \lambda > 0 . \alpha^2 > \beta^2
(\frac{R}{2L})^2 > (\frac{1}{LC})^2 . R = \sqrt{\frac{L}{C}}
I(t) = e^(-\alpha t) [e^j(\lambda t) + e^(-j\lambda t)]
I(t) = A Cos \omega t
A = \frac{e^(-\alpha t)}{2j}
Mạch điện RLC tạo dao động Sóng Cos có biên độ điện giảm dần


  • Khi \lambda < 0 . \alpha^2 < \beta^2
 (\frac{R}{2L})^2 = (\frac{1}{LC})^2 . R < \sqrt{\frac{L}{C}}
I(t) = e^(-\alpha t) [e^(\lambda t) + e^(-\lambda t)]
I(t) = A Sin \omega t
A = \frac{e^(-\alpha t)}{2}
Mạch điện RLC tạo dao động Sóng Sin có biên độ điện giảm dần

[sửa] Bộ Khuếch Đại Điện

Công cụ điện tử Biểu tượng \frac{V_o}{V_i} Chức Năng
Biến điện Single-phase transformer.svg \frac{V_o}{V_i} = \frac{N_2}{N_1} Tăng Điện . V_2 > V_1 khi N_2 > N_1
Dẩn Điện . V_2 = V_1 khi N_2 = N_1
Giảm Điện . V_2 < V_1 khi N_2 < N_1

[sửa] Bộ Chỉnh Sóng

Bộ phận điện tử Mạch Điện
Bộ Hiệu Chỉnh Nửa Sóng (Half Wave Rectifier) Fullwave.rectifier.en.svg
Cầu Đai Ốt Transformer power supply schematics.svg
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
In/xuất ra
Công cụ