Đai Ốt Phát Sáng
Mục lục |
[sửa] Cấu Tạo
Điot Phát Sáng một loại Điot Phát ra ánh sáng màu khi bị kích hoạt thuận . Màu của ánh sáng tùy thuộc vào Điện Thế của Điot khi dẩn điện
| Cấu Tạo | Biểu Tượng | Đồ Thị I - V |
|---|---|---|
[sửa] Lối Hoạt Động
Khi Đai Ốt Phát Sáng bị kích hoạt thuận và đạt đến Vd , điện thế của Đai Ốt khi bắt dẩn điện, thì sẻ phát ra ánh sáng màu . Màu của ánh sáng tùy thuộc vào Vd . Phần nhiều LEDs hoạt động với điện thế kích hoạt nghịch tối đa tại 5 V .
| Màu | Vd |
| Infrared | 1.6 V |
| Red | 1.8 V to 2.1 V |
| Cam | 2.2 V |
| Vàng | 2.4 V |
| Xanh lá cây | 2.6 V |
| Xanh Dương | 3.0 V to 3.5 V |
| Trắng | 3.0 V to 3.5 V |
| Ultraviolet | 3.5 V |
[sửa] Màu Sắc va Vật Liệu
| Color | Wavelength [nm] | Voltage [V] | Semi-conductor Material | |
|---|---|---|---|---|
| Infrared | λ > 760 | ΔV < 1.9 | Gallium arsenide (GaAs) Aluminium gallium arsenide (AlGaAs) |
|
| Red | 610 < λ < 760 | 1.63 < ΔV < 2.03 | Aluminium gallium arsenide (AlGaAs) Gallium arsenide phosphide (GaAsP) Aluminium gallium indium phosphide (AlGaInP) Gallium(III) phosphide (GaP) |
|
| Orange | 590 < λ < 610 | 2.03 < ΔV < 2.10 | Gallium arsenide phosphide (GaAsP) Aluminium gallium indium phosphide (AlGaInP) Gallium(III) phosphide (GaP) |
|
| Yellow | 570 < λ < 590 | 2.10 < ΔV < 2.18 | Gallium arsenide phosphide (GaAsP) Aluminium gallium indium phosphide (AlGaInP) Gallium(III) phosphide (GaP) |
|
| Green | 500 < λ < 570 | 2.18 < ΔV < 4.0 | Indium gallium nitride (InGaN) / Gallium(III) nitride (GaN) Gallium(III) phosphide (GaP) Aluminium gallium indium phosphide (AlGaInP) Aluminium gallium phosphide (AlGaP) |
|
| Blue | 450 < λ < 500 | 2.48 < ΔV < 3.7 | Zinc selenide (ZnSe) Indium gallium nitride (InGaN) Silicon carbide (SiC) as substrate Silicon (Si) as substrate — (under development) |
|
| Violet | 400 < λ < 450 | 2.76 < ΔV < 4.0 | Indium gallium nitride (InGaN) | |
| Purple | multiple types | 2.48 < ΔV < 3.7 | Dual blue/red LEDs, blue with red phosphor, or white with purple plastic |
|
| Ultraviolet | λ < 400 | 3.1 < ΔV < 4.4 | diamond (C) Aluminium nitride (AlN) Aluminium gallium nitride (AlGaN) Aluminium gallium indium nitride (AlGaInN) — (down to 210 nm[1]) |
|
| White | Broad spectrum | ΔV = 3.5 | Blue/UV diode with yellow phosphor |
[sửa] Ứng dụng
LED được dùng để làm bộ phận hiển thị trong các thiết bị điện, điện tử, đèn quảng cáo, trang trí, đèn giao thông.
Có nghiên cứu về các loại LED có độ sáng tương đương với bóng đèn bằng khí neon. Đèn chiếu sáng bằng LED được cho là có các ưu điểm như gọn nhẹ, bền, tiết kiệm năng lượng.
Các LED phát ra tia hồng ngoại được dùng trong các thiết bị điều khiển từ xa cho đồ điện tử dân dụng.
Chú thích có lỗi Tồn tại thẻ <ref>, nhưng không tìm thấy thẻ <references/>; $2