Đơn vị đo lường

Tủ sách mở Wikibooks

Mục lục

[sửa] Các đơn vị

[sửa] Các đơn vị cơ sở

Các đơn vị đo lường dưới đây là nền tảng cơ sở để từ đó các đơn vị khác được suy ra (dẫn xuất), chúng là hoàn toàn độc lập với nhau. Các định nghĩa dưới đây được chấp nhận rộng rãi.

Các đơn vị đo lường cơ bản:

Tên Ký hiệu Đại lượng Định nghĩa
mét m Chiều dài Đơn vị đo chiều dài tương đương với chiều dài quãng đường đi được của một tia sáng trong chân không trong khoảng thời gian 1 / 299 792 458 giây (CGPM lần thứ 17 (1983) Nghị quyết số 1, CR 97). Con số này là chính xác và mét được định nghĩa theo cách này.
kilôgam kg Khối lượng Đơn vị đo khối lượng bằng khối lượng của kilôgam tiêu chuẩn quốc tế (quả cân hình trụ bằng hợp kim platin-iriđi) được giữ tại Viện đo lường quốc tế (viết tắt tiếng Pháp: BIPM), Sèvres, Pari (CGPM lần thứ 1 (1889), CR 34-38). Cũng lưu ý rằng kilôgam là đơn vị đo cơ bản có tiền tố duy nhất; gam được định nghĩa như là đơn vị suy ra, bằng 1 / 1 000 của kilôgam; các tiền tố như mêga được áp dụng đối với gam, không phải kg; ví dụ Gg, không phải Mkg. Nó cũng là đơn vị đo lường cơ bản duy nhất còn được định nghĩa bằng nguyên mẫu vật cụ thể thay vì được đo lường bằng các hiện tượng tự nhiên (Xem thêm bài về kilôgam để có các định nghĩa khác).
giây s Thời gian Đơn vị đo thời gian bằng chính xác 9 192 631 770 chu kỳ của bức xạ ứng với sự chuyển tiếp giữa hai mức trạng thái cơ bản siêu tinh tế của nguyên tử xêzi-133 tại nhiệt độ 0 K (CGPM lần thứ 13 (1967-1968) Nghị quyết 1, CR 103).
ampe A Cường độ dòng điện Đơn vị đo cường độ dòng điện là dòng điện cố định, nếu nó chạy trong hai dây dẫn song song dài vô hạn có tiết diện không đáng kể, đặt cách nhau 1 mét trong chân không, thì sinh ra một lực giữa hai dây này bằng 2×10−7 niutơn trên một mét chiều dài (CGPM lần thứ 9 (1948), Nghị quyết 7, CR 70).
kelvin K Nhiệt độ nhiệt động học Đơn vị đo nhiệt độ nhiệt động học (hay nhiệt độ tuyệt đối) là 1 / 273,16 (chính xác) của nhiệt độ nhiệt động học tại điểm cân bằng ba trạng thái của nước (CGPM lần thứ 13 (1967) Nghị quyết 4, CR 104).
mol mol Lượng vật chất Đơn vị đo lượng vật chất là lượng vật chất chứa các thực thể cơ bản bằng với số nguyên tử trong 0,012 kilôgam cacbon-12 nguyên chất (CGPM lần thứ 14 (1971) Nghị quyết 3, CR 78). (Các thực thể cơ bản có thể là các nguyên tử, phân tử, ion, điện tử (êlectron) hay hạt.) Nó xấp xỉ tương đương với 6,022 141 99 × 1023 đơn vị.
candela cd Cường độ chiếu sáng Đơn vị đo cường độ chiếu sáng là cường độ chiếu sáng theo một hướng cho trước của một nguồn phát ra bức xạ đơn sắc với tần số 540×1012 héc và cường độ bức xạ theo hướng đó là 1/683 oát trên một sterađian (CGPM lần thứ 16 (1979) Nghị quyết 3, CR 100).

[sửa] Các đơn vị đo dẫn xuất không thứ nguyên

Các đơn vị đo lường của SI được suy ra từ các đơn vị đo cơ bản và là không thứ nguyên. Các đơn vị đo dẫn xuất không thứ nguyên của SI:

Tên Ký hiệu Đại lượng đo Định nghĩa
rađian rad Góc Đơn vị đo góc là góc trương tại tâm của một hình tròn theo một cung có chiều dài bằng chiều dài bán kính của đường tròn. Như vậy ta có 2π rađian trong hình tròn.
sterađian sr Góc khối Đơn vị đo góc khối là góc khối trương tại tâm của một hình cầu có bán kính r theo một phần trên bề mặt của hình cầu có diện tích r². Như vậy ta có 4π sterađian trong hình cầu.

[sửa] Các đơn vị dẫn xuất với tên đặc biệt

Các đơn vị đo cơ bản có thể ghép với nhau để suy ra những đơn vị đo khác cho các đại lượng khác. Một số có tên theo bảng dưới đây. Các đơn vị dẫn xuất của SI với tên đặc biệt:

Tên Ký hiệu Đại lượng đo Chuyển sang đơn vị cơ bản
héc Hz Tần số s-1
niutơn N Lực kg m s -2
jun J Công N m = kg m2 s-2
oát W Công suất J/s = kg m2 s-3
pascal Pa Áp suất N/m2 = kg m-1 s-2
lumen lm Thông lượng chiếu sáng (quang thông) cd
lux lx Độ rọi cd m-2
culông C Tĩnh điện A s
vôn V Hiệu điện thế J/C = kg m2 A-1 s-3
ohm Ω Điện trở V/A = kg m2 A-2 s-3
farad F Điện dung Ω-1 s = A2 s4 kg-1 m-2
weber Wb Từ thông kg m2 s-2 A-1
tesla T Cường độ cảm ứng từ Wb/m2 = kg s-2 A-1
henry H Cường độ tự cảm Ω s = kg m2 A-2 s-2
siemens S Độ dẫn điện Ω-1 = kg-1 m-2 A² s³
becơren Bq Cường độ phóng xạ (phân rã trên đơn vị thời gian) s-1
gray Gy Lượng hấp thụ (của bức xạ ion hóa) J/kg = m2 s-2
sievert Sv Lượng tương đương (của bức xạ ion hóa) J/kg = m² s-2
katal kat Độ hoạt hóa xúc tác mol/s = mol s-1
độ C °C nhiệt độ nhiệt độ nhiệt động học K - 273,15

[sửa] Các đơn vị phi SI được chấp nhận sử dụng với SI

Các đơn vị đo lường sau không phải là đơn vị đo lường của SI nhưng được "chấp nhận để sử dụng trong hệ đo lường quốc tế."

[sửa] Các đơn vị phi SI được chấp nhận sử dụng với SI

Tên Ký hiệu Đại lượng đo Tương đương với đơn vị SI
phút min thời gian 1 min = 60 s
giờ h thời gian 1 h = 60 min = 3 600 s
ngày d thời gian 1 d = 24 h = 1 440 min = 86 400 s
độ (của cung) ° góc 1° = (π/180) rad
phút (của cung) góc 1′ = (1/60)° = (π / 10 800) rad
giây (của cung) góc 1″ = (1/60)′ = (1 / 3 600)° = (π / 648 000) rad
lít l hay L thể tích 0,001 m³
tấn t khối lượng 1 t = 10³ kg

[sửa] Các đơn vị phi SI chưa được chấp nhận bởi CGPM

Tên Ký hiệu Đại lượng đo Tương đương với đơn vị SI
nepơ (đại lượng đo trường) Np tỷ lệ (không thứ nguyên) LF = ln(F/F0) Np
nepơ (đại lượng đo công suất) Np tỷ lệ (không thứ nguyên) LP = ½ ln(P/P0) Np
bel, (đại lượng đo trường) B tỷ lệ (không thứ nguyên) LF = 2 log10(F/F0) B
bel, (đại lượng đo công suất) B tỷ lệ (không thứ nguyên) LP = log10(P/P0) B

[sửa] Các đơn vị kinh nghiệm phi SI được chấp nhận sử dụng trong SI

Tên Ký hiệu Đại lượng đo Tương đương với đơn vị SI
êlectronvôn eV năng lượng 1 eV = 1,602 177 33(49) × 10-19 J
đơn vị khối lượng nguyên tử u khối lượng 1 u = 1,660 540 2(10) × 10-27 kg
đơn vị thiên văn au chiều dài 1 au = 1,495 978 706 91(30) × 1011 m

[sửa] Các đơn vị phi SI khác hiện được chấp nhận sử dụng trong SI

Tên Ký hiệu Đại lượng đo Tương đương với đơn vị SI
hải lý (dặm biển) hải lý chiều dài 1 hải lý = 1 852 m
knot knot vận tốc 1 knot = 1 hải lý / giờ = (1 852 / 3 600) m/s
a a diện tích 1 a = 1dam2 = 100 m²
hecta ha diện tích 1 ha = 100 a = 10.000 m²
ba ba áp suất 1 ba = 105 Pa
ångström, ăngstrôm Å chiều dài 1 Å = 0,1 nm = 10-10 m
barn b diện tích 1 b = 10-28